Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 1 bài 5: So sánh các số có nhiều chữ số

MÔN : TOÁN 4

So sánh các số có nhiều chữ số


KIỂM TRA BÀI CŨ
a) Viết và đọc số, biết số đó gồm:
- 3 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 2 đơn vị.
- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.
b)Nêu giá trị của chữ số 3 trong các số trên.
Viết số
Đọc số
Giá trị của chữ số 3
Để biếtBa
kết
quảbảy
cácmươi
con làm đúng hay
trăm
ta hãy
hai nghìn

tám cùng
trăm theo dõi kết
372 802sai, chúng
Là 300 000
10
quảlinh
đúng
hai ở bảng sau
430 273

Bốn trăm ba mươi
nghìn hai trăm bảy
mươi ba

Là 30 000 và 3


BÀI MỚI
1. So sánh các số có nhiều chữ số:
a)So sánh các số có số chữ số khác nhau:

99 578 và 100 000
Vì 99 578 chỉ có năm chữ số còn
100hai
000 thì có sáu chữ số
Hãy so sánh
Vì sao con biết
số trên?
99 578 < 100 000

99 578 < 100 000
hay
100 000 > 99 578


BÀI MỚI
1. So sánh các số có nhiều chữ số:
b) So sánh các số có số chữ số bằng nhau:

693 251 và 693 500

Vậy 693 251 < 693 500
Dùng phương pháp so sánh các chữ số ở cùng hàng của hai số
hay 693
500 > 693 251
từ trái sang phải.

Hãy so sánh hai
Vì sao
conchục
biết nghìn và hàng
Kết
- luận:
Hai số đềusốcó
hàng
trăm
nghìn,
hàng
trên?
251nhau
< 693
500
* Khi
nghìn
so bằng
sánh các
nhau
số(693)
có nhiều chữ693
số với
ta cần:
< 5.sốDo
vậyhai
693
hơnsố693
- -SoHàng
sánhtrăm
các 2chữ
của
số251
vớinhỏ
nhau,
nào500
có nhiều chữ số
hơn số đó lớn hơn.
- Hai số có cùng chữ số thì so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với
nhau lần lượt từ trái sang phải. Nếu cặp chữ số nào lớn hơn thì số
tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến hàng
tiếp theo.


LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Tổ chức hoạt động cá nhân và toàn lớp

Bài tập 1:

>
< ?
=

9 999 ...
< 10 000

653 211 ...
= 653 211

99 999 <
... 100 000

43 256 ...
< 432 510

726 585 ...
> 557 652

845 713 ...
< 854 713

Hai
số cùng

43256
có 5có 6
So
sánhởvà điền
chữ
nhưng
chữ số
số,
còn
10 nghìn
Bài tập yêuhàng
cầu chúng
dấu
chục
Vậy
saothì
432510 có 6tại
chữ
ta làm4<5.
gì?845713
,>,=
Do
vậy<<845713
854713?
số.sao
Tại
thích hợp vào
<
854713
43 256 < 432 510?
chỗ trống.-


LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Tổ chức hoạt động cá nhân và toàn lớp
Bài tập 2: Tìm số?

Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59876 ; 651321 ; 499873 ; 902011

Tìm số lớn nhất Số lớn nhất sẽ là
So
sánh
10
trong
các
số
đã
Bài tậpVìyêu
chúng
saocầu
902011
Muốn
lại
tìm số lớn nhất
các số là số
ta tìm lớn
gì? cho
nhất?
vớitrong các số đã cho ta
nhau phải làm gì?


LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Tổ chức hoạt động cá nhân và toàn lớp
Bài tập 3: Xếp các số thứ tự từ bé đến lớn:

2467 ; 28092 ; 943567 ; 932018
2467 ; 28092 ; 932018 ; 943567

10
Bài tậpNhư
yêu cầu
vậy chúng
thứ
tự sắp
sắp xếp
xếp các số thứ
Để
ta làm gì?
đúngtự
sẽ từ
là:bé đến lớn ta phải
làm gì?


LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Tổ chức hoạt động nhóm đôi và toàn lớp
Bài tập 4:

10

Số lớn nhất có ba chữ số là số
999
Số bé nhất có ba chữ số là số
Số lớn nhất có ba chữ
100
số là số nào?
Số lớn nhất có sáu chữ số là số
999 999
Số bé nhất có ba chữ số
Số bé nhất có sáu chữ số là số
là số nào?
100 000
Số bé nhất có sáu chữ
Số lớn nhất có sáu chữ
số là số nào?
số là số nào?




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×