Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Tính chất giao hoán của phép nhân

PHÒNG GD&ĐT QUẬN THANH KHÊ
Trường Tiểu họcNguyễn Bá Ngọc

MÔN: TOÁN


Kiểm tra bài cũ:
Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ
chấm:

a.

4268 + 76 = 76 +

b.

a+b=


b+ a



4268


S/58

Tính các tích sau :
4x8
6x7
5x4

8x4
7x6
4x5


a

b

axb

bxa

4

8

32
4 x 8 = 32

8 x 4 = 32

6

7

42
6 x 7 = 42

42
7 x 6 = 42

5

4

20
5 x 4 = 20

4 x 5 = 20

axb

= bxa

a+b = b+a


axb=bxa
Khi đổi chỗ các thừa số trong một
tích thì tích không thay đổi


Bài 1: Viết số thích hợp vào ô
trống:

a) 4 x 6 = 6 x
207 x 7 =
x 207

b)

3x5=5x
2138 x 9 =
x 2138


Bài 2: Tính

a) 1357 x 5
7 x 853

b) 40263 x 7
5 x 1326

c) 23109 x 8
9 x 1427


Bài 2: Tính

a) 1357 x 5 = 6785
7 x 853 = 853 x 7 = 5971


Bài 2: Tính

b) 40263 x 7
5 x 1326

c) 23109 x 8
9 x 1427


Bài 2: Tính

b) 40263 x 7 = 281841
5 x 1326 = 1326 x 5 = 6630
c) 23109 x 8
9 x 1427

= 184872
= 1427 x 9 = 12843



1. Tìm hai biểu thức có giá trị bằng
nhau:
a) 110 x 6
b) 4 x 215
c) 8 x (120 +3)

d) 123 x 8
e) 110 x ( 3 + 2)
g) 215 x 4


2. Điền số thích hợp:
a) a x 1 = 1x a = a
b) a x 0 = 0x a = 0




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×