Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 3: Chia một số cho một tích

MÔN : TOÁN
BÀI : CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH


Toán :
1/Bài cũ :
Bài 1:Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng là.
42506 và 18472
Bài 2: Có 2 kho lớn ,mỗi kho chứa 14580 kg gạo và
1 kho bé chứa 10350 kg gạo .Hỏi trung bình mỗi
kho chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?


Toán :
1/Bài cũ :
Bài 1:Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng là.
42506 và 18472
Bài giải :
Số bé là .
( 42506 – 18472 ) : 2 = 12017
Số lớn là.

12017 + 18472
= 30489
Đáp số : Số bé : 12017
Số lớn : 30489


Toán :
1/Bài cũ :
Bài 2: Có 2 kho lớn ,mỗi kho chứa 14580 kg gạo và
1 kho bé chứa 10350 kg gạo .Hỏi trung bình mỗi kho
chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Khối lượng gạo hai kho lớn chứa là.
14580 x 2 = 29160 ( Kg)
Trung bình mỗi kho chứa khối lượng gạo là.
( 29160 + 10350 ) : 3 = 13170 ( kg )
Đáp số : 13 170 Kg gạo.


Toán : Chia một số cho một tích.
2/Bài mới :
a, Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 ) ; 24 : 3 : 2 ; 24 : 2 : 3.
Ta có : 24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4
24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
Vậy : 24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3.


Toán : Chia một số cho một tích.
2/ Bài mới :
b , Tính chất một số chia cho một tích.
H: Biểu thức 24 : ( 3 x 2 ) có dạng như thế nào ?
* Có dạng là một số chia cho một tích.
H: Khi thực hiện tính giá trị của biểu thức này em làm như thế nào ?
* Tính tích 3 x 2 = 6 rồi lấy 24 : 6 = 4.
H: Em có cách tính nào khác mà vẫn tìm được giá trị của
24 : ( 3 x 2 ) = 4 ?
* Lấy 24 chia cho 3 rồi chia tiếp cho 2.
* Lấy 24 chia cho 2 rồi chia tiếp cho 3.
H: 3 và 2 là gì trong biểu thức 24 : ( 3 x 2 ) ?
* Là các thừa số của tích ( 3 x 2 )
H:Vậy khi chia một số cho một tích hai thừa số ta làm thế nào ?


Toán : Chia một số cho một tích.
2/Bài mới :
a, Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 ) ; 24 : 3 : 2 ; 24 : 2 : 3.
Ta có : 24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4
24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
Vậy : 24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3.
* Khi chia một số cho một tích hai thừa số ,ta
có thể chia số đó cho một thừa số ,rồi lấy
kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia .


Toán : Chia một số cho một tích.
c, Luyện tập:
Bài 1 /78 Tính giá trị của biểu thức :
a , 5 0 : ( 2 x 5 ) ; b , 72 : ( 9 x 8 ) ; c , 28 : ( 7 x 2 ) .
a, 50:(2x5)
50:(2x5)=50:10=5
50:(2x5)=50:2 : 5 = 25:5 = 5
50:(2x5)=50:5 : 2 = 10 :2 = 5


Toán : Chia một số cho một tích.
c, Luyện tập:
Bài 1 /78 Tính giá trị của biểu thức :
a , 5 0 : ( 2 x 5 ) ; b , 72 : ( 9 x 8 ) ; c , 28 : ( 7 x 2 ) .

b, 72:(9
72:(9
72:(9
72:(9

x8)
x8)=72:72 =1
x8)=72:9 :8 =8:8=1
x8)=72:8 :9 =9:9=1

c,28:(7x2)
2 8 : ( 7 x 2 ) = 2 8 : 14 = 2
28:(7x2)=28:7 :2 = 4:2 = 2
28:(7x2)=28:2 :7 =14:7 = 2


Toán : Chia một số cho một tích.
c, Luyện tập:
Bài 2 /78 Chuyển mỗi phép chia sau đây
thành phép chia một số chia cho một tích rồi
tính ( theo mẫu )
Mẫu : 60 : 15 = 60 : ( 5 x 3 )
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3 = 4.
a , 80 : 40 ; b , 150 : 50 ;
c, 80 : 16 .
a , 80 : 40 = 80 : ( 8 x 5 )
= 80 : 8 : 5
= 10 : 5 = 2.


Toán : Chia một số cho một tích.
c, Luyện tập:
a , 80 : 40 ; b , 150 : 50 ;
c, 80 : 16 .
b, 150 : 50 = 150 : ( 10 x 5 )
= 150 : 10 : 5
= 15 : 5 = 3
c, 80 : 16

= 80 : ( 8 x 2 )
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2 = 5


Toán : Chia một số cho một tích.
c, Luyện tập:
Bài 3 /79: Có 2 bạn học sinh,mỗi bạn mua 3 quyển
vở cùng loại và tất cả phải trả 7200 đồng. Tính giá
tiền mỗi quyển vở .
Tóm tắt :
Có : 2 bạn học sinh
Mỗi bạn mua : 3 quyển vở ,phải trả 7200đồng
Mỗi quyển vở : ? đồng.


Toán : Chia một số cho một tích.
c, Luyện tập:
Bài giải :
Số quyển vở cả hai bạn mua là:
3 x 2 = 6 ( quyển )
Giá tiền mỗi quyển vở là :
7200 : 6 = 1200 (đồng )
Đáp số : 1200 đồng.
Bài giải :
Số tiền mỗi bạn phải trả là :
7200 : 2 = 3600 (đồng )
Giá tiền mỗi quyển vở là :
3600 : 3 = 1200 (đồng )
Đáp số : 1200 đồng.


Toán : Chia một số cho một tích.
3. Củng cố : Trò chơi : Ai đúng – Nhanh .
* Tính giá trị của biểu thức bằng 3 cách :
** 36 : ( 3 x 2 )
36 : ( 3 x 2 ) = 36 : 6 = 6
36 : ( 3 x 2 ) = 36 : 3 : 2 = 12 : 2 = 6
36 : ( 3 x 2 ) = 36 : 2 : 3 = 18 : 3 = 6
4 . Dặn dò : Chia một tích cho một số .




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×