Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 1: Phân số và phép chia số tự nhiên

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TP BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THỊ HỒNG GẤM

BÀI GIẢNG
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
MÔN : TOÁN 4



Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.

2.

Viết các phân số sau :

5
a) Năm phần bảy :
7
Đọc các phân số sau :


b) Ba mươi sáu phần năm mươi :

12
17

9
3

Mười hai phần mười bảy

Chín phần ba

8
23

36
50

Tám phần hai mươi ba

3. Viết phân số chỉ số phần đã được tô màu :

6
9


Toán

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
a) Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em được
bao nhiêu quả cam ?

Số quả cam mỗi em được chia là :
8 : 4 = 2 (quả)
Đáp số: 2 quả


Toán

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Mỗi em được :
8 : 4 = 2 (quả cam)
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của
cái bánh ?

Chia đều 3 cái bánh cho 4 em
Ta phải thực hiện phép chia 3 : 4
Em thứ nhất

Em thứ hai

Em thứ ba

Em thứ tư


Toán

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Mỗi em được :

8 : 4 = 2 (quả cam)
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh ?
- Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi chia cho mỗi
em 1 phần , tức là

1
cái bánh.
4

- Sau 3 lần chia bánh như thế, mỗi em được 3 phần,

3
ta nói mỗi em được
cái bánh (như hình vẽ).
4
Ta viết : 3 :

4 =

Mỗi em được 3 cái bánh

4

(cái bánh)

 Nhận xét : Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có
thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
5 : 7 =

8 : 2 =


Toán

S/108

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

B

Luyện tập :

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số :
7
5
6
1
7:9 =
5:8 =
6 : 19 =
1:3 =
9
8
19
3
Bài 2: Viết theo mẫu :

24
Mẫu : 24 : 8 =
= 3
8
36
=4
36 : 9 =
9

88
88 : 11=
=8
11

0
=0
0:5=
5

7
7:7=
=1
7
3
4


S/108

Toán

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
Luyện tập :

Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số là 1 (theo
mẫu)
9
Mẫu : 9 =

1

15
15 =
1

0
0 =
1

1
1

34
34 =
1

1 =

Nhận xét : Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số3 là
4
số tự nhiên đó và mẫu số bằng một.


Toán

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

12
3

5
19

SỐ BỊ CHIA

21
15

4
7

8
13

SỐ CHIA

9
10


Toán

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Mỗi em được :

8 : 4 = 2 (quả cam)
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh ?
- Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi chia cho mỗi
em 1 phần , tức là

1
cái bánh.
4

- Sau 3 lần chia bánh như thế, mỗi em được 3 phần,

3
ta nói mỗi em được
cái bánh (như hình vẽ).
4
Ta viết : 3 :

4 =

3
4

(cái bánh)

Mỗi em được 3 cái bánh

4

 Nhận xét :
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành
một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và
mẫu số bằng 1.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×