Tải bản đầy đủ

Đề + đáp án kiểm tra vật lí 9 học kì 2 nh s

PHÒNG GD- ĐT DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG LONG HÒA

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 -2014
MÔN: Vật Lí 9
THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian

chép đề)
--------------ööö-------------

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

1.Máy biến
thế
2.Hiện tượng

khúc xạ ánh
sáng

Vận dụng
Cấp độ thấp
-Vận dụng được công thức
về tỉ số giữa hiệu điện thế
và số vòng dây để tính
hiệu điện thế ở cuộn thứ
cấp
1câu (1 đ)

-Nắm được
hiện tượng
khúc xạ ánh
sáng
1 Câu ( 1đ)

3.Thấu kính
và ảnh của vật
tạo bởi thấu
kính
4.ứng dụng
của thấu kính

5.Sự bảo toàn -Nắm được
và chuyển hóa định luật
năng lượng
bảo toàn
năng lượng
1 câu (1đ)
2 câu
Tổng

20%

Cộng
Cấp độ cao
1 câu

10%

1 câu

10%
-Vẽ được ảnh
của vật tạo
bởi thấu kính
hội tụ
1 Câu (1đ)
-Biết được
những biểu
hiện của tật
cận thị và tật
mắt lão và
cách khắc
phục
1 Câu ( 2 đ)

1 câu

10%
-Vận dụng được kiến thức
đã học để tính chiều cao
của ảnh qua kính lúp và
tính được số bội giác
2 Câu ( 2 đ)
-Vận dụng được kiến thức
để tính chiều cao của ảnh
tạo bởi máy ảnh
1 Câu (2đ)

4 câu

60%

1 câu

10%
2 câu

30%

4 câu

50 %

8 câu
10 đ
100%


PHÒNG GD- ĐT DUYÊN HẢI
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG LONG HÒA

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: Vật Lí 9
THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian

chép đề)
--------------ööö-------------

ĐỀ:
I)LÍ THUYẾT (4điểm)
Câu 1: (1điểm) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì?
Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng ?
Câu 3: (2 điểm ) Nêu điểm khác nhau cơ bản của mắt cận và mắt lão? Nêu cách
khắc phục tật cận thị và tật mắt lão?
II)BÀI TẬP (6 điểm)
Câu 4 (1 điểm)Cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế có 4 400 vòng ,cuộn thứ
cấp có 240 vòng .Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V
thì hai đầu cuộn dây thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?
Câu 5: (2 điểm) Một người cao 1,6 m được chụp ảnh và đứng cách vật kính của
máy ảnh là 3m .Phim cách vật kính 6 cm.Hỏi người ấy trên phim cao bao nhiêu xen- ti
– mét ?
Câu 6:(3 điểm) Một kính lúp có tiêu cự f= 16,7cm .Một vật đặt cách quang tâm
O một đoạn 10,7 cm.
a) Vẽ ảnh của vật. Nêu tính chất ảnh
b)Biết ảnh cách quang tâm O một đoạn 29,7 cm .Tính chiều cao của ảnh.Biết
chiều cao của vật là 5 cm
c) Tính độ bội giác của kính.
------------Hết --------------

Trường Long Hòa, ngày 10 tháng 04
năm 2014
Ban Giám Hiệu
GVBM

Tổ trưởng

Trương Thị Hồng Phương
Văn Mánh

Nguyễn


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HK II( 2013-2014)
MÔN: VẬT LÍ 9
THỜI GIAN: 60 phút (không kể chép đề)
Câu

Nội dung

1

Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang
môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai
môi trường , được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

2

3

4

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa
từ dạng này sang dạng khác, hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
* Điểm khác nhau cơ bản của tật cận thị và tật mắt lão:
- Mắt cận nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những
vật ở xa
- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật
ở gần
* Cách khắc phục:
- Người bị tật cận thị phải đeo kính cận là thấu kính phân kì
- Người bị tật mắt lão phải đeo thấu kính hội tụ
Tóm tắt
N1= 4 400 vòng
N2= 240 vòng
U1= 220 v
Tìm U2 ?

Thang
điểm
1 điểm

1 điểm

0,5 điểm
0,5 điểm
0.5 điểm
0,5 điểm

0,25 điểm

Giải
Hiệu điện thế ở hai đầu dây cuộn thứ cấp là:
U1 N1
UN
240.220

 U2  1 2 
12V
U 2 N2
N1
4400

5

Tóm tắt
AB= 1,6m= 160 cm
OA = 3m=300cm
OA/= 6 cm
Tính A/B/

0,75 điểm

0,25 điểm

Giải


0,75 điểm

Ta có : OAB đồng dạng  OA/B/
A ' B ' OA '
OA '

� A ' B '  AB.
AB
OA
OA = 3,2 cm

1,0 điểm

a)

0,75 điểm
6
0,5 điểm
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
Tóm tắt : f= 16,7cm;OA=10,7cm;OA/=29,7cm;AB=5cm
Tìm a)Vẽ ảnh ; b)A/B/=? ; c) G=?
Giải
b)Ta có :  OAB đồng dạng  OA/B/
OA AB
AB.OA 5.29,7

 AB 

13,8cm
OA AB
OA
10,7
25
25
1,5
C)Số bội giác :G= 
f 16,7

0,25 điểm

1,0 điểm
0,5 điểm

-----------Hết -----------

Trường Long Hòa, ngày 10 tháng 04 năm
2014
Ban Giám Hiệu
GVBM

Tổ trưởng


Trương Thị Hồng Phương

Nguyễn

Văn Mánh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9
NĂM HỌC 2013-2014
Môn: VẬLÍ
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học
sinh:................................................................. Số báo
danh:............................................................................
Câu 1. (1,0 điểm)
Nêu cấu tạo và giải thích hoạt động của máy phát điện xoay chiều.
Câu 2. (1,0 điểm)
Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế xoay chiều ở hai cực
của máy là 220V. Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 15400V.
Hỏi phải dùng loại máy biến thế với các cuộn dây có số vòng dây theo tỷ lệ như
thế nào? Cuộn dây nào mắc với hai đầu máy phát điện?
Câu 3. (3,5 điểm)
a. Nêu những đặc điểm của mắt lão và cách khắc phục tật mắt lão.
b. Mắt của một người có thể nhìn rõ vật ở vị trí cách mắt từ 12cm đến 62 cm. Hỏi
+ Mắt người này bị tật gì ?
+ Người này muốn nhìn rõ vật ở xa thì phải mang loại thấu kính gì, tiêu cự
của thấu kính là bao nhiêu? Biết kính đeo sát mắt.
+ Khi đeo kính trên nhìn vật AB. Xác định vị trí đặt vật gần mắt nhất để mắt
nhìn rõ ?
Câu 4. (2,0 điểm)
Vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước thấu kính (hình 1) trong các trường hợp sau?
B

F

A

B
O

a)

F'

F'

A

O

F

Hình 1
b)
Câu 5. (1,0 điểm)
Một trạm phát điện công suất 50000W cần tải đi xa, hiệu điện thế tại trạm
phát điện là 800 V. Điện trở của đường dây tải điện R = 4Ω
a. Tính công suất hao phí trên đường dây tải điện.
b. Nêu biện pháp để làm giảm công suất hao phí trên đi 100 lần.
Câu 6. (1,5 điểm)
Người ta làm thí nghiệm như sau :
- Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm lọc màu vàng.
- Chiếu một chùm sáng vàng qua một tấm lọc màu vàng.
a. Hãy cho biết màu của ánh sáng thu được sau các tấm lọc màu trong thí
nghiệm trên. b. Hãy dùng kiến thức đã học để giải thích kết quả của thí


nghiệm trên.
------ Hết
------


ĐỀ KIỂM TRA
HỌC KÌ II LỚP
9
NĂM
HỌC

20132014
Môn: VẬT

T
h


HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1. (1,0
Đáp án
điểm)
- Cấu tạo: Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là
nam châm và cuộn dây dẫn. Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi
là stato, bộ còn lại có thể quay được gọi là rôto.
- Hoạt động: Khi rôto quay, số đường sức từ xuyên qua cuộn
dây dẫn quấn trên stato biến thiên (tăng, giảm và đổi chiều liên tục).
Giữa hai đầu cuộn dây xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều. Nếu
nối hai đầu của cuộn dây với mạch điện ngoài kín, thì trong mạch có
dòng điện xoay chiều. Câu 2. (1,0 điểm)
Từ công

n1

 70 , vì là máy tăng thế

thức cuộn thứ nn 2

2

là cuộn sơ cấp và n1


cấp.
Số vòng dây của cuộn thứ cấp là: n1 = 70n2 = 35000 vòng
Câu 3. (3,5 điểm)
a. - Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những
vật ở gần. Điểm cực cận của mắt lão ở xa mắt hơn bình thường.
- Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão, một thấu kính
hội tụ thích hợp, để nhìn rõ các vật ở gần như bình thường.
b. + Cận thị
+ TKPK, tiêu cự 62cm
+ Gọi A’B’ là ảnh của AB
Đặt vật gần mắt nhất để mắt nhìn rõ thì OA’ = 12cm

Biểu điểm
0,5
0,5

0,5

0,5

1.0

0.5

0.5

Ta có : ΔOAB ~ ΔOA’B’
=>

OA
AB

(1)
OA' A'
B'
OF
OF
AB 
(2)
A' F  A' B' OF 
OA'
OA
62  OA  14,88cm


62 
12
12

0.5

ΔOIF ~ ΔA’B’F và IO = AB
=>
(1) và (2)
=>

OA
OF

OF 
OA'
OA'

1.0


Câu 4. (2 điểm)

1,0

1,0

Câu 5. (1,0 điểm)
a. Công suất hao phí trên đường dây tải điện

0,5


Php 

R.P
U

2

2

2



4.50000
 15625W
2
800

b. Để giảm công suất hao phí đi 100 lần ta cần tăng hiệu điện
thế hai đầu dây dẫn lên 10 lần so với ban đầu. Khi đó U = 800 .10 =
8000 V
Câu 6. (1,5 điểm)
a.
+ Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm lọc màu vàng, màu
của ánh sáng mà ta thu được sau tấm lọc màu là màu vàng.
+ Chiếu một chùm sáng vàng qua một tấm lọc màu vàng. màu của
ánh
sáng mà ta thu được sau tấm lọc màu là màu
vàng. b. Giải thích kết quả của thí nghiệm :
Trong chùm sáng trắng có chứa sẵn các ánh sáng màu (từ đỏ đến
tím). Tấm lọc màu nào thì hấp thụ ít ánh sáng có màu đó, nhưng
hấp thụ
nhiều ánh sáng có màu khác, do đó ánh sáng vàng trong chùm sáng
trắng truyền qua được tấm lọc màu vàng và ánh sáng vàng truyền
qua được tấm lọc màu vàng .
------ Hết
------

0,5

0,5
0,5
0,25
0,25


Trường THCS Hoài Châu

II

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ

Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
LÝ 9
Lớp : . . .

MÔN :

Số

VẬT
phách

Thời gian : 45 phút

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm :

Lời Phê Của Giáo Viên

Số
phác
h:

A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )
I/ Lựa chọn những phương án trả lời theo yêu cầu các
câu trả lời sau đây :( 1,5 đ)
Câu 1: Trong một máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải
có các bộ phận chính bố trí như sau :
A. Nam châm vónh cửu và cuộn dây dẫn nối 2 cực của nam
châm .
B. Nam châm điện và dây dẫn nối 2 cực của nam châm
điện .
C. Một nam châm có thể quay quanh một trục vuông góc với
trục của cuộn dây dẫn .
D. Một cuộn dây dẫn kín có thể quay quanh trục của nó
trước một nam châm .
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng nhất :
A. nh trên phim , trong máy ảnh là ảnh ảo , lớn hơn vật .
B. nh trên phim , trong máy ảnh là ảnh ảo , nhỏ hơn vật .
C. nh của một vật nhìn qua kín lúp là ảnh ảo, lớn hơn
vật .
D. nh của một vật nhìn qua kín lúp là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
.
Câu 3 : Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính
hội tụ và phân kì là :
A. Lớn hơn vật
B. Nhỏ hơn vật
C. Ngược chiều với vật
D. Cùng chiều với vật .
II/ Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
(…….) Cho đảm bảo phù hợp với ý nghóa của câu : ( 1,5đ)
1 . Vôn kế xoay chiều đo các giá trò (1) ……………………………của
hiệu điện thế xoay chiều
2 .Thấu kính (2) …………………. ……………………..Thường dùng có phần
rìa dày hơn phần giữa .
3. Kính lúp là dụng cụ dùng để (3) …………………………….Nó la mộtø
thấu kính (4)………………….
Có (5) ……………………………………không dài hơn 25 cm.
4. Khi trộn ánh sáng màu vàng và màu đỏ ta sẽ thu được màu
(6)…………………………………………


III/ Ghép mỗi nội dung ở cột A với một nội
cột B cho đúng ý nghóa vật lí: (1đ)
Cột A
Cột B
1.
1.Thấu kính hội tụ
a. Thể thủy tinh của
có .
mắt .
2.Tia sáng tới đi qua
b. nh ảo cùng chiều .
quang tâm của thấu
c. Phần giữa dày hơn
kính .
phần rìa .
3. Vật kính của máy
d. Truyền thẳng .
ảnh tương ứng với .
e. nh thật , ngược
4. nh của một vật
chiều .
đặt trong khoảng tiêu
f. Bò khúc xạ .
cự của thấu kính hội
tụ .

dung ở
Trả lời
1 + …..
2 +…..
3 +…..
4 +…..

B/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
1/ Một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng , cuộn thứ cấp
có 50 000 vòng đặt ở đầu một đường dây tải điện để truyền đi một
công suất điện là 1 000 000W . Hiệu điện thế đặc vào hai đầu cuộn sơ
cấp là 2 000V .

a)
b)

Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp .
Điện trở của đường dây tải điện là 200  . Tính
công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây .
2/ Đặt một vật MN có dạng một mũi tên dài 2cm , vuông góc
với trục chính một thấu kính phân kì và cách thấu kính 6cm .
Thấu kính có tiêu cực là 4cm .
a) Hãy dựng ảnh của vật theo đúng tỉ lệ xích .
b) Nêu tính chất của ảnh .
c) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ cao của
ảnh .
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )
I/ Mỗi câu lựa chọn đúng - ghi 0,5 điểm . (1,5đ)
1
2
3
C

C

D

II/ Điền đúng mỗi chỗ …… ghi 0,25 đ (1,5đ)
(1) Hiệu dụng , (2) phân kì
, (3) Quan sát các vật nhỏ , (4) Hội
tụ , (5) Tiêu cự , (6) Da cam .
III/ Mỗi câu ghép đúng ghi 0,25 đ ( 1đ)
1

2

3

4

c
d
a
B/ TỰ LUẬN : ( 6điểm )

b

1/ ( 2 điểm ) tính đúng : -

-

u2 

Php 

n2
50000
.u1 
.2000  200000(V )
n1
500

(1 điểm)

R.P 2 200.(1000000) 2

 5000(W ) (1 điểm)
U2
(200000) 2


2/ (4 điểm )
a) Vẽ đúng ảnh – ghi 1 điểm .
b) Nêu được tính chất :
nh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật và luôn nằm trong
khoảng tiêu cự ( 1 điểm )
c) Tính được d’ = 2,4 cm (1 đ)
h’ = 0,8 cm (1 đ)

* Ghi chú :

- Mọi cách giải khác đúng điều cho đủ số điểm

- Điểm toàn bài làm tròn lấy một chử số thập phân

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2012 - 2013
Mơn: Vật lí lớp 9
Thời gian làm bà 45 phút (Khơng kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .......................................................... .................................................................Lớp...................
Câu 1. (2,0 điểm)
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Vẽ hình và mơ tả hiện tượng khi ánh sáng truyền từ
khơng khí vào nước?
Câu 2. (1,0 điểm)
Cho biết điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?
Câu 3. (1,5 điểm)
Ban ngày lá cây ngồi đường thường có màu gì? Trong đêm tối ta thấy nó có màu gì? Tại sao?
Câu 4. (3,0 điểm)
Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là 2500 vòng. Cuộn
sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V.
a) Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
b) Người ta muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp (khi mạch hở) bằng 220V, thì số
vòng dây ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiêu?
Câu 5. (2,5 điểm)
Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, phải đặt vật AB ở đâu để thu được ảnh ảo A ’B’ lớn
gấp 2 lần vật. Biết vật vng góc với
trục chính của thấu kính tại A.

………. HẾT ……….



PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ
HD CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Vật lí lớp 9
Câu 1. (2,0 điểm)
- Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị
gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường, được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
- Vẽ hình và mô tả hiện tượng:
Chiếu tia tới SI từ không khí đến mặt nước.

S

N

i'
I

i

Ta thấy, tại mặt phân cách giữa hai không khí
và nước, tia sáng SI bị tách ra làm hai tia: tia thứ
nhất IR bị phản xạ trở lại không khí, tia thứ hai IK
bị gẫy khúc và truyền trong nước.

R

N'

r

K

Hình

Câu 2. (1,0 điểm)
Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên
qua tiết diện S của cuộn dây đó biến thiên.
Câu 3. (1,5 điểm)
Ban ngày lá cây ngoài đường thường có màu xanh vì chúng tán xạ tốt ánh sáng xanh trong chùm
sáng trắng của Mặt trời. Trong đêm tối ta thấy chúng có màu đen vì không có ánh sáng chiếu tới
và chúng chẳng có gì để tán xạ.
Câu 4. (3,0 điểm) Mỗi ý đúng 1,5 điểm
U1
n
Un
= 1 � U 2 = 1 2 = 275V
U2
n2
n1

a) Từ biểu thức

b) Từ biểu thức

U1
n
Un
= 1 � n 2 = 2 1 = 2000 vòng
U2
n2
U1

Câu 5. (2,5 điểm)

Trong đó vẽ hình đúng 0,5 điểm, tính đúng 2,0 điểm.

Xét  A’B’O và ABO có góc O chung
OA’B’ = OAB = 900
 A’B’O

~ ABO

A' B '
OA'
d'
=
=2
= 2 (1’)
AB
OA
d

Xét F’IO và F’A’B’
có F’ chung; B’A’F’ = IOF’ = 900
d'  f
A' B '
AF '
 F IO ~ F A B 
=
= 2  f = 2  d’ + f = 2f  d’ = f. (2’)
IO
OF '








Thay (2’) vào (1’) ta được:
d=

f
10
d'
=
=
= 5 cm.
2
2
2


Vậy khi đặt vật AB cách thấu kính 1 đoạn 5 cm thì cho ta ảnh ảo lớn gấp 2 lần vật.
B'
I

B

F'
A'

F

A

O

Chú ý: Cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ
ĐỀ DỰ PHÒNG

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Vật lí lớp 9
Thời gian làm bà 45 phút (Không kể thời gian giao đề)


Họ và tên: .......................................................... .................................................................Lớp...................
Câu 1. (2,0 điểm)
Dòng điện xoay chiều là gì? Nêu cấu tạo và giải thích hoạt động của máy phát điện xoay
chiều?
Câu 2. (2,0 điểm)
Nêu đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách khắc phục?
Câu 3. (1,5 điểm)
Tại sao, khi nhìn vật dưới ánh sáng lục thì vật màu trắng có màu lục, vật màu lục vẫn có
màu lục, còn vật màu đen vẫn có màu đen?
Câu 4. (2,5 điểm)
Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, phải đặt vật AB ở đâu để thu được ảnh thật A ’B’
lớn gấp 2 lần vật. Biết vật vuông góc với trục chính của thấu kính tại A.
Câu 5. (2,0 điểm)
Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu của máy là
220V. Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 15400V.
a) Hỏi phải dùng loại máy biến thế với các cuộn dây có số vòng dây theo tỷ lệ như thế
nào? Cuộn dây nào mắc với hai đầu máy phát điện?
b) Dùng một máy biến thế có cuộn sơ cấp 500 vòng để tăng hiệu điện thế ở trên. Hỏi số
vòng dây của cuộn thứ cấp?

………. HẾT ……….


ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN VẬT LÝ – LỚP 9-ĐỀ II
HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2012 – 2013
Câu 1: 2 điểm. Mỗi ý 0,5 điểm
- Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều luân phiên thay đổi theo thời gian.
- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng
điện từ.
- Cấu tạo: Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn. Một
trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là stato, bộ còn lại có thể quay được gọi là rôto.
- Hoạt động: Khi rôto quay, số đường sức từ xuyên qua cuộn dây dẫn quấn trên stato biến thiên
(tăng, giảm và đổi chiều liên tục). Giữa hai đầu cuộn dây xuất hiện một hiệu điện thế. Nếu nối
hai đầu của cuộn dây với mạch điện ngoài kín, thì trong mạch có dòng điện xoay chiều.
Câu 2. 2 điểm . Mỗi ý 0,5 điểm
- Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở xa. Điểm cực viễn của
mắt cận thị ở gần mắt hơn người bình thường.
- Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận, một thấu kính phân kì, có tiêu điểm trùng với điểm
cực viễn của mắt.
- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật ở gần. Điểm cực cận của mắt
lão ở xa mắt hơn bình thường.
- Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão, một thấu kính hội tụ thích hợp, để nhìn rõ các vật ở
gần như bình thường.
Câu 3. 1,5 điểm.Mỗi ý 0,5 điểm
Vì dưới ánh sáng lục:
+ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật có màu lục.
+ Vật màu lục tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu lục.
+ Vật màu đen không tán xạ ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu đen.
Câu 4 . 2,5 điểm ( vẽ hình 0,5 điểm, tính toán đúng 2điểm)
Gọi khoảng cách từ AB đến thấu kính là d
A’B’ đến thấu kính là d’
Tiêu cự f.
B

I

A

O

F

'

A'

F

1

2

1

1

B'

Xét ABO và A’B’O có O1 = O2;
OAB = OA’B’ = 900
 ABO ~ A’B’O
A'O
A' B '
d'

=
=2
=2
AO
AB
d

 d’ = 2.d (1)
Xét IOF’ và B’A’F’ có: F’1 =A'F’B'; IOF’ = B’A’F’ = 900
'

A' B '
F'A
 IOF ~ B A F 
=
= 2 (vì IO = AB)
IO
OF '




’ ’


d'  f

= 2  d’ – f = 2f  d’ = 3f
f

(2)

Thay (2) vào (1):
 d’ = 2d  d =

3f
3.10
d'
=
=
= 15 (cm).
2
2
2

Vậy đặt vật cáh thấu kính 1 đoạn 15 cm thì thu được ảnh thật lớn gấp 2 lần vật.
Câu 5. 2 điểm. Mỗi ý 1 điểm
a. Từ công thức:

n 1 U1 15400


70
n2 U2
220

Cuộn dây có ít vòng dây mắc với hai đầu máy phát điện.
b. Từ công thức

n1
70 , vì là máy tăng thế n2 là cuộn sơ cấp và n 1 là
n2

cuộn thứ cấp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là: n1 = 70n2 = 35000 vòng
Chú ý: Cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Họ và tên:………………………………
Lớp:……………………

Kiểm tra học kì II
Môn: Vật Lí 9

Đề bài
I. Trắc nghiệm( 3đ) Hãy khoanh tròn trước những chữ cái có phương án
đúng.
Câu 1. Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 1000 lần thì công suất hao
phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A. tăng lên 1000 lần. B. giảm đi 1000 lần C. tăng lên 2000 lần
D. giảm đi 10 6
lần.
Câu 2. Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là
A. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.
B.Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.
C. Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.
D. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được.
Câu 3. MBT có cuộn sơ cấp 2200 vòng, được đặt vào HĐT xoay chiều là 220 V. Để HĐT
ở hai đầu cuộn dây thứ cấp là 12 V thì cuộn thứ cấp phải có số vòng dây là?
Câu 3. MBT có cuộn sơ cấp 2200 vòng, được đặt vào HĐT xoay chiều là 220 V. Để HĐT ở hai
đầu cuộn dây thứ cấp là 12 V thì cuộn thứ cấp phải có số vòng dây là?

A. 12 vòng
B. 120vòng
C. 220 vòng
D.10vòng
Câu 4. Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân
kì. Ảnh có tính chất nào sau đây?
A. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
B. Ảnh ảo. cùng chiều và lớn hơn vật
C. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn so với vật, nằm ngoài khỏang tiêu cự của thấu kính
D. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn so với vật, nằm trong khỏang tiêu cự của thấu kính
Câu 5. Ta nhận biết trực tiếp một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng


A. gi cho nhit ca vt khụng i.
B. sinh ra lc y lm vt khỏc chuyn
ng.
C. lm núng mt vt khỏc.
D. ni c trờn mt nc.
Cõu 6. Tỏc dng sinh hc ca ỏnh sỏng c th hin hin tng no di õy?
A. nh sỏng mt tri chiu vo c th s lm cho c th núng lờn.
B. nh sỏng chiu vo mt hn hp khớ Cl 2 v H2 ng trong ng nghim cú th gõy ra
s n
C. nh sỏng mt tri lỳc sỏng sm chiu vo c th tr em s chng c bnh cũi
sng.
D. nh sỏng chiu vo mt pin quang in s lm cho nú cú th phỏt in.
II.
T lun( 7 im)
Cõu 1(2,5 ) a. Nờu c im ca mt cn, mt lóo v cỏch sa?
b. Mt ngi b tt cn th phi eo kớnh cú tiờu c 200cm. Hi khi khụng eo kớnh thỡ
ngi y nhỡn thy rừ c vt xa mt nht l bao nhiờu?
Cõu 2(3 ) Vật kính của máy ảnh có tiêu cự 4cm, phim ảnh cách thấu
kính 5cm dùng để chụp hình một ngời có chiều cao 1,6m, đứng cách
máy ảnh 2m.
a. Vẽ ảnh A'B' của AB tạo bởi thấu kính( không cần đúng tỉ lệ).
b. Tính chiều cao ảnh của ngời đó trên phim?
Cõu 4( 1,5). Phỏt biu ni dung nh lut bo ton v chuyn húa nng lng. Hóy gii
thớch ti sao trong thớ nghim qu búng ri, qu búng ch ny lờn vi ln ri nm im di
t?
Bi lm

..

..

..

..

..

..

..

..


……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
……………..
……………………………………………………………………………………………………
………..


……………………………………………………………………………………………………
………………….
……………………………………………………………………………………………………
………..
……………………………………………………………………………………………………
………………….
……………………………………………………………………………………………………
………..
……………………………………………………………………………………………………
………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………….
……………………………………………………………………………………………………
………..
……………………………………………………………………………………………………
………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………….
……………………………………………………………………………………………………
………..
……………………………………………………………………………………………………
………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………….
……………………………………………………………………………………………………
………..
……………………………………………………………………………………………………
………………….

TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ
LỚP: 9
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2013 - 2014
Đề chẵn


I. BµI tËp tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)
1.Khi chiếu một chùm tia sáng đến mặt phân cách giữa hai môi trường hiện tượng nào sau
đây không thể xảy ra?
A. Hiện tượng phản xạ ánh sáng
B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
C. Hiện tượng tán xạ ánh sáng
D. Câu A, B đều đúng
2. Chiếu một chùm sáng tia tới song song với trục chính đi qua thấu kính phân kỳ thì
chùm tia ló có tính chất gì?
A. Chùm tia ló hội tụ
B. Chùm tia ló song song
C. Chùm tia ló phân kỳ
D. Cả A B C đều sai
3. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính phân kỳ cho ảnh ảo nhỏ hơn vật 3
lần và cách thấu kính 10cm. Hỏi vật đặt cách thấu kính bao nhiêu?
A. 20 cm
B. 30 cm
C. 40 cm
D. 60 cm.
4. Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?
A. Làm tăng khoảng cách từ vật đến ảnh
B. Làm giảm khoảng cách từ vật đến ảnh
C. Làm ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới
D. Cả A B C đều đúng.
5. Hãy ghép mỗi thành phần a,b,c, d với một thành phần 1,2,3,4 để thành câu đúng.
a.Vật kính của một máy ảnh là 1. Thấu kính hội tụ có tiêu cự có thể thay đổi
được
b. Kính lão là một
2. Thấu kính phân kỳ
c. Kính cận là một
3. Thấu kính hội tụ có thể tạo ảnh ảo cùng chiều
lớn hơn vật.
d. Thể thủy tinh là một
4. Thấu kính hội tụ tạo ảnh thật ngược chiều nhỏ
hơn vật
abII. Bµi tËp tù luËn. (6 ®iÓm)

c-

d-

1. Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 kV, số vòng dây của
cuộn sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vòng. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
thứ cấp ? (1,5đ)
2. Một vật sáng AB có chiều cao h = 2cm có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục
chính của thấu kính hội tụ (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một khoảng d
= 8cm, thấu kính có tiêu cự f = 12cm.
a, Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ. (1 đ)
b, Nhận xét các đặc điểm ảnh A’B’ của vật AB theo dữ kiện cho trên. (0,5đ)
c, Tính khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính và chiều cao h’ của ảnh A’B’. (3đ)
Häc sinh lµm bµi vµo giÊy thi- Chóc c¸c em lµm bµi tèt
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ
LỚP: 9
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2013 - 2014
Đề lẻ

I. BµI tËp tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm)
1. Tính chất giống nhau của ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ là
a. Lớn hơn vật
b. Nhỏ hơn vật


c. Cùng chiều với vật
d. Ngược chiều với vật
2. Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây
a. Định luật phản xạ ánh sáng
b. Định luật khúc xạ ánh sáng
c. Định luật truyền thẳng ánh sáng
d. Định luật tán xạ ánh sáng
3. Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:
A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

C. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

B. Góc khúc xạ bằng góc tới

D. Góc khúc xạ lớn hoặc nhỏ hơn góc tới

4. Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là
A. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

B. Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

C. Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

D. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được.

5. Hãy ghép mỗi thành phần a,b,c, d với một thành phần 1,2,3,4 để thành câu đúng.
a. Thấu kính hội tụ có
1. Đối xứng nhau qua tâm
b. Tia tới thấu kính hội tụ cho tia ló
2. Ảnh ảo lớn hơn vật cùng chiều cao
với vật
c. Hai tiêu điểm của thấu kính hội tụ
3. Phần rìa mỏng hơn phần giữa
d. Vật thật trong tiêu điểm của thấu
4. Lệch gần trục chính so với tia tới
kính hội tụ cho
5. Phần rìa dày hơn phần giữa.
abcdII. Bµi tËp tù luËn. (7 ®iÓm)
1. Cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một
hiệu điện thế xoay chiều 220V thì giữa hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế xoay chiều 12V.
Tính số vòng của cuộn dây thứ cấp? (2 đ)
2. Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuông góc với trục chính của 1 TKPK có tiêu cự 12cm. Điểm
A nằm trên trục chính và cách TK một khoảng 24cm.
a, Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ. (1 đ)
b, Nhận xét các đặc điểm ảnh A’B’ của vật AB theo dữ kiện cho trên. (1đ)
c, Tính khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính và chiều cao h’ của ảnh A’B’. (3đ)
Häc sinh lµm bµi vµo giÊy thi- Chóc c¸c em lµm bµi tèt
Đề I
I. Bµi tËp tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)
3-B
Mỗi ý đúng 0.5 điểm
4-C

1-C
2-C
5
a-4
c-2
Mỗi ý đúng 0.25 điểm
b-3
d-1
II. Bµi tËp tù luËn. (7 ®iÓm)
1.(2 Đ)đ
a. Áp dụng công thức trong máy biến thế ta có :


U1
N1
=
U2
N2

Suy ra :
U2 =

U1.N 2
N1

Thay số : U2 = 220 V
2.

5 điểm

Tóm tắt:
B

a. Vẽ ảnh A’B’ của AB qua TKHT.
b. Ảnh A’B’ của AB qua TKHT cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
ảnh xa TK hơn so với vật.
c. Xét  OAB ~  OA’B’
ta có

OA
AB
d h


 (1)
OA' A' B '
d ' h'

Xét  F’OI ~  F’A’B’
Mà OI = AB , A’F’ = OA’ +OF’
Ta có

1,0đ


0,5đ

0,25đ

f
OF '
AB
h


 (2)
A' F ' A' B '
d ' f h'

0,5đ
Từ (1) và (2) =>

f
d

(3)
d ' d ' f

Thay f = 12cm , d= 8 cm vào (3) ta được d’ = 24cm
Thay d’ = 24 vào (1) ta được h’ = 6cm
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 24cm, ảnh cao 6cm.
Đề II
I. Bµi tËp tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)
1-C
3-A
Mỗi ý đúng 0.5 điểm
2-B
4-C
5
a-3
c-1
Mỗi ý đúng 0.25 điểm
b-4
d-2
II. Bµi tËp tù luËn. (6 ®iÓm)
1.(2 Đ)đ
a. Áp dụng công thức trong máy biến thế ta có :

0,5đ
0,5đ
0,5đ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×