Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 1: Phân số và phép chia số tự nhiên

BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA
SỐ TỰ NHIÊN


Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài tập : Đọc các phân số sau:
3 4 6 79
; ; ;
7 9 4 100

Đáp án:
- Ba

phần bẩy.
- Bốn phần chín.
- Sáu phần tư.
- Bẩy mươi chín phần một trăm.



Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên

Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi
em được mấy quả cam?


Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên
GIẢI :

MỖI EM CÓ SỐ CAM LÀ:
8 : 4 = 2 (QUẢ)
ĐÁP SỐ : 2 QUẢ
Nhận xét :

Kết quả của phép chia số tự nhiên cho 1
số tự nhiên khác 0 có thể là một số tự


Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em.
Hỏi mỗi em được mấy phần của cái bánh?

Bánh 1
1
Bạn

Bánh22
Bạn

3
Mỗi phạm
bạn được
Trong
vi 4số(

Bánh
Bạn 33

Bạn 4

ba
tư) của
bánhthực
tự phần
nhiên,
các chiếc
em có
3
hiện được phép chia
3: 43=cho 4 không ? Vì sao ?
4
Kết luận: Thương của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân
số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.


Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên

Thương của các phép chia sau có thể viết
dưới dạng phân số:

8
8:4=
4

3
3:4=
4

5
5:5=
5

1
1:5=
5


Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên

Luyện tập:

Bài 1 : Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân s

7:9=

7
9

5:8=

5
8

6
1
6:9=
1:3=
9
3
Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự
nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là
số bị chia, mẫu số là số chia.


Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên

Bài 2 : viết theo mẫu

24
M: 24 : 8 =
3
8

36
36 : 9 =

4
9
0
0:5 =
5

0

88
88 : 11 =
11

8

7
7:7 =
1
7


Toán

Phân số và phép chia số tự nhiên

Bài 3 : a/ viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân
số có mẫu số bằng 1
9
M :9 
( theo mẫu )
1
1
6
6=
1=
27 =
1
1
0
hớ
3
n
n
bạ
0=
3=
Các hé!
n
1
1
b/ Nhận xét :
Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có
tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.


BÀI TẬP CỦNG CỐ :

Trong các phép chia sau, phép chia nào có thể
viết thành phân số? Hãy viết các phân số đó.
0:5=

0
5

7:0=

3
3 : 10 =
10

1
1:2=
2
9
9:9=
9
6:1=

6
1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×