Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 2 bài 15: Đềcamét. Héctômét

TaiLieu.VN


TaiLieu.VN


Toán :

Đề - ca – mét là một đơn vị đo độ dài.
vịdam.
Đề - ca Nêu
– métcác
viếtđơn
tắt là
1dam =đo10m
Đề - xi – mét
độ dài đã
Héc – tô – mét là một đơn
học.vị đo độ dài.
Héc - tô – mét viết tắt là hm.
Xăng – ti – mét

1hm = 100m
Mét

Mi – li - mét

Ki –lô - mét

TaiLieu.VN

1hm = 10dam


Toán :

TaiLieu.VN

Bảng đơn vị đo độ dài

100 m
1hm =…..

10 dm
1m =….

10 m
1dam =….

100 cm
1m =….

10 dam
1hm =….

100mm
1cm =…

1000 m
1km =…..

1000 mm
1m =…


Toán :

Bảng đơn vị đo độ dài

a. 4dam = ……m
Nhận xét:
4dam = 1dam x 4
= 10m x 4
= 40m

TaiLieu.VN

b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu):
Mẫu

4dam = 40m

8hm = 800m

7dam = 70
…m

7hm = 700
…m

9dam = 90
…m

9hm = 900
…m

6dam = 60
…m

5hm =500
…m


Toán :

Mẫu

TaiLieu.VN

Bảng đơn vị đo độ dài

2dam + 3dam = 5dam

24dam - 10dam = 14dam

25dam + 50dam =75
…dam

45dam - 16dam = 29
… dam

8hm + 12hm =20
…hm

42 hm
67hm - 25hm = …

36hm + 18hm =54
…hm

72hm - 48hm = 24
… hm


TaiLieu.VN


TaiLieu.VN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×