Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Tính chất giao hoán của phép nhân

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

MÔN TOÁN LỚP 4
TÍNH CHẤT GIAO HOÁN
CỦA PHÉP NHÂN .


b

TOÁN

Bài tập :

Số ?
13 + 17 = 17 + 13

… + 57 = 57 + 143
143
a+ b = b + …
a



b

Toán
TIẾT 50: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN .

I / Bài mới :
1) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
7 x 5 và 5 x 7
Ta có :

7 x 5 = 35
5 x 7 = 35

Vậy :

7x 5= 5x 7

2 phép nhân có thừa số giống nhau thì
kết quả bằng nhau.


Toán
TIẾT 50: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN .
I / Bài mới :
2) So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau :
a

b

axb

bxa

4

8

4 x 8 = 32

8 x 4 = 32

6

7

6 x 7 = 42

7 x 6 = 42

5

4

5 x 4 = 20

4 x 5 = 20

Ta thấy giá trị của a x b và của b x a luôn luôn bằng nhau .
Ta viết :

axb=bxa


Toán
TIẾT 50: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN .
I / Bài mới :
axb=bxa

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì
tích không thay đổi.


s/

Toán
58
TIẾT 50: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN .
I / Bài mới :
II / Bài tập :
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống :
a) 4 x 6 = 6 x
207 x 7 = 7

4
x 207

b) 3 x 5 = 5 x 3
2138 x 9 =

9 x 2138

Bài 3 : Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau :
a) 4 x 2145
c) 3964 x 6
e) 10 287 x 5

b) ( 3 + 2 ) x 10 287
d) ( 2100 + 45 ) x 4
g) ( 4 + 2 ) x ( 3000 + 964 )


Bài 3 : Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau :
a) 4 x 2145

b) ( 3 + 2 ) x 10 287

c) 3964 x 6

d) ( 2100 + 45 ) x 4

e) 10 287 x 5

g) (4 + 2 ) x (3000 + 964 )


s/58

Toán

TIẾT 50: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN .
I / Bài mới :
II / Bài tập :
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống :
Bài 3 : Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau :
Bài 4 : Số ?
a) a x 1

=

1 xa=a

b) a x

0

=

0 xa=0

Bài 2 : Tính
a) 1357 x 5 c) 23 109 x 8 = 184 872
b) 40 263 x 7 = 281 841
853 = 8539xx71427 = 1427 x 9 = 12 843
5 x 1326 = 1326 x 5 7= x6630

b




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×