Tải bản đầy đủ

BẢNG LỆNH CỦA PLC SE S7

BẢNG LỆNH CỦA PLC S7-300

STT
Câu lệnh
1
+n
2
=n

Mô tả
Cộng với hằng số được viết ở điểm n.
Nội dung của RLO hiện hành được gán cho đối tượng n.

3

)

4

+AR1 n


Dùng để đóng ngoặc biểu thức đã mở ngoặc trước đó,
lệnh này không có đối tượng.
Cộng nội dung của ACCU1 hoặc nội dung tại con trỏ n
với nội dung có địa chỉ ở thanh ghi 1.

5

+AR2 n

6

+D

7

-D

8

*D

9

/D

10

= =D

11

<>D

12

>D

13


14

>=D

15

<=D

16

+I

17

-I

18

*I

Cộng nội dung của ACCU1 hoặc nội dung tại con trỏ n
với nội dung có địa chỉ ở thanh ghi 2.
Cộng 2 số nguyên 32 bit ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để
ở ACCU1.
Trừ số nguyên 32 bit ở ACCU2 cho số nguyên 32 bit ở
ACCU1, kết quả để ở ACCU1.
Nhân 2 số nguyên 32 bit ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để
ở ACCU1.
Chia số nguyên 32 bit ở ACCU2 cho số nguyên 32 bit ở
ACCU1, kết quả để ở ACCU1.
So sánh hai số nguyên 32 bit ở ACCU1 và ACCU2 có
bằng nhau không.
So sánh hai số nguyên 32 bit ở ACCU1 và ACCU2 xem
có khác nhau không.
So sánh số nguyên 32 bit ở ACCU2 có lớn hơn số nguyên
32 bit ở ACCU1 không.
So sánh số nguyên 32 bit ở ACCU2 có nhỏ hơn số nguyên
32 bit ở ACCU1 không.
So sánh số nguyên 32 bit ở ACCU2 có lớn hơn hay bằng
số nguyên 32 bit ở ACCU1 không.
So sánh số nguyên 32 bit ở ACCU2 có nhỏ hơn hay bằng
số nguyên 32 bit ở ACCU1 không.
Cộng 2 số nguyên 16 bit ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để
ở ACCU1.
Trừ số nguyên 16 bit ở ACCU2 cho số nguyên 16 bít ở
ACCU1, kết quả để ở ACCU1.
Nhân 2 số nguyên 16 bit ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để
1


19

/I

20

= =I

21

<>l

22

>I

23


24

>=I

25

<=I

26

+R

27

-R

28

*R

29

/R

30

= =R

31

<>R

32

>R

33


34

>=R

35

<=R

36

A n

37

A(

ở ACCU1.
Chia số nguyên 16 bit ở ACCU2 cho số nguyên 16 bít ở
ACCU1, kết quả để ở ACCU1.
So sánh hai số nguyên 16 bit ở ACCU1 và ACCU2 có
bằng nhau không.
So sánh hai số nguyên 16 bit ở ACCU1 và ACCU2 xem
có khác nhau không.
So sánh số nguyên 16 bit ở ACCU2 có lớn hơn số nguyên
16 bit ở ACCU1 không.
So sánh số nguyên 16 bit ở ACCU2 có nhỏ hơn số
nguyên 16 bit ở ACCU1 không.
So sánh số nguyên 16 bit ở ACCU2 có lớn hơn hay bằng
số nguyên 16 bit ở ACCU1 không.
So sánh số nguyên 16 bit ở ACCU2 có nhỏ hơn hay bằng
số nguyên 16 bit ở ACCU1 không.
Cộng 2 số thực 32 bit ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để ở
ACCU1.
Trừ số thực 32 bit ở ACCU2 cho số thực 32 bit ở ACCU1,
kết quả để ở ACCU1.
Nhân 2 số thực 32 bit ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để ở
ACCU1.
Chia số thực 32 bit ở ACCU2 cho số thực 32 bit ở
ACCU1, kết quả để ở ACCU1.
So sánh hai số thực 32 bit ở ACCU1 và ACCU2 có bằng
nhau không.
So sánh hai số thực 32 bit ở ACCU1 và ACCU2 xem có
khác nhau không.
So sánh số thực 32 bit ở ACCU2 có lớn hơn số thực 32 bit
ở ACCU1 không.
So sánh số thực 32 bit ở ACCU2 có nhỏ hơn số thực 32
bit ở ACCU1 không.
So sánh số thực 32 bit ở ACCU2 có lớn hơn hay bằng số
thực 32 bit ở ACCU1 không.
So sánh số thực 32 bit ở ACCU2 có nhỏ hơn hay bằng số
thực 32 bit ở ACCU1 không.
Thực hiện lệnh AND giữa nội dung của RLO với giá trị
của điểm n (đơn vị bit) chỉ dẫn trong lệnh, kết quả ghi vào
RLO.
Thực hiện lệnh AND giữa nội dung trong RLO với phép
2


38
39

ABS
AD

40

AN n

41

AN(

42

AW

43
44

BEC
BEU

45
46
47
48
49
50
51
52
53

BLD
BTD
BTI
CAD
CAR
CAW
CALL
CC
CD

54
55
56

CDB
CLR
CU

57
58
59
60
61
62

DEC
DTB
DTR
IN
FP
FR T

63

FR C

toán trong ngoặc (có đóng ngoặc), kết quả phép toán nạp
vào RLO.
Lấy giá trị tuyệt đối của số thực 32 bit.
Thực hiện lệnh AND giữa nội dung trong ACCU1 và
ACCU2, kết quả để ở ACCU1 (32 bit).
Thực hiện lệnh AND giữa nội dung của RLO với giá trị
nghịch đảo của điểm n (đơn vị bit) chỉ dẫn trong lệnh, kết
quả ghi vào RLO.
Thực hiện lệnh AND giữa nội dung của RLO với giá trị
nghịch đảo của biểu thức trong ngoặc (có đóng ngoặc),
kết quả ghi vào RLO.
Thực hiện lệnh AND giữa nội dung trong ACCU1 và
ACCU2, kết quả để ở ACCU1 (16 bit).
Lệnh kết thúc có điều kiện giữa khối (RLO:l)
Lệnh kết thúc khối không điều kiện, không phụ thuộc
RLO.
Hiển thị lệnh của chương trình.
Chuyển số dạng mã BCD sang số nguyên 32 bit.
Chuyển số dạng mã BCD sang số nguyên 16 bit.
Đổi thứ tự byte trong ACCU1 (32 bit)
Chuyển nội dung thanh ghi 1 với nội dung thanh ghi 2.
Đổi thứ tự byte trong ACCU1 (16 bit)
Lệnh gọi khối
Lệnh gọi khối có điều kiện.
Số đếm giảm 1 đơn vị tại sườn lên của RLO sau đó không
phụ thuộc RLO nữa.
Chuyên khối dữ liệu chung thành khối dữ liệu riêng.
Xoá RLO (RLO = 0)
Số đếm tăng 1 đơn vị tại sườn lên của RLO sau đó không
phụ thuộc RLO nữa.
Giảm nội dung trong ACCU1 đi một đơn vị.
Đổi số nguyên 32 bit thành số dạng mã BCD.
Đổi số nguyên 32 bit thành số thực.
Chọn lấy sườn âm của RLO.
Chọn lấy sườn dương của RLO.
Khởi tạo bộ thời gian TIME cả khi không có biến đổi
sườn để khởi động bộ thời gian.
Khởi tạo bộ đếm COUTER cả khi không có biến đổi sườn
để đặt một bộ đếm đếm lên hoặc đếm xuống.
3


64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75

INC
INVD
INVI
ITB
ITD
JBI n
JC n
JCB n
JCN n
JL n
JM
JMZ

76

JN

77
78
79
80
81
82

JNB n
INBI n
JO n
JOS n
JP
JPZ

83

JU n

84
85
86

JUO
JZ
L n

87
88

LC
LT

89
90
91
92
93
94
95

L DBLG
L DBNO
L DILG
L DINO
L STW
LAR 1
LAR 1 n

Tăng số trong ACCU1 lên một đơn vị.
Lấy phần bù một của số nguyên 32 bit.
Lấy phần bù một của số nguyên 16 bit.
Đổi số nguyên 16 bit thành số dạng mã BCD.
Đổi số nguyên 16 bít thành số nguyên 32 bit.
Nhảy sang làm việc ở nhãn n nếu BR = 1.
Nhảy sang làm việc ở nhãn n nếu RLO = 1.
Nhảy sang làm việc ở nhãn n nếu RLO = 1 và BR = 1.
Nhảy sang làm việc ở nhãn n nếu RLO = 0.
Nhảy đến nhãn ghi ở n.
Nhảy nếu kết quả là âm (CC1 = 0, CC0 = l)
Nhảy nếu kết quả là âm hoặc bằng không (CC1 = 0 hoặc
0, CC0 = 0 hoặc l).
Nhảy nếu kết quả là khác không (CC1 = 1 hoặc 0, CC0 =
0 hoặc l).
Nhảy sang làm việc ở nhãn n nếu RLO = 0 và BR = 0.
Nhảy sang làm việc ở nhãn n nếu BR = 0.
Nhảy sang làm việc ở nhãn nếu VO = 1.
Nhảy sang làm việc ở khối n nếu OS = 0.
Nhảy nếu kết quả là dương (CC1 = 1, CC0 = 0).
Nhảy nếu kết quả là lớn hơn hoặc bằng không (CC1 = 0
hoặc 1, CC0 = 0 hoặc 0).
Nhảy sang làm việc ở nhãn n, không phụ thuộc RLO và
RLO không bị ảnh hưởng.
Nhảy nếu (CC1 = 1, CC0 = 1).
Nhảy nếu kết quả là không (CC1 = 0, CC0 = 0).
Nội dung của đối tượng lệnh (đơn vị byte) được sao chép
vào ACCU1 không phụ thuộc vào RLO, nội dung trước
đó của ACCU1 chuyển sang ACCU2.
Nạp giá trị tức thời (số nguyên) của bộ đếm vào ACCU1
Nạp giá trị tức thời (số nguyên) của bộ thời gian vào
ACCU 1.
Nạp độ dài của khối dữ liệu DB vào ACCU1.
Nạp số của khối dữ liệu DB vào ACCU1.
Nạp độ dài của khối dữ liệu DI vào ACCU1.
Nạp số của khối dữ liệu DI vào ACCU1
Nạp từ trạng thái vào ACCU1.
Nạp địa chỉ vào thanh ghi 1 từ ACCU1.
Nạp địa chỉ vào thanh ghi 1 từ vị trí n ghi trong lệnh.
4


96
97
98
99
100

LAR 1 AR2
LAR 1 P#
LAR2
LAR2 n
LAR2 P#

Nạp địa chỉ vào thanh ghi 1 từ thanh ghi 2.
Nạp vào thanh ghi 1 tử địa chỉ tại con trỏ (số thực kép).
Nạp địa chỉ vào thanh ghi 2 từ ACCU1
Nạp địa chỉ vào thanh ghi 2 từ vị trí n ghi trong lệnh.
Nạp vào thanh ghi 2 từ địa chỉ tại con trỏ (số thực kép).

101
102
103
104
105
106
107
108

LC C
LC T
LOOP n
MCR(
)MCR
MCRA
MCRD
MOD

109
110
111
112
113

NEGD
NEGI
NEGR
NOP 0
NOP 1

114
115

NOT
On

116

O(

117

OD

118

ON n

119

ON(

120
121

OPN
OW

Nạp số đệm hiện thời dạng mã BCD vào ACCU1
Nạp giá trị thời gian hiện thời dạng mã BCD vào ACCU1
Lặp lại từ nhãn n.
Cất kết quả của phép tính logic vào vùng MCR.
Kết thúc vùng MCR.
Kích hoạt vùng MCR
Thôi kích hoạt vùng MCR.
Phép chia lấy phần dư của số nguyên 32 bit ở ACCU2 cho
số nguyên 32 bit ở ACCU1, kết quả để ở ACCU1
Lấy số bù hai của số nguyên 32 bit.
Lấy số bù hai của số nguyên 16 bit.
Lấy dấu âm cho số thực 32 bit.
Mã lệnh 16 bít trong RAM đều bằng 0 (để giữ chỗ).
NOP 1 Mã lệnh 16 bit trong RAM đều bằng 1 (để giữ
chỗ).
Đặt trạng thái không cho RLO
Thực hiện lệnh OR giữa nội dung của RLO với giá trị của
điểm n (đơn vị bit) chỉ dẫn trong lệnh, kết quả ghi vào
RLO.
Thực hiện lệnh OR giữa nội dung trong RLO với phép
toán trong ngoặc (có đóng ngoặc), kết quả phép toán nạp
vào RLO.
Thực hiện lệnh OR giữa nội dung trong ACCU1 và
ACCU2, kết quả để ở ACCU1 (32 bit).
Thực hiện lệnh OR giữa nội dung của RLO với giá trị
nghịch đảo của điểm n (đơn vị bít) chỉ dẫn trong lệnh, kết
quả ghi vào RLO.
Thực hiện lệnh OR giữa nội dung của RLO với giá trị
nghịch đảo phép toán trong ngoặc (có đóng ngoắc), kết
quả ghi vào RLO.
Mở khối dữ liệu.
Thực hiện lệnh OR giữa nội dung trong ACCU1 và
ACCU2, kết quả để ở ACCU1 (16 bit).
5


122
123
124

POP
PUSH
Rn

125
126
127
128
129

RT
RC
RLD n
RLDA
RND

130

RND+

131

RND

132
133
134

RRD n
PRDA
Sn

135
136
137

S C
SAVE
SD

138

SE

139
140

SET
SF

141

SLD

142

SLW n

143

SP

Chuyển nội dung ở ACCU2 sang ACCU1.
Chuyển nội dung ở ACCU1 sang ACCU2.
Nếu nội dung của RLO là 1 thì trạng thái tín hiệu 0 sẽ
được gán cho đối tượng n và trạng thái này không thay
đổi khi RLO thay đổi.
Xoá bộ thời gian nếu RLO = 1
Xoá bộ đếm nếu RLO = 1
Quay tròn từ kép ở ACCU1 sang trái n bit.
Quay tròn từ kép ở ACCU1 sang trái 1 bit qua CC 1.
Đổi số thực 32 bit thành số nguyên 32 bit (bỏ phần thập
phân).
Đổi số thực 32 bit thành số nguyên 32 bit, nếu là số
dương thì làm tròn tăng, là số âm thì bỏ phần thập phân.
Đổi số thực 32 bit thành số nguyên 32 bit, nếu là số âm
thì làm tròn tăng, là số dương thì bỏ phần thập phân.
Quay tròn từ kép ở ACCU1 sang phải n bit.
Quay tròn từ kép ở ACCU1 sang phải 1 bit qua CC 1.
Nếu nội dung RLO là 1 thì trạng thái tín hiệu 1 sẽ được
gán cho đối tượng n và trạng thái này không thay đổi khi
RLO thay đổi.
Đặt bộ đếm nếu RLO = 1
Cất kết quả của phép tính logic vào thanh ghi BR.
Bộ thời gian chậm sau sườn lên của RLO một khoảng
bằng thời gian đặt, khi RLO về 0 thì bộ thời gian về
không ngay.
Bộ thời gian lên 1 khi RLO chuyển từ 0 lên 1 (sườn lên)
và duy trì đủ thời gian dặt, không phụ thuộc RLO nữa.
Đặt RLO = l
Bộ thời gian lên 1 tại sườn lên của RLO, khi RLO về
không thì bộ thời gian còn duy trì một khoảng thời gian
bằng thời gian đặt.
Dịch từ kép trong ACCU1 sang trái n bit hoặc số bit dịch
được nạp vào ACCU2.
Dịch từ đơn trong ACCU1 sang trái n bít hoặc số bít dịch
được nạp vào ACCU2.
Bộ thời gian lên 1 khi RLO chuyển từ 0 lên 1 (sườn lem
và duy trì cho đến khi đạt thời gian đã đặt (RLO = 1), khi
RLO = 0 thì bộ thời gian về 0
6


144

SRD n

145

SRW n

146

SS

147

SSD n

148

SSI n

149

Tn

150
151
152
153

T STW
TAK
TAR1
TAR1 n

154
155
156

TAR1 AR2
TAR2
TAR2 n

157

TRUNC

158
159

UC
Xn

160

X(

161

XN n

162

XN(

ngay.
Dịch tử kép trong ACCU1 sang phải n bít hoặc số bít dịch
được nạp vào ACCU2.
Dịch tử đơn trong ACCU1 sang phải n bít hoặc số bít dịch
được nạp vào ACCU2.
Bộ thời gian chậm sau sườn lên của RLO một khoảng
bằng thời gian đặt và không phụ thuộc RLO nữa, nó chỉ
về không khi có lệnh xoá R.
Dịch số nguyên 32 bít trong ACCU1 sang phải n bít hoặc
số bít dịch được nạp vào ACCU2. các bít trống được chèn
bít dấu của số nguyên.
Dịch số nguyên 16 bít trong ACCU1 sang phải n bít hoặc
số bít dịch được nạp vào ACCU2, các bít trống được chèn
bít dấu của số nguyên.
Nội dung của ACCU1 truyền cho đối lượng n (đơn vị
byte) không phụ thuộc RLO, ví dụ truyền cho vùng đệm
đầu ra.
Truyền từ trạng thái tới ACCU1.
Lệnh trao đổi nội dung trong ACCU1 và ACCU2.
Truyền địa chỉ trong thanh ghi 1 đến ACCU1.
Truyền địa chỉ trong thanh ghi 1 đến vị trí được chỉ trong
lệnh.
Truyền địa chỉ trong thanh ghi 1 đến thanh ghi 2.
Truyền địa chỉ trong thanh ghi 2 đến ACCU1.
Truyền địa chỉ trong thanh ghi 2 đến vị trí được chỉ trong
lệnh.
Chuyển số thực 32 bít trong ACCU1 thành số nguyên 32
bít có dấu
Lệnh gọi khối không điều kiện.
Thực hiện lệnh OR (đặc biệt) giữa nội dung của RLO với
giá trị của điểm n (đơn vị bít) chỉ dẫn trong lệnh, kết quả
ghi vào RLO.
Thực hiện lệnh OR (đặc biệt) giữa nội dung trong RLO
với phép toán trong ngoặc (có đóng ngoặc), kết quả phép
toán nạp vào RLO.
Thực hiện lệnh OR (đặc biệt) giữa nội dung của RLO với
giá trị nghịch đảo của điểm n, kết quả ghi vào RLO.
Thực hiện lệnh OR (đặc biệt) giữa nội dung của RLO với
7


163
164

XOD
XOW

giá trị nghịch đảo phép toán trong ngoặc (có đóng ngoặc),
kết quả ghi vào RLO.
Thực hiện lệnh OR (đặc biệt) giữa các bít của hai từ kép.
Thực hiện lệnh OR (đặc biệt) giữa các bít của hai từ đơn

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×