Tải bản đầy đủ

Bieu mau 09

Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ sở giáo dục : TRƯỜNG THCS HỒNG THUỶ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013
TT
I
1
2
3
4
II
1
2
3
4
5
III
1
a

b
2
3
4

Nội dung
Số học sinh chia theo
hạnh kiểm
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
Số học sinh chia theo
học lực
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
Tổng hợp kết quả cuối
năm
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
Chuyển trường đến/đi

Tổng số

Chia ra theo khối lớp
Lớp 6
Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9

539

130

139

112

158

371/539
(68.8%)

67/130
(65.4%)

73/139
(71.9%)

80/112
(58.9%)

88/158
(75.5%)

152/539
(28.2%)

40/130
(30.8%)

36/139
(25.5%)

41/112
(36.6%)

35/158
(22.5%)

16/539
(3.0%)

5/130
(3.8%)

3/139
(2.2%)

5/112
(4.5%)

3/158
(1.9%)

0

0

0

0

0

539

130

139

112

158

58/539
(10.8%)

11/130
(8.5%)

17/139
(12.2%)

11/112
(9.8%)

19/158
(10.8%)

163/539
(30.2%)

40/130
(30.8%)

36/139
(25.9%)

32/112
(28.6%)

55/158
(34.8%)

256/539
(49.2%)

62/130
(47.7%)

68/139
(48.9%)

55/112
(49.1%)

80/158
(50.6%)

52/539
(9.6%)

16/130
(12.3%)

18/139
(12.9%)

14/112
(12.5%)

4/158
(2.5%)

1/539
(0.2%)

1
(0.8%)

0

0

0

539

130

139

112

158

527/539
(97.8%)

128/130
(98.5%)

135/139
(97.1%)

110/112
(98.2%)

154/158
(97.4%)

58/539
(10.8%)

11/130
(8.5%)

17/139
(12.2%)

11/112
(9.8%)

19/158
(10.8%)

163/539
(30.2%)

40/130
(30.8%)

36/139
(25.9%)

32/112
(28.6%)

55/158
(34.8%)

52/539
(9.6%)

16/130
(12.3%)

18/139
(12.9%)

14/112
(12.5%)

4/158
(2.5%)

12/539
(12.2%)
5/539

2/130
(1.5%)
2/130

4/139
(2.9%)
1/139

2/112
(1.8%)
1/112

4/158
(2.6%)
1/158


(tỷ lệ so với tổng số)
Bị đuổi học
5
(tỷ lệ so với tổng số)
Bỏ học (qua kỳ nghỉ
hè năm trước và trong
6
năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
Số học sinh đạt giải
IV các kỳ thi
học sinh giỏi
1 Cấp tỉnh/thành phố
Quốc gia, khu vực
2
một số nước, quốc tế
Số học sinh dự xét
V
hoặc dự thi tốt nghiệp
Số học sinh được
VI
công nhận tốt nghiệp
Giỏi
1
(tỷ lệ so với tổng số)
Khá
2
(tỷ lệ so với tổng số)
Trung bình
3
(tỷ lệ so với tổng số)
Số học sinh thi đỗ đại
học, cao đẳng công
VII
lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII
IX
X

Số học sinh thi đỗ đại học,
cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)
Số học sinh nam/số
học sinh nữ
Số học sinh dân tộc
thiểu số

(3.5%)

(1.5%)

(0.7%)

(0.8%)

(0.6%)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

0

0

0

5

0

0

0

0

0

0

0

0

1
154/158
(97.4%)
19/154
(12.3%)
55/154
(35.7%)
80/154
(51.9%)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

286/253

84/46

62/77

59/53

79/79

0

0

0

0

0

Hồng Thủy, ngày 20 tháng 9 năm 2013
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Võ Thành Đồng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×