Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt


Kiểm tra bài cũ
Hãy cho biết các góc dưới đây thuộc loại góc gì ?
M

A

D

E

N
O

B

G
P



KIỂM TRA BẰNG ÊKE

M

A

D

E

N
O

B

G
P


Bài mới
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
a.
A
Hãy đọc tên góc, tên đỉnh và các
cạnh của góc bên.
O

B

Góc AOB có đỉnh O, hai cạnh
OA và OB.


A
Góc này được gọi là góc nhọn
O

B
Dùng êke để kiểm tra độ lớn của góc nhọn
AOB và so sánh góc đó với góc vuông.

Góc nhọn bé hơn góc vuông


b.
M

Góc này được gọi là
góc tù
O

N

Dùng êke để kiểm tra độ lớn của góc tù
MON và so sánh góc đó với góc vuông.
Góc tù lớn hơn góc vuông


c.
Ba điểm C, O, D như thế nào
với nhau ?

C

O

D

Góc này được gọi là
góc bẹt

Dùng êke để kiểm tra độ lớn của góc bẹt
COD và so sánh góc đó với góc vuông.
Góc bẹt bằng hai góc vuông


Luyện tập:
1) Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc bẹt ?
I
M

A

N

K

C
G

X

E

Y
Q

P

B

V

O

H
D

U


Luyện tập:
I

M

Góc vuông

Góc nhọn
A

N

K

C
G

X

E
Góc bẹt

P

Góc tù

B

Y
Q

O

Góc tù H

V
Góc nhọn
U

D


Luyện tập:
2) Trong các hình tam giác sau:
- Hình tam giác nào có ba góc nhọn?
- Hình tam giác nào có 1 góc vuông?
- Hình tam giác nào có 1 góc tù?
A

B

M

D

C

N

P

E

G


Luyện tập:
2) Trong các hình tam giác sau:

Hình
tam
giác
nào
cócó
13
- Hình
tam
giác
nào
góc
góc
góc
tùtam
? giác ABC có 3 góc
nhọn?
Hình
vuông
Hình tam giác DEG có 1 góc
nhọn.
vuông
Hình tam
giác
MNP

1
M
A
D
góc tù

B

C

N

P

E

G


Củng cố:
* Điền kết quả đỳng (Đ), sai (S) vào mỗi ý sau:

- Gúc nhọn bộ hơn gúc vuụng

Đ
S
Đ

- Gúc vuụng lớn hơn gúc tự
- Gúc bẹt bằng hai gúc vuụng
- Gúc tự lớn hơn gúc nhọn Đ
- Gúc bẹt bằng gúc tự
S
- Gúc tự lớn hơn gúc vuụng Đ




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×