Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 1: Phân số và phép chia số tự nhiên

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI THANH


Toán :
Bài tập : Đọc các phân số sau :
3
9

;

8
17

;

16
55

;

79

100


Toán :
Viết các phân số chỉ phần đã tô màu trong
mỗi hình dưới đây :

Hình 1

Hình 2

Hình 3

4
9

3
7

5
9


Toán : Phân số và phép chia số tự nhiên
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn.
Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quả cam ?
Mỗi bạn được:

8 : 4 = 2 (quả cam)
cam


Toán :

Phân số và phép chia số tự nhiên

Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được
bao nhiêu phần của cái bánh ?

Ta thực hiện phép chia 3 : 4

Bạn 1

Bạn 2

Bạn 3

Thảo luận
nhóm 2

Bạn 4


Toán :

Phân số và phép chia số tự nhiên

Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được
bao nhiêu phần của cái bánh ?

Bạn 1

Bạn 2

Bạn 3

Bạn 4


Toán :

Phân số và phép chia số tự nhiên

Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được
bao nhiêu phần của cái bánh ?

Mỗi bạn được 3 cái bánh.
4


Toán :

Phân số và phép chia số tự nhiên

Nhận xét : Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự
nhiên ( khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là
số bị chia và mẫu số là số chia.


Toán :

Phân số và phép chia số tự nhiên

Bài 1 :

Viết thương của mỗi phép chia sau dưới
dạng phân số:
7:9=

7


9

6
6 : 19 =
19

5:8=

5
8

1:3 =

1
3

Viết mỗi phân số sau dưới dạng thương :
3 = 3:7
7

4 = 4 : 15
15


Toán :
Bài 2 :

Phân số và phép chia số tự nhiên
Viết theo mẫu:
Mẫu: 24 : 8 = 24 = 3
8

36 : 9 = 36 = 4
9
0:5=

0
5

= 0

88
= 8
88 : 11 =
11
7:7=

7
7

= 1


Toán :

Phân số và phép chia số tự nhiên

a) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân
số có mẫu số bằng 1 (theo mẫu):
6
1
9
6
=

1
=

Mẫu: 9 =
1
1
1
Bài 3 :

27
27 = …
1

0 = …0
1

3 = …. 3
1

b) Nhận xét: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số
có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.


ô cửa bí mật
5:9= 5
91

27 : 15 = 327
15

100 : 25 = 4

9 =1
4
9




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×