Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân một số với một hiệu


Toán

NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU

Kiểm tra bài cũ
Tính bằng cách thuận tiện:
1) 159 x 54 + 159 x 46
2) 12 x 5 + 3 x 12 + 12 x 2


Toán
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU
* Hoạt động 1:Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
3 x (7 – 5)
3x7–3x5
* Hoạt động 2: Quy tắc nhân một số với một hiệu
Ta có: Một số Một hiệu Một số Số bị trừ Một số Số trừ
x 7hiệu,
– 3 xta5 có
= 21

15 lượt
=6
3 x (7Khi
– 5)nhân
= 3 một
x 2 =số6 với 3một
thể–lần
nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả
Vậy:
cho nhau.
3 x (7 – 5) = 3 x 7 – 3 x 5
a x ( b – c) = a x b – a x c


LUYỆN
TẬP


Bài 1: Tính giá trị của biểu thức rồi
điền vào ô trống (theo mẫu):
a

b

c

a x (b – c)

axb–axc

3

7

3

3 x (7 – 3) = 12

3 x 7 – 3 x 3 = 12

6

9

5

6 x (9 - 5) = 24

6 x 9 – 6 x 5 = 24

8

5

2

8 x (5 – 2) = 24

8 x 5 – 8 x 2 = 24


Bài 3: Một cửa hàng bán trứng
có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả. Cửa
hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu quả trứng?
* Cách 1:
- Tìm số quả trứng cửa hàng có.
(hay số quả trứng của 40 giá).
- Tìm số quả trứng đã bán (hay số
quả trứng của 10 giá)
- Tìm số quả trứng còn lại.

* Cách 2:
- Tìm số giá trứng còn lại.
- Tìm số quả trứng còn lại.


Bài 4: Tìm và so sánh giá trị của hai biểu thức:

Ta có:

(7 – 5) x 3 và 7 x 3 – 5 x 3

(7 – 5 ) x 3 = 2 x 3 = 6
Vậy:

7 x 3 – 5 x 3 = 21 – 15 = 6

(7 – 5) x 3 = 7 x 3 – 5 x 3
Một hiệu Một số Số bị trừ Một số Số trừ

Một số

* Quy tắc nhân một hiệu với một số:
Khi nhân một hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân
số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ hai kết quả cho nhau.


Trò chơi: Đúng - Sai

1

5 x ( 6 – 2) = 5 x 6 – 5 x 2

Đ

2

3 x (7 – 4) = 3 x 7 – 4

S

3

(5 – 3) x 2 = 5 x2 – 3 x 2

Đ




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×