Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 4 bài 2: Số 100 000

Môn: toán
LỚP 3/3


Kiểm tra bài cũ

Tính
4 000 + 500 = 4 500
6 500 – 500 = 6 000
4 000 – 2 000 + 1 000 = 3 000
TaiLieu.VN


Tiết: 135

TaiLieu.VN


10 000

10 000


10 000 10 000

10 000

10 000 10 000

10 000

10 000

10 000 10 000

10 000 10 000

10 000

10 000

10 000 10 000

10 000 10 000

10 000

10 000

10 000 10 000

10 000 10 000

10 000 10 000

80 000

90 000

100 000

100 000 đọc là một trăm nghìn

TaiLieu.VN


1

Số ?

a)10 000;20 000;30 000 ; 40 000 ;50 000; 60 000;
70 000 ; 80 000; 90 000 ; 100 000.
b) 10 000; 11 000; 12 000; 13 000 ; 14 000 ;
15 000 ; 16 000; 17 000 ; 18 000 ;19 000 ;20 000 .
c) 18 000; 18 100; 18 200;18 300 ;18 400 ;
18 500 ; 18 600 ; 18 700;18 800 ; 18 900; 19 000 .
d)18 235; 18 236;18 237 ; 18238 ;18 239 ; 18 240 .
TaiLieu.VN


2

Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:

40 000 50 000 60 000 70 000 80 000 90 000 100 000

TaiLieu.VN


3

Số

?

Soá lieàn
tröôùc
12 533

Soá ñaõ
cho
12 534

Soá lieàn
sau
12 535

43 904

43 905

43 906

62 369

62 370

62 371

39 998

39 999

40 000

99 998

99 999

100 000

TaiLieu.VN


4

Tóm tắt
Có: 7 000 chỗ
Đã ngồi: 5 000 chỗ.
Chưa ngồi:
…………….chỗ ?
Bài giải
Số chỗ chưa có người ngồi là:
7 000 – 5 000 = 2 000 (chỗ)
Đáp số: 2 000 chỗ

TaiLieu.VN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×