Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 3 bài 10: Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số

Bai giảng điện tử môn Toán

TaiLieu.VN


Toán

TaiLieu.VN

233
x
3

451
x
2

699

902



Toán

233 x 3 = ?

TaiLieu.VN

451 x 2 = ?

233
x
3

451
x
2

699

902


Toán

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

a) 1034 x 2 = ?
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
1034
. 2 nh©n 3 b»ng 6, viÕt 6.
x
2
. 2 nh©n 0 b»ng 0, viÕt 0.
2068
. 2 nh©n 1 b»ng 2, viÕt 2.
Vậy: 1034 x 2 = 2068

b) 2125 x 3 = ?

. 3 nhân 5 bằng 15, viết 5 nhớ 1.
2125
.
3
nh©n
2
b»ng
6,
thªm
1
b»ng
x
37 viÕt. 37.
nhân 1 bằng 3, viết 3.
6375
. 3 nh©n 2 b»ng 6, viÕt 6.

Vậy: 2125 x 3 = 6375

TaiLieu.VN


Toán

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 1: Tính
1023
x
3
3069

TaiLieu.VN

x

3102
2
6204

x

2018
4
8072

2172
x

3
6516


Toán

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
1212 x 4
1212
x
4
4848
1712 x 4
1712
x
4
6848
TaiLieu.VN

2121 x 3
2121
X
3
6363
1081 x 7
1081
x
7
7567


Toán

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 1. Tính
Bài 2. Đặt tính rồi tính
Tóm
nền
tắt:mỗi phòng học hết 1210 viên gạch. Hỏi lát
Bài 3. Lát
nền 8 phòng học1như
thế: hết
bao
nhiêu
viên gạch?
phòng
1210
viên
gạch.
8 phòng : . . . viên gạch?

Bài giải
8 phòng học như thế lát hết số viên gạch là:
1210 x 8 = 9680 (viên gạch )
Đáp số : 9680 viên gạch.
TaiLieu.VN


Toán

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 4. Tính nhẩm.

20 x 4 = ?

Nhẩm 2 chục x 4 = 8 chục
Vậy 20 x 4 = 80

20 x 4 = 80

200 x 3 = 600

2000 x 2 = 4000

30 x 4 = 120

300 x 3 = 900

3000 x 2 = 6000

40 x 4 = 160

400 x 3 = 1200

4000 x 2 = 8000

TaiLieu.VN


TaiLieu.VN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×