Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

PHÒNG GD & ĐT VĨNH HƯNG
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH THUẬN

MÔN TOÁN LỚP 4


Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ

a) 539 x 38
539
x
38
4312
1617
20482

b) 36 x 12
36
x
12

72
36
432


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

a) 27 x 11 = ?
Đặt tính và tính:
27
Hãy
Em có
nêu
nhận
bước
xétthực
gì về
hiện
haicộng
tích
x
11
riêng
hai
tích
của
riêng.
phép nhân trên ?
27
Hai tích riêng của phép nhân
27
đều bằng 27
297


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

a) 27 x 11 = ?
Đặt tính và tính:
27
x
11
27
27
297

27 x 11 = 297


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

27 x 11 = 297
2+7
Các
Làm
Vậychữ
ta
thếlàm
sốnào
ở cách
kết
ta có
quả
nào
được
của
để số
nhân
phép
9 ởnhân
nhẩm
giữa 27
số
272xvới

11
7so??với số 27 giống và khác nhau ở điểm nào ?
11


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

2277 x 11 =
+ =9
Cách nhẩm
* 2 cộng 7 bằng 9
* Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27, được 297.


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

2277 x 11 = 297
Cách nhẩm
* 2 cộng 7 bằng 9
* Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27, được 297.


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

52 x 11 = 572
Em hãy nêu cách nhân nhẩm số có hai chữ
số với 11.
- Tính tổng hai chữ số của số đó.
- Viết tổng vào giữa hai chữ số của số đó.


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

b) 48 x 11 = ?
Đặt tính và tính:
48
Hãy
nêu
bước
thực
hiện
cộng
Em

nhận
xét

về
hai
tích
Dựa
vào
bước
cộng
các
x
hai
tích
riêng.
11
riêng
của
phép
em
hãy nhân
nhận trên
xét ?về các
48
chữ số trong kết quả của phép
Hai
48
nhântích
? riêng của phép nhân
đều bằng 48
528
48 x 11 = 528


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

b) 48 x 11 = ?
Đặt tính và tính:
48
x
11
48
48
528

48
8 x 11 = 528
4 + 8 = 12


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

4488 x 11 =
+ = 122
Cách nhẩm
* 4 cộng 8 bằng 12
* Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được 428.


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

4488 x 11 = 4528
4 + 8 = 12
1
Cách nhẩm
* 4 cộng 8 bằng 12
* Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được 428.
* Thêm 1 vào 4 của 428 , được 528


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

4488 x 11 = 528
Cách nhẩm
* 4 cộng 8 bằng 12
* Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được 428.
* Thêm 1 vào 4 của 428 , được 528


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

69 x 11 = 759
98 x 11 = 1078
73 x 11 = 803


Em hãy nêu cách nhân nhẩm số có hai chữ
ví dụ trên
nhân
số Qua
với 11các
(trường
hợp em
tổnghãy
hainêu
chữcách
số của
số
nhẩm
lớn
hơnsố
9).có hai chữ số với 11.
- Tính tổng hai chữ số của số đó.
- Viết số đơn vị của tổng vào giữa hai chữ số
của số đó và nhớ thêm 1 vào chữ số hàng chục
của số đó.


CÁCH NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

1. Tính tổng hai chữ số của số đó.
2. Viết tổng vào giữa hai chữ số của số đó.
Trường hợp tổng hai chữ số của số lớn
hơn 9 thì phải nhớ thêm 1 vào chữ số
hàng chục của số đó.


THỰC HÀNH
Bài 1

Tính nhẩm
a) 34 x 11 = 374
b) 11 x 95 = 1045
c) 82 x 11 = 902

Bài 2

Tìm x

a) x : 11 = 25

b) x : 11 = 78


THỰC HÀNH
Bài 2

Tìm x

a) x : 11 = 25

b) x : 11 = 78

x = 25 x 11

x = 78 x 11

x = 275

x = 858


THỰC HÀNH
Bài 3
Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng
có 11 học sinh. Khối lớp Năm xếp thành 15
hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai
khối lớp có tất cả bao nhiêu học sinh ?


Bài 3
Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng
có 11 học sinh. Khối lớp Năm xếp thành 15
hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai
khối lớp có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Tóm tắt
Khối lớp Bốn: 17 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh
? học sinh
Khối lớp Năm: 15 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh


Tóm tắt
Khối lớp Bốn: 17 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh
? học sinh
Khối lớp Năm: 15 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh

- Để tìm được số học sinh của cả hai khối lớp ta
phải biết điều gì ?

(Biết số học sinh của khối lớp 4 và khối lớp 5)
- Số học sinh của khối lớp 4 và khối lớp 5 đã
biết chưa ?


Tóm tắt
Khối lớp Bốn: 17 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh
? học sinh
Khối lớp Năm: 15 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh

- Em hãy nêu các bước giải bài toán.
Bước 1 : Tìm số học sinh của khối lớp Bốn.
số học sinh của một hàng x số hàng ( 17)
Bước 2 : Tìm số học sinh của khối lớp Năm.
số học sinh của một hàng x số hàng ( 15)
Bước 3 : Tìm số học sinh của cả hai khối lớp.
số học sinh khối lớp Bốn + số học sinh khối lớp Năm


Tóm tắt
Khối lớp Bốn: 17 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh
? học sinh
Khối lớp Năm: 15 hàng, mỗi hàng: 11 học sinh

Cách 2
Bước 1 : Tìm số hàng cả hai khối xếp được.
số hàng khối lớp Bốn + số hàng khối lớp Năm
Bước 2 : Tìm số học sinh của cả hai khối lớp.
số học sinh của một hàng x số hàng


Bài 3

CÁCH 1
Bài giải

Số học sinh khối Bốn là:
17 x 11 = 187 (học sinh)
Số học sinh khối Năm là:
15 x 11 = 165 (học sinh)
Số học sinh của cả hai khối là:
187 + 165 = 352 (học sinh)
Đáp số: 352 (học sinh)


Bài 3

CÁCH 2
Bài giải

Số hàng của cả hai khối xếp được là :
17 + 15 = 32 (học sinh)
Số học sinh của cả hai khối là :
11 x 32 = 352 (học sinh)
Đáp số : 352 (học sinh)


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×