Tải bản đầy đủ

HH8 c3 TAM GIAC DONG DANG

  50 . Số đo góc C bằng
#2 Cho ABC ∽ MNP có A  70, N

A. 50
B. 60
C. 70
D. 120
#3 Cho hình bên. Tính độ dài đoạn thẳng y, biết 
ACD  
ABC .
A
D

2
y

5

B

6


C

A. 10
B. 5
C. 14
36
7

D.

#3 Cho hình vẽ bên. Tính độ dài đoạn thẳng DE.
B
D
9 cm

4 cm

A

8 cm

E

C

A. 6 cm
B. 4 cm
C. 5 cm
D. 7 cm
#3 Cho hình bên, biết MN //BC . Độ dài x bằng


A

3
x

M

N

2
5,5
B

C

MN // BC

A. 1,5
B. 1,75
C. 2
D. 3,3
#4 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  12cm , BC  13cm , AM là đường phân giác
của A . Tính độ dài đoạn thẳng CM .
A.

35
cm
13

B.

85
cm
13

C.

65
cm
17

D.

17
cm
65

#2 Cho tam giác ABC có AB  4cm , AC  6cm ; AD là đường phân giác. Khi đó tỉ số
BD
bằng
BC
A.

2
3

B.

2
5

C.

3
5

D.

4
5

#1 Cho biết
A. 35cm
B. 10cm

AB 5
 và CD  14cm . Độ dài của đoạn thẳng AB bằng
CD 7


C.

5
cm
98

D.

98
cm
5

#1 Cho MNP ∽ ABC theo tỉ số k  2 . Tỉ số chu vi của MNP và ABC bằng
A. 2
B. 4
C.

1
2

D.

1
4

#1 Cho biết

MN 3
 và MN  12cm . Độ dài của đoạn thẳng PQ bằng
PQ 5

A. 20cm
B. 7, 2cm
C. 21cm
D. 60cm
#2 Cho hình bên. Tính tỉ số

x
, ta được
y

A

5,5
2,5

B

A.

5
16

B.

5
11

C.

11
5

D.

1
30

x

D

y

C

#2 Cho ABC ∽ DEF theo tỉ số đồng dạng k  3 . Tính chu vi của tam giác A ' B ' C ' ,
biết chu vi của tam giác ABC bằng 18cm.


A. 18cm
B. 6cm
C. 54cm
D. 324cm
  50 , D
  70 , E
  60 . Khẳng định
#2 Cho hai tam giác ABC và DEF có A  70 , B
nào dưới đây đúng?

A. ABC ∽ DEF
B. ABC ∽ EDF
C. ABC ∽ DFE
D. ABC ∽ FDE
#1 Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB  10dm và CD  5m là
A.

AB
2
CD

B.

AB 1

CD 2

C.

AB
5
CD

D.

AB 1

CD 5

  70 , AB  3 , AC  4 , DF  6 , DE  8 .
#2 Cho hai tam giác ABC và DEF có A  D
Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ABC ∽ EDF
B. ABC ∽ DEF
C. ABC ∽ DFE
D. ABC ∽ EFD
#2 Cho ABC và MNP có AB  4, AC  5, BC  3, MN  10, MP  8, NP  6 . Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A. ABC ∽ MNP
B. ABC ∽ MPN
C. ABC ∽ PMN
D. ABC ∽ NMP
#1 Cho các khẳng định sau
(I): Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
(II): Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.


(III): Tỉ số đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
(IV): Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
(V): Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Trong các khẳng định trên:
A. Chỉ có (I) và (II) đúng.
B. Chỉ có (III) và (IV) đúng.
C. Chỉ có (I) và (III) đúng.
D. Tất cả đều sai.
#1 Cho đoạn thẳng AB  2dm và CD  3m . Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là
A.

AB 2

CD 3

B.

AB 3

CD 2

C.

AB 1

CD 15

D.

AB 15

CD 1

#1 Tỉ số của hai đoạn thẳng bất kì
A. Có đơn vị đo
B. Không phụ thuộc vào đơn vị đo

C. Phụ thuộc vào đơn vị đo
D. Tất cả đều sai
#1 Cho MN  2dm và PQ  30cm . Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là
A.

MN 1

PQ 15

B.

MN 2

PQ 3

C.

MN 3

PQ 2

D.

MN 15

PQ 1

#3 Độ dài x trong hình bằng


B
x

M
3

4

A

C

2

N

A. 2,5
B. 7,5
C.

15
4

D.

20
3

#3 Độ dài x; y trong hình sau bằng bao nhiêu? Biết BC  3 .
A

3,5

2,5

x

B

y

D

C

A. x  1,75; y  1,25

B. x  1,25; y  1,75
C. x  2; y  1
D. x  1; y  2
#2 Cho ABC ∽ DEF và

AB 2
 và SDEF  45cm 2 . Khi đó ta có
DE 3

A. SABC  20cm 2

B. SABC  30cm 2
C. SABC  40cm 2
D. SABC  45cm 2
#2 Cho hình vẽ bên. Số đo x bằng  MN  BC 


A
5

3

N

M
2

x
C

B

A. x 

6
5

B. x 

5
6

C. x 

3
10

D. x 

10
3

#2 Trong hình vẽ sau  MN  EF  thì độ dài MP là
P
4

6

E

F
3

M

N

A. MP  2

B. MP  6

9
2
D. MP  10

C. MP 

#1 Xét các khẳng định sau
(I): Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
(II): Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
A. Chỉ có (I) đúng

B. Chỉ có (II) đúng
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D.Cả (I) và (II) đều sai
#3 Cho hình bên. Tính độ dài đoạn thẳng z?


D
E

z

1,5 A

8
6

C

7

B

A. z  2
B. z  3,5

C. z  2
D. z  2,5
#2 Cho MNP ∽ RQI theo tỉ số đồng dạng k . Khi đó tỉ số chu vi của hai tam giác
MNP và RQI là
A. k 2
B. 2k

C. k
D.

1
k

  70 , N
  30 , E
  80 , D
  30 . Khẳng định
#3 Cho hai tam giác MNP và DEF có M
nào dưới đây đúng?

A. MNP ∽ EDF
B. MNP ∽ EFD

C. MNP ∽ FDE
D. MNP ∽ FED
#2 Cho hình bên. Tính độ dài đoạn thẳng q ?
H

1
M

6
q

3
S

A. q  3
B. q  5

3,6

N

1,2

L


C. q  4,5
D. q  3,5
#2 Cho biết

AB 5
AB
 . Tính tỉ số
?
CD 7
AB  CD

A.

AB
7

AB  CD 12

B.

AB
5

AB  CD 12

C.

AB
12

AB  CD 5

D.

AB
12

AB  CD 7

#3 Cho hình bên, Khẳng định nào đúng
B
H

C

A

A. AB 2  BH .HC
B. AB 2  BH . AC
C. AB 2  CH .BC

D. AB 2  BH .BC
#2 Cho ABC và DEF có
A.

AB AC
  EDF
 . Khẳng định nào dưới đây sai?

và BAC
DF DE

BC AB

EF DF

B. ABC ∽ DFE

C. CAB ∽ FAE
D.

AC BC

DE EF

#2 Cho ABC vuông tại A và MNP vuông tại M có
đây đúng?
A. ABC ∽ MPN

AB BC

. Khẳng định nào dưới
MN NP


B. ABC ∽ MNP
C. ABC ∽ PMN
D. ABC ∽ NPM
#3 Cho hình bên, biết AB  DE , AC  5cm , CD  2 cm , CE  3cm , DE  4 cm . Tính độ dài
đoạn thẳng AB.
B

A

5cm
C

2cm
D

3cm
E

4cm

A. AB  2, 4cm

B. AB 

20
cm
3

C. AB  3,75cm
D. AB 

10
cm
3

#3 Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A

B

C

D

A. BD.BC  AD 2

B. AB 2  BC.BD
C. AB. AC  AD.DC
D. AC 2  BD.CD
#3 Cho hình bên. Tìm các cặp đường thẳng song song.
A

21

9

E

D

14

6
B

10

F

15

C


A. DE  BC

B. DE  BC và DF  AC
C. DF  AC
D. DE  BC ; DF  AC và EF  AB
#3 Cho tam giác ABC, M nằm trên cạnh BC sao cho BM  2cm , MC  5cm . Tỉ số
khoảng cách từ M và C đến cạnh AB là
A.

2
5

B.

2
7

C.

5
7

D.

3
7

#2 Cho DEF ∽ MNP theo tỉ số đồng dạng k . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. DF  k .MN
B. EF  k .NP
C. DE  k .MN
1
k

D. MP  .DF
#2 Chọn câu trả lời đúng?

A. ABC và MNP có

AB AC BC


 ABC ∽ MNP
MN MP NP

B. ABC và MNP có

AB AC BC


 ABC ∽ MNP
MP MN NP

C. ABC và MNP có

AB AC BC


 ABC ∽ MNP
NP MP MN

D. ABC và MNP có

AB AC BC


 ABC ∽ MNP
MN NP MP

#2 Cho DEF có DE  5cm , EF  8cm , DF  6cm ; DM là đường phân giác. Tính tỉ số
MF ?
ME

A.

MF
5

ME
6

B.

MF
8

ME
5


C.

MF
6

ME
5

D.

MF
5

ME
8

#1 Chọn câu trả lời đúng
(I): Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
(II): Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.

A. Chỉ có (I) đúng
B. Chỉ có (II) đúng
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
#3 Cho hình bên. Tính độ dài đoạn thẳng AB, ta được
B

t

D

0,7
A

1

C

2,1

E

A. t  3
B. t  2, 4
C. t  3
D. t  1, 47
#2 Cho tam giác ABC có AB  6cm , AC  7cm , BC  9cm ; CE là đường phân giác.
Tính tỉ số
A.

EA 9

EB 7

B.

EA 7

EB 9

C.

EA 2

EB 3

D.

EA 6

EB 7

EA
?
EB

#1 Cho ABC và A ' B ' C ' có

AC
AB
BC


. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A'C ' A' B ' B 'C '


A. ABC ∽ A ' B ' C '
B. ACB ∽ B ' A ' C '
C. ABC ∽ A ' C ' B '
D. ACB ∽ A ' B ' C '
#3 Cho hình bên. Tính độ dài y, ta được
A

2
D

y

4

C

B

A. y  12

B. y  12
C. y  8
D. y  24
#2 Cho hình bên. Tính tỉ số

MC
, ta được
MB

A

4

3
M

B

A.

MC 4

MB 3

B.

MC 3

MB 4

C.

MC 3

MB 7

D.

MC 7

MB 3

2

C

#4 Cho tam giác ABC có các đường phân giác AD, BE, CF. Khẳng định nào dưới đây
đúng?

A.

BD CE AF
.
.
1
CD AE BF


B.

BD AE AF
1
.
.
CD CE BF

C.

BD CE BF
.
.
1
CD AE AF

D.

BD AE BF
1
.
.
CD CE AF

#2 Cho hình bên, biết DE  BC , AD  2cm , AE  3cm và AC  7,5cm . Tính độ dài đoạn
thẳng AB, ta được
A
E

D

B

C

A. AB  3cm

B. AB  11, 25cm
C. AB  5cm
D. AB  10cm
#2 Cho ABC có AB  5cm , BC  11cm ; BE là đường phân giác. Tỉ số
A.

5
11

B.

11
5

C.

11
16

D.

16
11

CE
bằng
AC

#1 Xét các khẳng định sau
(I): Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
(II): Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
A. Chỉ có (I) đúng
B. Chỉ có (II) đúng

C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai


#2 Cho tam giác ABC có AB  5cm , AC  7cm , BC  6cm . Trên cạnh AB lấy điểm M
sao cho AM  2cm , N trên cạnh BC. Để MN  AC thì cần phải có
A. BN 

12
cm
7

B. BN  4cm

C. BN  3,6cm
D. BN  2, 4cm
#3 Độ dài x của đoạn thẳng EC trong hình bên là
A

3

4
D

4

x

C

B

A. x  3
B. x 

32
3

C. x 

23
3

D. x  6
#2 Cho hình bên, biết DE  AC . Khẳng định nào sai
A
D

B

E

A.

AD CE

AB BC

B.

BD BE

AD CE

C.

DE BE

AC BC

D.

BD DE

AD AC

C

#3 Cho hình bên. Độ dài đoạn thẳng AH bằng


A

4

9

B

C

H

A. 36

B. 6
C. 52
D.

9
4

#3 Cho hình bên. Độ dài m của đoạn thẳng EC bằng
A

2

60°

1

E

40°

D

m

2,5
80°

C

B

A. m  6
B. m  4

C. m  8
D. m  5
#4 Cho hình bên. Khẳng định nào đúng?
B

D

C
E

A. DC.DB  EA.EC
B. CD.CB  AE. AC
C. AB. AE  BC.CE

D. CD.CB  CE. AC

A


#2 Cho DEF ∽ MNP có DE  5cm , DF  7cm và MN  15cm . Tính độ dài đoạn
thẳng MP , ta được

A. MP  7cm
7
3

B. MP  cm
C. MP  14cm
D. MP  21cm
#2 Cho hình bên, biết BE là đường phân giác của tam giác ABC . Tính độ dài x , ta
được
A

3
E

5
x

B

8

A. x  4,8
B. x 

40
3

C. x  5, 2
D. x 

25
12

C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×