Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Tính chất giao hoán của phép nhân



CÁC HOẠT ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Thực hành
Củng cố
Dặn dò


KIỂM TRA BÀI CŨ


Toán

KIỂM TRA BÀI CŨ
92 + 35 + 8 = (92 + 8 ) + 35
= 100 + 35
=

135


-Hãy nêu tính chất giao hoán của phép cộng?


Bài míi


Toán
a)Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:

7 x 5 và 5 x 7
Ta có : 7 x 5 =
5x7 =
Vậy : 7 x 5

35
35

= 5x7


b)tính và so sánh giá trị của hai biểu
thức a x b và b x a trong bảng sau :
a

b

9
8
5

5
7
4

axb

9 x 5 = 45
8 x 7 = 56
5 x 4 = 20

bxa

5 x 9 = 45
7 x 8 = 56
4 x 5 = 20

Ta thấy giá trị của a xb và của b x a luôn luôn bằng nhau , ta viết
:

axb=bxa
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì
tích không thay đổi


Toán
Tính chất giao hoán của phép nhân

axb=bxa

*Khi đổi chỗ các thừa số trong
một tích thì tích không thay đổi


Bài 1:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a)4 x 6 = 6 x
207 x 7 =

x 207

b) 3 x 5 = 5 x
2138 x 9 =

x 2138


Bài 1:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 4 x 6 = 6 x 4

b)3 x 5 = 5 x

207 x 7 = 7x 207

2138 x 9 =

3
9x 2138


Bài 2:
a) 1357 x 5
7 x 853

Tính:
b) 40 263 x 7

c) 23 109 x 8

5 x 1326

9 x 1427

Hs làm vở


Bài 2:

Đặt tính rồi tính:
a) 1357 x 5 = 6785
7 x 853 = 853 x 7 = 5971
b) 40263 x 7 = 281841
5 x 1326 = 1326 x 5 = 6630
c) 23109 x 8 = 184872
9 x 1427= 1427 x 9 = 12853


Bài 3:

Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

a) 4 x 2145

c) 3964 x 6
e) 10287 x 5

b) (3 + 2) x 10287
d) (2100+ 45) x 10287
g) (4 + 2) x (10287 + 964)

Thảo luận nhóm 4 :


Bài 3:

Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

a) 4 x
2145
c) 3964 x 6

= d) (2100+ 45) x 10287
= g) (4 + 2) x (10287 + 964)

e)10287 x 5 = b) (3 + 2) x 10287



Bài 4:

s
è

?

a) a x

=

xa=a

b) a x

=

xa=0


Bài 4:

s ?
è

a) a x 1 = 1 x a = a
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số
đó
b) a x 0 = 0 x a = 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng



Tiết học đã kết thúc,
xin cảm ơn
quý thầy cô giáo






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×