Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có một chữ số


a,
a, 241324
241324 xx 22 == ??
241324
x
2
48 2 6 48

• 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
• 2 nhân 2 bằng 4, viết 4
• 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
• 2 nhân 1 bằng 2, viết 2
• 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
• 2 nhân 2 bằng 4, viết 4


b,
b, 136204
136204 xx 44 == ??
136204

x
4
54 4 8 16

• 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1
• 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết
1
• 4 nhân 2 bằng 8, viết 8
• 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2
• 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14,
viết 4 nhớ 1
• 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết
5


Bài 2: Viết giá trị của biểu
thức vào ô trống
m
201634 x
m

2

3

4


Bài 2: Viết giá trị của biểu
thức vào ô trống
m
201634 x
m

2
40326
8

3
60490
2

4
80653
6


Bài 3: Tính
a, 321475 + 423507 x 2
b, 1306 x 8 +24573


Bài 4:
Tóm tắt:
Có: 8 xã vùng thấp
Mỗi xã vùng thấp được cấp: 850 quyển truyện.
Có: 9 xã vùng cao
Mỗi xã được cấp: 980 quyển truyện.
Huyện đó được cấp … quyển truyện?


Bài 4:
Bài giải:
Cách 1:

Cách 2:

8 xã vùng thấp được cấp số quyển truyện là:

9 xã vùng thấp được cấp số quyển truyện là:

850 x 8 = 6800 (quyển truyện)

850 x 9 = 7650 (quyển truyện)

9 xã vùng cao được cấp số quyển truyện là:

8 xã vùng cao được cấp số quyển truyện là:

980 x 9 = 8820 (quyển truyện)

980 x 8 = 7840 (quyển truyện)

Huyện đó được cấp số quyển truyện là:

Huyện đó được cấp số quyển truyện là:

6800 + 8820 = 15620 (quyển truyện)

7650 + 7840 = 15490 (quyển truyện)

Đáp số : 15620 quyển truyện

Đáp số : 15490 quyển truyện


Tính
123456 + 123456 + 123456 + 123456 + 123456

= 123456 x 5 = 617280



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×