Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

BÀI GIẢNG TOÁN 4 CHƯƠNG 2 BÀI
2: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ
HAI CHỮ SỐ VỚI 11


Toán

Bài cũ:

HS1: 428 x 39

Đặt tính rồi tính:
HS2: 2057 x 23


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
a) 27 x 11 = ?
Đặt tính và tính:
27
x

11
27
27
297
27 x 11 = 2 7
2+7= 9

Hai tích riêng đều bằng 27. khi cộng
hai tích riêng, ta chỉ cần cộng hai chữ số
của số 27
( 2 + 7 = 9 ) rồi viết 9 vào giữa hai chữ số
của số 27
Từ đó ta có cách nhẩm
* 2 cộng 7 bằng 9
* Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27, được
297


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
b) 48 x 11 = ?
Đặt tính và tính:
48
x
11
48
48
528

Ta có cách nhẩm
* 4 cộng 8 bằng 12
* Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được,
428.

48 x 11 = 4 8
4 + 8 = 122

* Thêm 1 vào 4 của 428, đươc 528

4 thêm 1 được 5


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm
a) 34 x 11 = 374

b) 11 x 95 = 1045

b) 82 x 11 = 902


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
Luyện tập:
Bài 2: Tìm x :
a) x : 11 = 25
x = 25 x 11

x = 275

a) x : 11 = 78
x = 78 x 11

x = 858


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
Luyện tập:
Bài 3:

Tóm tắt
Mỗi hàng : 11 học sinh
Khối 4 : 17 hàng
Khối 5 : 15 hàng
Cả hai khối :…… học
sinhBài
? giải
Số hàng cả hai khối lớp xếp được là:
17 + 15 = 32 ( hàng)
Số học sinh của cả hai khối lớp là:
11 x 32 = 352 ( học sinh)
Đáp số: 352 học sinh.


Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
Trò chơi
Ai nhanh
21 x 11 = 231
42 x 11 = 462

16 x 11 = 176
25 x 11 = 275

11 x 75 = 825

11 x 37 = 407

36 x 11 = 396
28 x 11 = 396

55 x 11 = 605
11 x 82 = 902




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×