Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 2 bài 32: Tính giá trị của biểu thức

TRÂN TRỌNG CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ


927  10  2 = 927  20
= 907

TaiLieu.VN

25  2 + 78 = 50 + 78
= 128


TaiLieu.VN


Tính giá trị của biểu thức ( tiếp theo )
Khi
Khitính
tính giá
giá trị
trị của

của
Khi
tính
biểu
thức códấu
dấu ngoặc ( ) thì trước
30 +
5 :giá
5 trị=của
30biểu
+ 1 thức
biểu
thức có
có dấungoặc
ngoặc
tiên ta thực hiện các
phép
tính
trong
ngoặc.
(
)
ta
làm
thế
nào?
= 31( ) ta làm thế nào?
(30 + 5 ) : 5 = 35 : 5
= 7

TaiLieu.VN

3  ( 20  10 ) = 3  10
= 30


Tính giá trị của biểu thức ( tiếp theo )
1 Tính giá trị của biểu thức :
a)
b)
25  (20  10) = 25  10
= 15

125 + (13 + 7) = 125 + 20
= 145

80  (30 + 25) = 80  55
= 25

416  (25  11) = 416  14
= 402

TaiLieu.VN


2 Tính giá trị của biểu thức :
a)

b)

(65
(65 ++ 15)
15) 
 22 == 80 
= 160
2

(74
(74  14)
14) :: 22 == 60 : 2
= 30

48
48 :: (6
(6 :: 3)
3) == 48 : 2
= 24

81
81 :: (3
(3 
 3)
3) == 81 : 9
= 9

TaiLieu.VN


3 Có 240 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 4
ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết
rằng mỗi ngăn có số sách như nhau ?
Bài giải ( cách 1 )
Số quyển sách mỗi tủ có:
240 : 2 = 120 (quyển )
Số quyển sách mỗi ngăn có:
120 : 4 = 30 ( quyển )
Đáp số: 30 quyển

TaiLieu.VN

Bài giải ( cách 2 )
Số ngăn sách cả 2 tủ có:
4  2 = 8 (ngăn )
Số quyển sách mỗi ngăn có:
240 : 8 = 30 ( quyển )
Đáp số: 30 quyển


? Chọn phương án đúng
1/ Giá trị của biểu thức ( 90 + 9 ) : 9 là:
A 91

BB 11

C 10

2/ Giá trị của biểu thức 72 : ( 2  4 ) là:
A 36

TaiLieu.VN

B 18

CC 9


* Về nhà làm bài tập 1, 2, 3
trang 82
* Chuẩn bị bài mới Luyện tập

TaiLieu.VN




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×