Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 2 bài 16: Bảng đơn vị đo độ dài

TaiLieu.VN


Toán

Số ?
1hm = 100 m

1dam = 10 m

1hm = 10 dam

1m = 10 dm

1m = 100 cm

1cm = 10 mm

Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé?

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

TaiLieu.VN


Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1km
1hm
= 10 hm = 10dam
= 1000 m = 100 m

TaiLieu.VN

1dam
= 10 m

Mét
m

Nhỏ hơn mét
dm

1m
= 10 dm

1dm
= 10 cm

=100cm
= 100 mm
=1000 mm

cm
1cm
= 10 mm

mm
1mm


Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
km

hm

Mét
dam

Nhỏ hơn mét

m

1hm
1km
1dam 1 m
= 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm
= 100 cm
= 1000 m = 100 m
= 1000 mm

cm
dm
1dm
1cm
= 10cm = 10mm
= 100 mm

mm
1mm

Thực hành:

Bài 1: Số ?
1km =

10 hm

1m

= 10

dm

1km = 1000 m

1hm =

10 dam

1m

= 1000 mm

1hm = 100 m

1dam = 10
TaiLieu.VN

m

1dm =

10 cm

1cm = 10

mm


Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
km

hm

Mét
dam

m

1hm
1km
1dam 1 m
= 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm
= 100 cm
= 1000 m = 100 m
= 1000 mm

Bài 1: Số ?
Bài 2: Số ?

TaiLieu.VN

Nhỏ hơn mét
cm
dm
1dm
1cm
= 10cm = 10mm
= 100 mm

Thực hành:
8hm = 800 m

8m

= 80

9hm = 900 m

6m

= 600 cm

7dam = 70

8cm = 80

3dam =

m

30 m

dm

mm

4dm = 400 mm

mm
1mm


Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
km

hm

Mét
dam

m

1hm
1km
1dam 1 m
= 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm
= 100 cm
= 1000 m = 100 m
= 1000 mm

Nhỏ hơn mét
cm
dm
1dm
1cm
= 10cm = 10mm
= 100 mm

mm
1mm

Thực hành:

Bài 1: Số ?
Bài 2: Số ?
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Mẫu:
TaiLieu.VN

25 m x 2 = 50 m

36 hm : 3 = 12 hm

32 dam x 3 = 96

15 km x 4 = 60 km

70 km : 7 = 10 km

96 cm : 3 = 32

34 cm x 6 = 204 cm

55 dm : 5 = 11 dm


Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
km

hm

Mét
dam

m

1hm
1km
1dam 1 m
= 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm
= 100 cm
= 1000 m = 100 m
= 1000 mm

Thực hành:

Nhỏ hơn mét
cm
dm
1dm
1cm
= 10cm = 10mm
= 100 mm

mm
1mm

Bài 1: Số ?
Bài 2: Số ?
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Bài 4: Hùng cao 142 cm, Tuấn cao 136 cm. Hỏi Hùng cao hơn Tuấn
bao nhiêu xăng –ti-mét?
TaiLieu.VN


Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
km

hm

Mét
dam

m

1hm
1km
1dam 1 m
= 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm
= 100 cm
= 1000 m = 100 m
= 1000 mm

Nhỏ hơn mét
cm
dm
1dm
1cm
= 10cm = 10mm
= 100 mm

Thực hành:

Bài 1: Số ?
Bài 2: Số ?
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Bài 4:
TaiLieu.VN

Bài giải
Hùng cao hơn Tuấn là:
142 – 136 = 6 (cm)
Đáp số: 6 cm

mm
1mm


Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1km
1hm
= 10 hm = 10dam
= 1000 m = 100 m

TaiLieu.VN

1dam
= 10 m

Mét
m

Nhỏ hơn mét
dm

1m
= 10 dm

1dm
= 10 cm

=100cm
= 100 mm
=1000 mm

cm
1cm
= 10 mm

mm
1mm


TaiLieu.VN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×