Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 4 bài 8: Phép cộng các số trong phạm vi 100 000


Toán:

Kiểm tra bài cũ:
Nêu qui tắc tính diện tích hình vuông ?
Một quyển vở hình vuông có cạnh 10 cm. Tính
diện tích quyển vở hình vuông đó ?
Giải:
Diện tích quyển vở hình vuông là:
10 x 10 = 100 (cm2)
Đáp số: 100 cm2
TaiLieu.VN


Toán:

PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
1. HDHS thực hiện phép cộng 45 732 + 36 194
45 732 + 36 194 = ?
+


45732
36194
8 19 2 6

- 2 cộng 4 bằng 6, viết 6.
- 3 cộng 9 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
- 7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
- 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1.
- 4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8.

Vậy: 45 732 + 36 194 = 81 926
TaiLieu.VN


Toán:
PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

2. Thực hành:
Bài 1: Tính:

+

64827
21957
86784

TaiLieu.VN

+

86149
12735
98884

+

37092
35864
72956

+

72468
6829
79297


Toán:
PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

2. Thực hành:
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a.

18257 + 64439
+

18257
64439
82696

TaiLieu.VN

52819 + 6546
52819
+

6546
59365


Toán:
PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

2. Thực hành:
3km = …m

Bài 4: Tóm tắt:
?m
C 350m B

A

3km

2350m

?m
TaiLieu.VN

D

AC = AB - CB


Toán:

PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

2. Thực hành:
Bài 4:

Giải:
Độ dài doạn đường AC là:
2350 - 350 = 2000( m)
Độ dài đoạn đường CD là:
3km = 3000m
Độ dài đoạn đường AD là:
2000 + 3000 = 5000 (m)

TaiLieu.VN

Đ/S:

5000m


Toán:

PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
2. Thực hành:
Bài: 4:

hoặc

Giải:
Độ dài đoạn đường AC là:
2350 – 350 = 2000 (m)
2000m = 2km
Độ dài đoạn đường AD là:
2 + 3 = 5 (km)
ĐS:

TaiLieu.VN

5km


Toán:
PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

Củng cố, dặn dò:

Muốn cộng hai số có nhiều chữ số (trong phạm
vi 100 000) ta làm như thế nào ?

CBBS: LUYỆN TẬP

TaiLieu.VN


TaiLieu.VN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×