Tải bản đầy đủ

KH KIEM TRA DG GIAO VIEN, KT CHUYEN DE 09 10

PHÒNG GD - ĐT LỆ THUỶ
TRƯỜNG THCS HỒNG THUỶ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

KẾ HOẠCH
KIỂM TRA NỘI BỘ TRƯỜNG HỌC
NĂM HỌC: 2013 - 2014
A. KẾ HOẠCH TỔNG QUÁT.
I . THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KIỂM TRA NỘI BỘ TRƯỜNG HỌC CỦA
HIỆU TRƯỞNG
1. Kết quả năm học trước:
a. Ưu điểm:
Công tác kiểm tra được kết hợp tốt giữa định tính và định lượng.
Đã thựchiện kiểm tra đạt 50% CBGV với hình thức kiểm tra toàn diện
100% CBGV được kiểm tra chuyên đề 1 đến 2 lần trong năm học.
Nội dung kiểm tra đã đề cập đến tất cả các mặt hoạt động của nhà trường, trong
đó chú trọng kiểm tra hoạt động dạy và học.
Công tác kiểm tra nội bộ trường học được tổ chức một cách liên tục trong suốt

năm học, dân chủ trung thực đúng quy định, có tác dụng thúc đẩy và làm tốt công tác
bồi dưởng đội ngũ.
Lực lượng kiểm tra có tay nghề cao, có trách nhiệm.
Công tác hồ sơ dsau kiểm tra thực hiện kịp thời.
Thường xuyên làm tốt công tác bồi dưỡng đội ngũ.
b. Tồn tại:
Thời gian vsiệc kiểm tra còn kéo dài gây nhiều khó khăn cho việc đánh giá hồ sơ
và chất lượng kiểm tra thực chất.
Một số đồng chí chưa mạnh dạn để đánh giá thực chất, đôi khi góp ý chung chung
còn e ngai do vậy đánh giá năng lực sư phạm, năng lực dạy học một số giáo viên kiểm
tra chưa sát đúng.
Một số hoạt động như giáo dục thể chất, HĐNGLL, HN kiểm tra chưa được sâu
nhiều.
Việc kiểm tra ĐDDH trên lớp của một số thành viên có trách nhiệm như tổ
trưởng, tổ phó, BGH hiệu chưa làm tốt.
Việc duyệt chuyên đề khảo sát đề chưa thật chặt chẻ, nên chưa đánh giá đúng chất
lượng của học sinh.
2. Xếp năng lực đội ngũ:
XLVC
TT
Họ và tên
Chức vụ
Hệ ĐT
Môn
2012 2013
1. Võ Thành
Đồng
HT
CĐSP Sinh - Địa
XS


2.

Lê Đình



P.HT

ĐHSP

Toán - Lý

XS

3.

Võ Minh

Thức

GV

CĐSP

Toán -Lí

Khá

4.

Nguyễn Văn

Lợi

GV

CĐSP

Toán -Lí

Khá

5.

Lê Văn

Viễn

TP

CĐSP

Toán - Tin

Tốt

6.

Nguyễn Văn

Việt

GV

CĐSP

Toán -Lí

Khá

7.

Châu Thị

Liễu

GV

CĐSP

Toán -Tin

Tốt

8.

Phan Thị

Ninh

GV

CĐSP

MT

Tốt

9.

Nguyễn Thị

Xuyến

GV

ĐHSP

Tin

Khá

10.

Lê Văn

San

TT

ĐHSP

Lí - kĩ

XS

11.

Võ Văn

Cường

P.TT

ĐHSP

KTCN

Tốt

12.

Nguyễn Thị Ngọc

Hân

GV

CĐSP

Sinh - Địa

Tốt

13.

Ngô Thị

Nhàn

GV

ĐHSP

Nhạc - Sử

Tốt

14.

Đào Thị Thu

Thương

GV

ĐHSP

Địa

Tốt

15.

Hoàng Thị

Mùi

GV

ĐHSP

Sinh- Kĩ

Tốt

16.

Từ Thị Hồng

Thanh

TT

ĐHSP

Hóa

Tốt

17.

Nguyễn Thị

Nguyệt

GV

ĐHSP

Sinh- Kĩ

TD 01/12/12

18.

Lê Thị

Tình a

GV

CĐSP

Sinh- Kĩ

Khá

19.

Nguyễn Thị Vân

Anh

GV

CĐSP

Sinh - Kỹ

Khá

20.

Phạm Minh

Hậu

GV

CĐSP

Sinh - TD

Khá

21.

Nguyễn Đức

Dũng

GV

ĐHSP

GDTC

Tốt

22.

Phạm Thị

Duyên

GV

ĐHSP

Anh

Tốt

23.

Nguyễn Thị

Hà a

TTCM

ĐHSP

Anh

Tốt

24.

Phạm Thị Hồng

Phượng

GV

ĐHSP

Anh

Tốt

25.

Đỗ Thị Lan

Hương

GV

CĐSP

Văn – GD

Tốt

26.

Nguyễn Thị

Hà B

GV

ĐHSP

Văn

Khá

27.

Hoàng Thế

Quang

GV

CĐSP

Văn – Sử

Tốt

28.

Nguyễn Thị

Hương

GV

ĐHSP

Văn – GD

Tốt

29.

Dương Thị Tố

Loan

GV

ĐHSP

Văn – GD

Tốt

30.

Phan Thị

Chung

GV

ĐHSP

Văn

Khá

31.

Lê Thị Hải



GV

ĐHSP

Nhạc – Sử

Tốt

32.

Lê Thị

Tình b

GV

ĐHSP

Sử

TD 01/12/12

33.

Võ Thị Bích

Diệp

GV

CĐSP

Nhạc

Khá

34.

Nguyễn Thị

Thủy

TTCM

ĐHSP

Sử

Tốt

35.

Nguyễn Thị

Liên

TB

TC

KT

Tốt

36.

Bùi Thị Tâm

Nhung

KT

TC

TB

Tốt

37.

Nguyễn Thị Thuy

Nhung

VP

TC

VP

Khá

38.

Trần Thị Mai



VP

TC

TV

Khá


39.

Trần Thị Xuân
Hiền
II. TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG:
1. Các thành viên ban tổ chức:

YT HĐ

TT

Họ và tên

Chức vụ

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.

Võ Thành Đồng
Lê Đình Lý
Nguyễn Thị Thuy
Từ Thị Hồng Thanh
Lê Văn Viễn
Nguyễn Thi Hà a
Phạm Thị Hồng Phượng
Võ Văn Cường
Lê Văn San
Lê Thị Hải Lý
Ngyuyễn Thị Ngọc Hân
Nguyễn Đức Dũng
Võ Thị Bĩch Diệp
Dương Thị Tố Loan

Hiệu trưởng
P.Hiệu trưởng
Tổ trưởng
Tổ trưởng
Tổ trưởng
P.Tổ trưởng
Giáo viên
P. Tổ trưởng
Tổ trưởng
Giáo viên
Giáo viên
Giáo viên
GV- TPT
Giáo viên

TC

TĐCM
CĐ Địa-Sinh
ĐH Toán - Lý
ĐH Sử
ĐH Hoá
ĐH Toán.
ĐH Anh
ĐH Anh Văn
ĐH CN
ĐH Vật Lý
CĐ Nhạc Sử
CĐ Địa Sử
ĐH TD
CĐ Nhạc Đội
ĐH Văn

YT

Khá

Phân công phụ
trách
Trưởng ban
Phó trưởng ban
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên

2. Kế hoạch tập huấn cho ban kiểm tra:
Tập huấn cho các thành viên về nghiệp vụ, những yêu cầu về công tác kiểm tra
trong năm học.
Các nội dung về kiểm tra toàn diện, chuyên đề, cách đánh gía các biên bản pháp
chế về công tác kiểm tra nội bộ trường học.
Ấn phẩm: Giấy hồ sơ bút văn phòng nhà trường cấp.
III. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1. Kiểm tra giáo viên:
Kiểm tra toàn diện giáo viên:
Đánh giá 4 nội dung theo thông tư của Bộ GD - ĐT
Nghiệp vụ: Đánh giá chủ yếu dựa trên 2 tiết dạy (nếu cần thiết dự thêm)
Thực hiện quy chế chuyên môn: Soạn giảng chấm chữa, chế độ cho điểm, sử
dụng thiết bị dạy học, các loại hồ sơ sổ sách do nhà trường quy định, công tác BDTX,
BDCMNV.
Hiệu quả giáo dục: Kiểm tra thời lượng 15 phút cho 2 lớp giáo viên phụ trách,
chấm 50% số bài sau khi đã phân loại đối tượng HS.
Công tác chủ nhiệm lớp và các hoạt động khác: Được đánh giá một cách toàn
diện về hoạt động này.
Kiểm tra chuyên đề:


+ Kiểm tra nề nếp và các họat động của lớp chủ nhiệm.
+ Thực hiện quy chế chuyên môn, sử dụng đồ dùng dạy học, chế độ chấm chữa
vào điểm, công tác chấm bài kiểm tra.
+ Hồ sơ giáo viên bao gồm hồ sơ dạy học, hồ sơ chủ nhiệm, hìô sơ BDTX.
+ Chất lượng một tiết lên lớp
+ Chất lượng học sinh.
+ Các hoạt động ngoài giờ lên lớp.
+ Các phần hành được giao.
2. Kiểm tra chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ của tổ trưởng chuyên môn, tổ phó chuyên môn (Số lượng, chất
lượng).
Bao gồm:
Kế hoạch, nhật kí tổ trưởng tổ trưởng tổ phó chuyên môn, sổ kiểm tra tổ trưởng,
biên bản sinh hoạt tổ chuyên môn.
Kiểm tra việc thực hiện kế hoach theo kế hoạch của tổ, kế hoach của nhà trường.
Công tác đánh giá của tổ trưởng và các thành viên trong tổ.
Công tác dự giờ thao giảng, bồi dưỡng cảu tổ qua các chuyên đề.
Kế hoach và việc tổ chức thực hiện công tác bồi dưỡng đội ngũ của tổ chuyên
môn.
3. Kiểm tra cá nhân tập thể học sinh:
Kiểm tra nề nếp của lớp, dụng cụ lớp học, công tác vệ sinh bảo quản cơ sở vật
chất, thực hiên các nội quy cuar lớp.
Tư cách tác phong học sinh.
Kiểm tra sách vở dụng cụ học tập của học sinh, trang phục đội viên.
Kiểm tra tất cả các mặt về thực hiện nhiệm vụ của người học sinh.
4. Kiểm tra phần hành trường học (CSVC, TV-TB, Đội, Tài chính)
1. Công tác đội:
- Kế hoạch hồ sơ phong trào đội qua từng thời kì.
- Kiểm tra việc tổ chức thực hiện.
- Tài sản, quỹ Đội.
2. Thư viên - Thiết bị:
- Kiểm tra hồ sơ kế hoạch, và tổ chức hoạt động đọc sách của học sinh.
- Kiểm tra việc sắp xếp thiết bị thư viện phòng kho, kiểm tra việc thực hiện theo
tháng ky.
- Kiểm tra công tác bảo quản thiết bị việc lập các danh mục sách thiết bị theo
dánh mục.
- Kiểm tra việc đăng kí sách của HS.
IV. CÁC HÌNH THỨC KIỂM TRA:
1. Kiểm tra định kì:
- Kiểm tra thư viện thiết bị, cơ sở vật chất cuối năm, công tác tài chính cuối năm,
kiểm tra tong học kì I và học kì II.


2. Kiểm tra thường xuyên:
- Kiểm tra toàn diện từ 50% giáo viên.
- Kiểm tra chuyên đề 2 lần/năm/gv.
- Kiểm tra phần hành.
3. Các hình thức kiểm tra:
- Kiểm tra báo trước.
- Kiểm tra đột xuất.
- Kiểm tra kiến nghị.
B. LỊCH KIỂM TRA NỘI BỘ TRƯỜNG HỌC
Chuyên
Toàn
TT
Họ và tên
Phần hành Ghi chú
đê
Diện
1. Võ Thành
Đồng
Tháng 12, 4

2.

Lê Đình



3.

Võ Minh

Thức

4.

Nguyễn Văn

Lợi

Tháng 11

Tháng 2

5.

Lê Văn

Viễn

Tháng 2

Tháng 10

6.

Nguyễn Văn

Việt

Tháng 10

Tháng 2

7.

Châu Thị

Liễu

Tháng 11

8.

Phan Thị

Ninh

Tháng 11

9.

Nguyễn Thị

Xuyến

Tháng 10

Tháng 3

10.

Lê Văn

San

Tháng 12

Tháng 12

11.

Võ Văn

Cường

Tháng 2

Tháng 12

12.

Nguyễn Thị Ngọc

Hân

13.

Ngô Thị

Nhàn

Tháng 12

Tháng 3

14.

Đào Thị Thu

Thương

Tháng 2

Tháng 12

15.

Hoàng Thị

Mùi

16.

Từ Thị Hồng

Thanh

Tháng 3

Tháng 12

17.

Nguyễn Thị

Nguyệt

Tháng 11

Tháng 2

18.

Lê Thị

Tình a

Tháng 10

Tháng 3

19.

Nguyễn Thị Vân

Anh

20.

Phạm Minh

Hậu

21.

Nguyễn Đức

Dũng

22.

Phạm Thị

Duyên

Tháng 12

Tháng 3

23.

Nguyễn Thị

Hà a

Tháng 3

Tháng 12

24.

Phạm Thị Hồng

Phượng

Tháng 2

Tháng 12

25.

Đỗ Thị Lan

Hương

26.

Nguyễn Thị

Hà B

Tháng 10

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 10
Tháng 10

Tháng 2
Tháng 2

Tháng 10
Tháng 10

Tháng 2


27.

Hoàng Thế

Quang

28.

Nguyễn Thị

Hương

29.

Dương Thị Tố

Loan

30.

Phan Thị

Chung

31.

Lê Thị Hải



32.

Lê Thị

Tình b

33.

Võ Thị Bích

Diệp

Tháng 12

34.

Nguyễn Thị

Thủy

Tháng 12

35.

Nguyễn Thị

Liên

Tháng 12

36.

Bùi Thị Tâm

Nhung

Tháng 12

37.

Nguyễn Thị Thuy

Nhung

Tháng 12

38.

Trần Thị Mai



Tháng 10

39.

Trần Thị Xuân

Hiền

Tháng 12

Tháng 11
Tháng 11

Tháng 3
Tháng 12

Tháng 10

Tháng 4
Tháng 12

Tháng 12

Tháng 4
Tháng 10

Hồng Thuỷ ngày 15 tháng 9 năm 2013
HIỆU TRƯỞNG


C. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KIỂM TRA TOÀN DIỆN
KIỂM TRA TOÀN DIỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011
Giáo viên: Châu Thị Liễu
Tổ:
KHTN
I .KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Phẩm chất , đạo đức, lối sống:
1.1 Nhận thức về tư tưởng, chính trị:
- Lập trường tư tưởng vững vàng, luôn thực hiện tốt chủ trương và đường lối
của đảng, pháp luật của nhà nước.
1.2 Đạo đức, nhân cách, lối sống:
- Đạo đức tốt, luôn có tâm huyết với nghề, được học sinh quý mến.
- Lối sống giản dị, trung thực, đoàn kết với đồng nghiệp.
1.3 Xếp loại: Tốt
2. Kết quả công tác được giao:
2.1 Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy:
a. Trình độ nghiệp vụ sư phạm ( Trình độ nắm vững yêu cầu của chương trình,
nội dung giảng dạy, kiến thức kỹ năng; trình độ vận dụng phương pháp và hiệu quả
tiết dạy qua kết quả học tập của học sinh)
+ Kết quả đánh giá xếp loại các tiết dạy:
- Tiết 1: Khá; Toán 9D
- Tiết 2: Khá; Toán 7E
+ Nhận xét đánh giá ( về kiến thức, về sử dụng phương pháp)
Ưu điểm chính:
- Kiến thức vững vàng
- Sử dụng phương pháp phù hợp với đặc trưng của bộ môn.
- Tổ chức tốt các hoạt động học tập của học sinh.
ứng dụng tốt công nghện thông tin trong dạy học
Nhược điểm chính:
Chưa chú trọng nhiều đến đối tượng học sinh yếu kém, chỉ sử dụng một số bộ
phận học sinh khá giỏi để xây dựng bài.
- Phân bố thời gian, giờ dạy đôi khi chưa phù hợp, còn hạn chế trình bày bảng.
b. Về thực hiện quy chế chuyên môn:
+ Về hồ sơ chuyên môn:
- Hồ sơ đầy đủ, trình bày rõ ràng
+ Thực hiện chương trình, kế hoạch giảng dạy, giáo dục; quy định về dạy thêm,
học thêm; về thực hành, thí nghiệm bộ môn:


- Thực hiện việc lên kế hoạch báo giảng kịp thời
- Thực hiện chương trình theo đúng quy định
+ Soạn bài, chuẩn bị bài theo quy định:
- Soạn, giảng đầy đủ,đúng quy định.
- Phần soạn bài dạy ôn tập còn chung chung, chưa chú trọng phân tích
bài toán.
+ Thực hiện chế độ kiểm tra và chấm chữa bài theo quy định
- Chế độ cho điểm đúng quy định
+ công tác bồi dưỡng và tham gia bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- hàng tháng có nội dung tích luỹ chuyên môn phù hợp
c. Kết quả giảng dạy của nhà giáo:
+ Kết quả giảng dạy do Hiệu trưởng khảo sát:
T. số bài: 35; trong đó loại giỏi: 5 bài; đạt ty lệ 14,6%
Loại khá 6 bài; đạt ty lệ 16,9%; loại TB 11 bài; ty lệ32,4%
Loại yếu: 10 bài; đạt ty lệ 28,6%; Loại kém 3 bài ; đạt ty lệ 8,6%
+ Kết quả học tập bộ môn do GV đánh giá trong học ky ( năm học)liền kề trước
đó:
d. Xếp loại việc thực hiện nhiệm vụ giảng dạy của nhà giáo:
Khá
2.2 Việc thực hiện các nhiệm vụ khác được giao:
- Luôn chấp hành các nhiệm vụ được giao với tinh thần và ý thức tập thể cao.
* Xếp loại việc thực hiện các nhiệm vụ khác: Tốt
2.3 Xếp loại kết quả công tác được giao: Khá
3. Xếp loại nhà giáo (theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 về việc
ban hành quy chế đánh giá xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công
lập và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD-ĐT): Khá.
II. KIẾN NGHỊ:
1. Đối với nhà giáo:
- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình dạy học.
2. Đối với cơ quan quản lý giáo dục các cấp:
...................................................................................................................................
Ngày 15 th áng 10 năm 2010
Ý kiến của giáo viên
Hiệu trưởng
(ký rõ họ tên)
(ký , đóng dấu)

Châu Thị Liễu
KIỂM TRA TOÀN DIỆN
NĂM HỌC 2009 - 2010
Giáo viên: Nguyễn Thị Hà (b)


Tổ:

KHXH

I .KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Phẩm chất , đạo đức, lối sống:
1.1 Nhận thức về tư tưởng, chính trị:
- Yêu nước, yêu CNXH, nắm chắc và làm đúng về đường lối, chủ trương của
Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước
1.2 Đạo đức, nhân cách, lối sống:
- Yêu nghề gắn bó với nghề dạy học, có ý thức tổ chức kỉ luật và tin thần trách
nhiệm..
1.3 Xếp loại: Tốt
2. Kết quả công tác được giao:
2.1 Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy:
a. Trình độ nghiệp vụ sư phạm ( Trình độ nắm vững yêu cầu của chương trình,
nội dung giảng dạy, kiến thức kỹ năng; trình độ vận dụng phương pháp và hiệu quả
tiết dạy qua kết quả học tập của học sinh)
+ Kết quả đánh giá xếp loại các tiết dạy:
- Tiết 1: Khá; Văn lớp 6C
- Tiết 2: Khá; Văn Lớp 6A
+ Nhận xét đánh giá ( về kiến thức, về sử dụng phương pháp)
Ưu điểm chính:
- Nội dung dạy học chính xác, có hệ thống, Nắm vững kiến thức cơ bản, có kỹ
năng giảng dạy môn Mỹ thuật
- Sử dụng phương pháp dạy môn Ngữ văn linh hoạt và thành thạo
Nhược điểm chính
- Phân bố thời gian trong tiết học chưa hợp lý
- Tính hệ thống của bài dạy còn hạn chế
- Thực hiện các khâu lên lớp chưa linh hoạt.
b. Về thực hiện quy chế chuyên môn:
+ Về hồ sơ chuyên môn:
- Hồ sơ đầy đủ, nội dung khá.
+ Thực hiện chương trình, kế hoạch giảng dạy, giáo dục; quy định về dạy thêm,
học thêm; về thực hành, thí nghiệm bộ môn:
- Thực hiện đúng chương trình, kịp tiến độ
+ Soạn bài, chuẩn bị bài theo quy định:
- Soạn, giảng đúng quy định, kịp thời, chất lượng khá
+ Thực hiện chế độ kiểm tra và chấm chữa bài theo quy định
- Kiểm tra nghiêm túc, chấm chữa kịp thời
+ Công tác bồi dưỡng và tham gia bồi dưỡng chuyên môn nghiệp
Có ý thức học tập để nâng cao tay nghề


c. Kết quả giảng dạy của nhà giáo:
+ Kết quả giảng dạy do Hiệu trưởng khảo sát:
T. số bài: 41; trong đó loại giỏi: 08 bài; đạt ty lệ 19.5%
Loại khá 14 bài; đạt ty lệ 34.1%; loại TB 09 bài; ty 21.9%
Loại yếu: 7 bài; đạt ty lệ 17.1%; Loại kém 3 bài ; đạt ty lệ 7.4%
+ Kết quả học tập bộ môn do GV đánh giá trong học ky ( năm học)liền kề trước
đó:
Loại giỏi: 2; Ty lệ: 5,7.%; Loại Khá 15; 42,8.%
Loại TB: 16;
45,7 %; Loại yếu 2; 5,7%
Loại kém:................; .................%
d. Xếp loại việc thực hiện nhiệm vụ giảng dạy của nhà giáo:
Khá
2.2 Việc thực hiện các nhiệm vụ khác được giao:
- Thực hiện tốt công tác chủ nhiệm lớp và các công tác khác
* Xếp loại việc thực hiện các nhiệm vụ khác: Tốt
2.3 Xếp loại kết quả công tác được giao: Khá
3. Xếp loại nhà giáo (theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 về việc
ban hành quy chế đánh giá xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công
lập và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD-ĐT): Khá.
II. KIẾN NGHỊ:
1. Đối với nhà giáo:
- Cố gắng điều chỉnh các khâu lên lớp linh hoạt hơn.
2. Đối với cơ quan quản lý giáo dục các cấp:
...................................................................................................................................

Ý kiến của giáo viên
(ký rõ họ tên)

Ngày 28 tháng 10 năm 2010
Hiệu trưởng
(ký , đóng dấu)

Nguyễn Thị Hà

KIỂM TRA TOÀN DIỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011
Giáo viên: Nguyên Văn Việt


Tổ:

KHTN

I .KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Phẩm chất , đạo đức, lối sống:
1.1 Nhận thức về tư tưởng, chính trị:
Có lập trường vững vàng
Yêu nghề, phẩm chất chính trị tốt.
1.2 Đạo đức, nhân cách, lối sống:
- Có đạo đức lối sống giản dị, gương mẫu trước học sinh, đoàn kết với đồng
nghiệp.
1.3 Xếp loại: Tốt
2. Kết quả công tác được giao:
2.1 Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy:
a. Trình độ nghiệp vụ sư phạm ( Trình độ nắm vững yêu cầu của chương trình,
nội dung giảng dạy, kiến thức kỹ năng; trình độ vận dụng phương pháp và hiệu quả
tiết dạy qua kết quả học tập của học sinh)
+ Kết quả đánh giá xếp loại các tiết dạy:
- Tiết 1: Tốt ; lớp 8D
- Tiết 2: Khá; Lớp 8C
+ Nhận xét đánh giá ( về kiến thức, về sử dụng phương pháp)
Ưu điểm chính:
- Kiến thức vững vàng
- Phương pháp giảng bài có sự đội mới, đã sử dụng khá thành thạo các phương
pháp dạy học.
+ Nhược điểm chính:
- Trình bày bảng đôi khi chưa hợp lý
- Khâu phân phối thời gian cho nội dung chính của bài dạy đôi khi chưa thật sự
phù hợp.
b. Về thực hiện quy chế chuyên môn:
+ Về hồ sơ chuyên môn:
- Thực hiện quy chế chuyên môn khá tốt
- Hồ sơ chuyên môn đầy đủ theo quy định
+ Thực hiện chương trình, kế hoạch giảng dạy, giáo dục; quy định về dạy thêm,
học thêm; về thực hành, thí nghiệm bộ môn:
- Thực hiện chương trình đúng kế hoạch của nhà trường.
+ Soạn bài, chuẩn bị bài theo quy định:
- Soạn bài đủ đúng quy định.
- Thực hiện soạn bài theo sự đổi mới PPDH
+ Thực hiện chế độ kiểm tra và chấm chữa bài theo quy định
- Thực hiện chế độ kiểm tra và chấm chữa khá tốt


- Một số bài kiểm tra việc sửa sai chưa thật chi tiết
+ Công tác bồi dưỡng và tham gia bồi dưỡng chuyên môn nghiệp
- Tích cực trong việc tự bồi dưỡng chuyên môn và tham gia đầy đủ các buổi bồi
dưỡng chuyên môn.
c. Kết quả giảng dạy của nhà giáo:
+ Kết quả giảng dạy do Hiệu trưởng khảo sát:
T. số bài: 38; trong đó loại giỏi: 10 bài; đạt ty lệ 26.6%
Loại khá 4 bài; đạt ty lệ 10.6%; loại TB 8 bài; ty 21.1%
Loại yếu: 10 bài; đạt ty lệ 26.3%; Loại kém 6 bài ; đạt ty lệ 15.7%
+ Kết quả học tập bộ môn do GV đánh giá trong học ky ( năm học)liền kề trước
đó:
Loại giỏi: ...; Ty lệ: ....%; Loại Khá ..../ ......%
Loại TB: .....;
...%; Loại yếu ...; .....%
Loại kém:................; .................%
d. Xếp loại việc thực hiện nhiệm vụ giảng dạy của nhà giáo:
Khá
2.2 Việc thực hiện các nhiệm vụ khác được giao:
Hoàn Thành tốt các nhiệm vụ khác
* Xếp loại việc thực hiện các nhiệm vụ khác: Tốt
2.3 Xếp loại kết quả công tác được giao: Khá
3. Xếp loại nhà giáo (theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 về việc
ban hành quy chế đánh giá xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công
lập và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD-ĐT) Khá
II. KIẾN NGHỊ:
1. Đối với nhà giáo:
- Tăng cường hơn nữa việc tự bồi dưỡng chuyên môn và tích cực hơn trong việc
sử dụng các phương tiện dạy học hiện đại ( như giáo án điện tử)
2. Đối với cơ quan quản lý giáo dục các cấp:
...................................................................................................................................
Ngày 26 tháng 11 năm 2010
Ý kiến của giáo viên
Hiệu trưởng
(ký rõ họ tên)
(ký , đóng dấu)

Nguyễn Văn Việt

KIỂM TRA TOÀN DIỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011
Giáo viên: Lê Thị Tình


Tổ:

Hoá - Sinh - Anh

I .KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Phẩm chất , đạo đức, lối sống:
1.1 Nhận thức về tư tưởng, chính trị:
- Chấp hành tốt chủ trương đường lối của Đảng, pháp luật của nhà nước.
- Lập trường chính trị tư tưởng vững vàng, luôn khắc phục khó khăn hoàn thành
tốt nhiệm vụ.
1.2 Đạo đức, nhân cách, lối sống:
- Phẩm chất đạo đức tốt, được hs và phụ huynh yêu mến
1.3 Xếp loại: Tốt
2. Kết quả công tác được giao:
2.1 Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy:
a. Trình độ nghiệp vụ sư phạm ( Trình độ nắm vững yêu cầu của chương trình,
nội dung giảng dạy, kiến thức kỹ năng; trình độ vận dụng phương pháp và hiệu quả
tiết dạy qua kết quả học tập của học sinh)
+ Kết quả đánh giá xếp loại các tiết dạy:
- Tiết 1: Khá; Sinh lớp 7E
- Tiết 2: Giỏi; Sinh Lớp 6A
+ Nhận xét đánh giá ( về kiến thức, về sử dụng phương pháp)
Ưu điểm chính:
- Sử dụng và kết hợp tốt các phương tiện dạy học.
- Đảm bảo tính chính xác khao học, truyền đạt đủ nộ dung, làm rõ trong tâm.
- Tổ chức học sinh hoạt động khá tích cực.
Nhược điểm chính
- Liên hệ thực tế chưa rộng.
- Giảng bài giọng đều chưa nhấn mạnh kiến thức trọng tâm.
b. Về thực hiện quy chế chuyên môn:
+ Về hồ sơ chuyên môn:
- Có đầy đủ bộ hồ sơ , chép cẩn thận, rõ ràng
+ Thực hiện chương trình, kế hoạch giảng dạy, giáo dục; quy định về dạy thêm,
học thêm; về thực hành, thí nghiệm bộ môn:
- Thực hiện đúng chương trình
+ Soạn bài, chuẩn bị bài theo quy định:
- Soạn, giảng đúng quy định, chu đáo trước khi lên lớp.
+ Thực hiện chế độ kiểm tra và chấm chữa bài theo quy định
- Kiểm tra nghiêm túc, chấm chữa kịp thời
+ Công tác bồi dưỡng và tham gia bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
Có ý thức tự học tập để nâng cao trình độ
Thường xuyên bồi dưỡng nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.


c. Kết quả giảng dạy của nhà giáo:
+ Kết quả giảng dạy do Hiệu trưởng khảo sát:
T. số bài: 41; trong đó loại giỏi: 05 bài; đạt ty lệ 12.2%
Loại khá 09 bài; đạt ty lệ 22.0%; loại TB 20 bài; ty 48.8%
Loại yếu: 07 bài; đạt ty lệ 17%; Loại kém 0 bài ; đạt ty lệ 0%
+ Kết quả học tập bộ môn do GV đánh giá trong học ky ( năm học)liền kề trước
đó:
Loại giỏi:................; .................%; Loại Khá:................; .................%
Loại TB:................; .................%; Loại yếu................; .................%
Loại kém:................; .................%
d. Xếp loại việc thực hiện nhiệm vụ giảng dạy của nhà giáo:
Khá
2.2 Việc thực hiện các nhiệm vụ khác được giao:
- Tốt
* Xếp loại việc thực hiện các nhiệm vụ khác:
- Tốt
2.3 Xếp loại kết quả công tác được giao: Khá
3. Xếp loại nhà giáo (theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 về việc
ban hành quy chế đánh giá xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công
lập và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD-ĐT): Khá.
II. KIẾN NGHỊ:
1. Đối với nhà giáo:
- Cần điều chỉnh cách trình bày bảng và treo tranh trong dạy học
2. Đối với cơ quan quản lý giáo dục các cấp:
...................................................................................................................................
Ngày 28 tháng 11 năm 2010
Ý kiến của giáo viên
Hiệu trưởng
(ký rõ họ tên)
(ký , đóng dấu)

Lê Thị Tình

KIỂM TRA TOÀN DIỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011
Giáo viên: Hoàng Thị Mùi


Tổ:

Hoá - Sinh - Anh

I .KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Phẩm chất , đạo đức, lối sống:
1.1 Nhận thức về tư tưởng, chính trị:
- Lập trường tư tưởng kiên định, vững vàng, luôn an tâm công tác khắ phục khó
khăn hoàn thành tốt nhiệm vụ.
1.2 Đạo đức, nhân cách, lối sống:
- Phẩm chất đạo đức tốt, được hs và phụ huynh yêu mến
1.3 Xếp loại: Tốt
2. Kết quả công tác được giao:
2.1 Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy:
a. Trình độ nghiệp vụ sư phạm ( Trình độ nắm vững yêu cầu của chương trình,
nội dung giảng dạy, kiến thức kỹ năng; trình độ vận dụng phương pháp và hiệu quả
tiết dạy qua kết quả học tập của học sinh)
+ Kết quả đánh giá xếp loại các tiết dạy:
- Tiết 1: Tốt; Sinh lớp 9A.
- Tiết 2: Khá; Sinh Lớp 9C
+ Nhận xét đánh giá ( về kiến thức, về sử dụng phương pháp)
Ưu điểm chính:
- Đảm bảo tính chính xác khao học, truyền đạt đủ nộ dung, làm rõ trong tâm.
- Sử dụng phương pháp khá linh hoạt và thành thạo
Nhược điểm chính:
- Giáo viên còn nói nhiều, chưa kết hợp tốt việc sử dụng đồ dùng dạy học.
- Phân bố thời gian chưa hợp lí.
b. Về thực hiện quy chế chuyên môn:
+ Về hồ sơ chuyên môn:
- Hồ sơ đầy đủ, chép cẩn thận, rõ ràng
+ Thực hiện chương trình, kế hoạch giảng dạy, giáo dục; quy định về dạy thêm,
học thêm; về thực hành, thí nghiệm bộ môn:
- Thực hiện đúng chương trình
+ Soạn bài, chuẩn bị bài theo quy định:
- Soạn, giảng đúng quy định, kịp thời, chất lượng khá
+ Thực hiện chế độ kiểm tra và chấm chữa bài theo quy định
- Kiểm tra nghiêm túc, chấm chữa kịp thời
+ Công tác bồi dưỡng và tham gia bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
Có ý thức tự học tập để nâng cao trình độ
Tham gia tốt các buổi BD chuyên môn nghiệp vụ.
c. Kết quả giảng dạy của nhà giáo:
+ Kết quả giảng dạy do Hiệu trưởng khảo sát:


T. số bài: 34; trong đó loại giỏi: 04 bài; đạt ty lệ 11.8%
Loại khá 8 bài; đạt ty lệ 23.5%; loại TB 16 bài; ty 47.1%
Loại yếu: 06 bài; đạt ty lệ 17.6%; Loại kém 0 bài ; đạt ty lệ 0%
+ Kết quả học tập bộ môn do GV đánh giá trong học ky ( năm học)liền kề trước
đó:
Loại giỏi:................; .................%; Loại Khá:................; .................%
Loại TB:................; .................%; Loại yếu................; .................%
Loại kém:................; .................%
d. Xếp loại việc thực hiện nhiệm vụ giảng dạy của nhà giáo:
Tốt
2.2 Việc thực hiện các nhiệm vụ khác được giao:
- Cố gắng nhiều để hoàn thành các nhiệm vụ được giao
* Xếp loại việc thực hiện các nhiệm vụ khác: Tốt
2.3 Xếp loại kết quả công tác được giao: Khá
3. Xếp loại nhà giáo (theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 về việc
ban hành quy chế đánh giá xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công
lập và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD-ĐT): Tốt
II. KIẾN NGHỊ:
1. Đối với nhà giáo:
- Cần điều chỉnh cách trình bày bảng và treo tranh trong dạy học
2. Đối với cơ quan quản lý giáo dục các cấp:
...................................................................................................................................
Ngày 28 tháng 10 năm 2010
Ý kiến của giáo viên
Hiệu trưởng
(ký rõ họ tên)
(ký , đóng dấu)

Hoàng Thị Mùi

KIỂM TRA TOÀN DIỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011


Giáo viên: Ngô Thị Nhàn
Tổ:
KHXH
I .KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Phẩm chất , đạo đức, lối sống:
1.1 Nhận thức về tư tưởng, chính trị:
- Chấp hành tốt chủ trương chính sách của Đảng, nhận thức đúng đắn về đường
lối chính trị. Lập trường tư tưởng vững vàng.
1.2 Đạo đức, nhân cách, lối sống:
- Đạo đức tốt.
- Lối sống giản dị, trung thực, đoàn kết với đồng nghiệp.
1.3 Xếp loại: Tốt
2. Kết quả công tác được giao:
2.1 Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy:
a. Trình độ nghiệp vụ sư phạm ( Trình độ nắm vững yêu cầu của chương trình,
nội dung giảng dạy, kiến thức kỹ năng; trình độ vận dụng phương pháp và hiệu quả
tiết dạy qua kết quả học tập của học sinh)
+ Kết quả đánh giá xếp loại các tiết dạy:
- Tiết 1: Giỏi ; Sử lớp 7A
- Tiết 2: Giỏi ; Nhạc lớp 7C
+ Nhận xét đánh giá ( về kiến thức, về sử dụng phương pháp)
ưu điểm chính:
- Nắm chắc kiến thức Lịch sử cấp THCS
- Giảng dạy sử dụng phương pháp phù hợp với đặc trưng của bộ môn.
Nhược điểm chính
- Phân bố thời gian giờ dạy đôi khi chưa phù hợp.
b. Về thực hiện quy chế chuyên môn:
+ Về hồ sơ chuyên môn:
- Hồ sơ đầy đủ, trình bày rõ ràng
+ Thực hiện chương trình, kế hoạch giảng dạy, giáo dục; quy định về dạy thêm,
học thêm; về thực hành, thí nghiệm bộ môn:
- Thực hiện việc lên kế hoạch báo giảng kịp thời
- Thực hiện chương trình theo đúng quy định
+ Soạn bài, chuẩn bị bài theo quy định:
- Soạn, giảng đầy đủ,đúng quy định
+ Thực hiện chế độ kiểm tra và chấm chữa bài theo quy định
- Chế độ cho điểm đúng quy định
+ công tác bồi dưỡng và tham gia bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Hàng tháng có nội dung tích luỹ chuyên môn phù hợp
c. Kết quả giảng dạy của nhà giáo:


+ Kết quả giảng dạy do Hiệu trưởng khảo sát:
T. số bài: 35; trong đó loại giỏi: 7 bài; đạt ty lệ 20.0%
Loại khá 12 bài; đạt ty lệ 34.3%; loại TB 12 bài; ty lệ 34.3%
Loại yếu: 4 bài; đạt ty lệ 11.4%; Loại kém 0 bài ; đạt ty lệ 0%
+ Kết quả học tập bộ môn do GV đánh giá trong học ky ( năm học)liền kề trước
đó:
Loại giỏi:................; .................%; Loại Khá:................; .................%
Loại TB:................; .................%; Loại yếu................; .................%
Loại kém:................; .................%
d. Xếp loại việc thực hiện nhiệm vụ giảng dạy của nhà giáo:
Khá
2.2 Việc thực hiện các nhiệm vụ khác được giao:
- Luôn chấp hành các nhiệm vụ được giao với tinh thần và ý thức tập thể cao.
* Xếp loại việc thực hiện các nhiệm vụ khác: Tốt
2.3 Xếp loại kết quả công tác được giao: Khá
3. Xếp loại nhà giáo (theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 về việc
ban hành quy chế đánh giá xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công
lập và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD-ĐT): Tốt
II. KIẾN NGHỊ:
1. Đối với nhà giáo:
- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình dạy học.
2. Đối với cơ quan quản lý giáo dục các cấp:
...................................................................................................................................
Ngày 28 áng 12 năm 2010
Ý kiến của giáo viên
Hiệu trưởng
(ký rõ họ tên)
(ký , đóng dấu)

Ngô Thị Nhàn


KIỂM TRA TOÀN DIỆN
II. KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ
Giáo viên: Hoàng Thị Hiên
Tổ:
KHXH
1. Thời gian kiểm tra chuyên đề: 18/10/2010
2. Tên chuyên đề kiểm tra: Hồ sơ + Giảng dạy
3. Họ và tên người kiểm tra: Nguyễn Thị Thuy
4. Nhận xét đánh giá, nêu những ưu điểm chính, tồn tại chính cần khắc phục, xếp
loại sau khi kiểm tra:
a. Nhận xét đánh giá:
* Ưu điểm:
- Bộ hồ sơ có đủ loại theo quy định, hình thức đẹp, nội dung đảm bảo
- Nắm chắc kiến thức khoa học lịch sử, phương pháp dạy phù hợp với đặc trưng
bộ môn.
* Tồn tại: - Phân bố thời gian trong tiết dạy chưa hợp lý
- Cần chú trọng đến học sinh yếu kém nhiều hơn.
b. Xếp loại :Tốt
5. Kiến nghị của uỷ viên kiểm tra (đối với giáo viên được kiểm tra, đối với trường)
a. Đối với giáo viên:
- Chú ý phân bố thời gian trong tiết dạy chưa hợp lý
- Quan tâm nhiều hơn đến học sinh yếu kém nhiều hơn.
b. Đối với trường:
- Ý kiến tiếp thu và đề nghị của giáo viên được kiểm tra:

Giáo viên
( Ký tên)

Xác nhận của hiệu trưởng
( Ký tên, đóng dấu)

Ngày 18 tháng 10 năm 2010
Uỷ viên kiểm tra
( Ký tên)

Hoàng Thị Hiên

Nguyễn Thị Thuỷ

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ
Giáo viên: Trần Thị Lệ Vỹ


Tổ:

KHTN

1. Thời gian kiểm tra chuyên đề: 28/10/2010
2. Tên chuyên đề kiểm tra: Hồ sơ + quy chế
3. Họ và tên người kiểm tra: Lê Đình Lý
4. Nhận xét đánh giá, nêu những ưu điểm chính, tồn tại chính cần khắc phục, xếp
loại sau khi kiểm tra:
a. Nhận xét đánh giá:
* Ưu điểm:
+ Bộ hồ sơ có đủ loại theo quy định.
- Chất lượng hồ sơ đảm bảo, đã vi tính tất cả các loại hồ sơ.
- Thực hiện bỗi dưỡng thường xuyên đảm bảo theo chu ky, tháng, năm.
+ Thực hiện quy chế nghiêm túc
- Đảm bảo chế độ dự giờ, cho điểm
- Soạn bài đúng quy định của chuyên môn
b. Xếp loại :Tốt
5. Kiến nghị của uỷ viên kiểm tra (đối với giáo viên được kiểm tra, đối với trường)
a. Đối với giáo viên:
- Phát huy tốt hơn nữa năng lực công tác
b. Đối với trường: Tạo điều kiện tốt nhất để giáo viên phát huy năng lực của
mình.
- Ý kiến tiếp thu và đề nghị của giáo viên được kiểm tra:

Giáo viên
( Ký tên)

Xác nhận của hiệu trưởng
( Ký tên, đóng dấu)

Ngày 28 tháng 10 năm 2008
Uỷ viên kiểm tra
( Ký tên)

Trần Thị Lệ Vỹ

Lê Đình lý

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ
Giáo viên: Nguyễn Đức Dũng
Tổ:
Sinh-Anh-Thể


1. Thời gian kiểm tra chuyên đề: 09/10/2008
2. Tên chuyên đề kiểm tra: Hồ sơ dạy học
3. Họ và tên người kiểm tra: Lê Đình Lý
4. Nhận xét đánh giá, nêu những ưu điểm chính, tồn tại chính cần khắc phục, xếp
loại sau khi kiểm tra:
a. Nhận xét đánh giá:
* Ưu điểm:
+ Hồ sơ: - Hồ sơ sạch sẽ, trình bày đẹp bằng máy vi tính
- Đầy đủ hồ sơ dạy học theo yêu cầu.
* Tồn tại: Phần giáo án cần ghi rõ lượng vận động, phần rút kinh nghiệm ghi
đầy đủ hơn nữa về từng lớp và học sinh yếu kém-hướng khắc phục
- Giáo án lao động cần ghi rõ phần chuẩn bị của thầy và trò, hướng dẫn cho học
sinh thực hiện như thế nào và nhận xét cụ thể buổi lao đông.
b. Xếp loại: Tốt
5. Kiến nghị của uỷ viên kiểm tra( đối với giáo viên được kiểm tra, đối với trường)
a. Đối với giáo viên:
Cần khắc phục những tồn tại trên.
b. Đối với trường:
- Ý kiến tiếp thu và đề nghị của giáo viên được kiểm tra:
Ngày 28 tháng 10 năm 2008
Giáo viên
Xác nhận của hiệu trưởng
Uỷ viên kiểm tra
( Ký tên)
( Ký tên, đóng dấu)
( Ký tên)

Nguyễn Đức Dũng

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ
Giáo viên: Phạm Minh Hậu
Tổ:
Sinh-Anh-Thể
1. Thời gian kiểm tra chuyên đề: 28/10/2010


2. Tên chuyên đề kiểm tra: Hồ sơ + quy chế
3. Họ và tên người kiểm tra: Từ Thị Hồng Thanh
4. Nhận xét đánh giá, nêu những ưu điểm chính, tồn tại chính cần khắc phục, xếp
loại sau khi kiểm tra:
a. Nhận xét đánh giá:
* Ưu điểm:
- Có đầy đủ các loại hồ sơ theo quy định của chuyên môn
- Hình thức trình bày rõ ràng, đẹp
- Thực hiện khá tốt quy chế chuyên môn, vào điểm kịp thời, ghi và ký sổ đầu bài
đầy đủ, thực hiện đúng chương trình
* Tồn tại: - ở giáo án sinh 6 phần hoạt động của trò chưa có dự kiến học sinh trả
lớp.
b. Xếp loại: Khá
5. Kiến nghị của uỷ viên kiểm tra( đối với giáo viên được kiểm tra, đối với trường)
a. Đối với giáo viên:
áCanf bổ sung phần dự kiến trả lời của học sinh ở giáo án sinh 6.
b. Đối với trường:
- Ý kiến tiếp thu và đề nghị của giáo viên được kiểm tra:
Ngày 28 tháng 10 năm 2010
Giáo viên
Xác nhận của hiệu trưởng
Uỷ viên kiểm tra
( Ký tên)
( Ký tên, đóng dấu)
( Ký tên)

Phạm Văn Hậu

Từ Thị Hồng Thanh

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ
Giáo viên: Hoàng Thế Quang
Tổ:
KHXH
1. Thời gian kiểm tra chuyên đề: 28/10/2010
2. Tên chuyên đề kiểm tra: Hồ sơ + Giảng dạy


3. Họ và tên người kiểm tra: Nguyễn Thị Lan
4. Nhận xét đánh giá, nêu những ưu điểm chính, tồn tại chính cần khắc phục, xếp
loại sau khi kiểm tra:
a. Nhận xét đánh giá:
* Ưu điểm:
- Có đủ loại hồ sơ, trong mỗi loại hồ sơ có đủ nội dung
- Năm vững kiến thưc môn Ngũ Văn THCS
- Nắm chắc kiến thức khoa học lịch sử, phương pháp giảng dạy phù hợp với đặc
trưng bộ môn.
* Tồn tại: - Bài soạn tự chọn Văn 8 quá sơ sài
- Chưa nắm vững các hoạt động của một tiết “ Kiểu bài trả bài tập làm văn”
b. Xếp loại: Đạt yêu cầu
5. Kiến nghị của uỷ viên kiểm tra( đối với giáo viên được kiểm tra, đối với trường)
a. Đối với giáo viên:
Cần đọc lại một số vấn đề đổi mới phương pháp dạy học môn Ngữ văn
THCS
b. Đối với trường:
- Ý kiến tiếp thu và đề nghị của giáo viên được kiểm tra:
Ngày 28 tháng 10 năm
2010
Giáo viên
Xác nhận của hiệu trưởng
Uỷ viên kiểm tra
( Ký tên)
( Ký tên, đóng dấu)
( Ký tên)

Hoàng Thế Quang

Nguyễn Thị Lan



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×