Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 5 bài 1: Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ của 2 số đó

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẦM DƠI
TRƯỜNG TIỂU HỌCBẾN BÀO


TOÁN

Bài cũ:
Hai túi gạo cân năng 54kg. Túi thứ nhất cân nặng
4
bằng túi thứ hai. Hỏi mỗi túi cân nặng bao nhiêu ki5
lô-gam gạo?


TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

Bài cũ:

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9(phần)
Túi thứ nhất cân nặng là:
54 : 9 x 4 = 24 (kg)
Túi thứ hai cân nặng là:
54 - 24 = 30(kg)
Đáp số: Túi thứ nhất 24kg;
Túi thứ hai 30kg.


TOÁN
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là
số đó.

Ta có sơ đồ:

Bài giải:
?

Số bé:

24

Số lớn:
?

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là: 24 : 2 3 = 36
Số lớn là: 36 + 24 = 60

Đáp số : Số bé : 36;
Số lớn: 60.

3
.
5

Tìm hai


TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
* CÁC BƯỚC GiẢI:

Bước 1. Vẽ sơ đồ.
Bước 2. Tìm hiệu số phần bằng nhau.
Bước 3. Số bé = Hiệu : hiệu số phần x số
phần của số bé.
Bước 4.

Số lớn = Lấy số bé + hiệu .


TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m.
7
Tìm
4
chiều dài, chiều rộng của hìnhBài
đó, giải:
biết rằng chiều dài bằng
chiều
?m
rộng.
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
12 m

Chiều rộng:
?m

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 4 = 3 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 12 : 3  7 = 28 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 – 12 = 16 (m)
Đáp số : Chiều dài: 28m;
Chiều rộng:


TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

* CÁC BƯỚC GiẢI:

Bước 1.

Vẽ sơ đồ.

Bước 2.

Tìm hiệu số phần bằng nhau.

Bước 3. Số lớn: Hiệu : hiệu số phần x số
phần của số lớn.
Bước 4.

Số bé: Lấy số lớn - hiệu .


TOÁN
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ


TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài 1. Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là
Tìm hai số đó.
Bài giải:
?
Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:
12 3
Số thứ hai :
?

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 2 = 3 (phần)
Số thứ nhất là: 123 : 3  2 = 82
Số thứ hai là:
123 + 82 = 205
Đáp số : Số thứ nhất: 82.
Số thứ hai: 205.

2
5

.


TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài 2. Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng
mỗi người.
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
? tuổi
Tuổi con:

2
7

tuổi mẹ. Tính tuổi của

25 tuổi

Tuổi mẹ:
? tuổi

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 25 + 10 = 35 (tuổi)
Đáp số : Con: 10 tuổi;
Mẹ: 35 tuổi.


TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài 3. Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số. Tỉ số của hai số
đó là 9 . Tìm hai số đó.
5
Bài giải:
Số bé nhất có ba chữ số là 100. Do đó hiệu hai số là 100.
?

Ta có sơ đồ:
Số lớn:
Số bé:

100
?

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
9 – 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 9 = 225
Số bé là: 225 – 100 = 125
Đáp số : Số lớn : 225.
Số bé : 125.


MÔN: TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×