Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 4 bài 1: Các số có 5 chữ số

CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
MÔN TOÁN - LỚP 3A3

TaiLieu.VN


Toán
Kiểm tra bài cũ:
321
- Số em vừa viết là số có mấy chữ số?
- Đọc số sau: 2013
-Số 2013 là số có mấy chữ số? Số 2013 gồm những hàng nào? Hãy
nêu giá trị của mỗi hàng?

TaiLieu.VN


Toán

Các số có năm chữ số (140)

Hàng
Hàng
Nghìn

TaiLieu.VN

Trăm

Chục
Chục

Đơn vị
Đơn vị


1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

10 000

TaiLieu.VN


Toán

Các số có năm chữ số (140)
Hàng
Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Chục
nghìn
10 000

1000

100

10

10 000

1000

100

1
1
1
1
1
1

1

6

100

10 000
10 000

4
Viết số:
Đọc số:
TaiLieu.VN

2
42 316

3

Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.


Toán
Các số có năm chữ số (140)
Đọc các cặp số sau;
2 316 và 42 316
5 327 và 45 327
Các cặp số trên em có gì giống và khác nhau?


Toán
Các số có năm chữ số (140)
37281
Em hãy nêu cách đọc và cách viết các số có 5 chữ số?

Viết từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)
Đọc từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất),
chú ý tới hàng nghìn.


Toán
Các số có năm chữ số (140)

Bài 1. (140) Viết (theo mẫu):
a) Mẫu:
Hàng
Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

10000

1000

100

10

10000

1000

100

10000

3

1
1
1

1000

3

Đơn vị

1

2

1

4

Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.


Toán
Các số có năm chữ số (140)

Bài 1.(140) Viết (theo mẫu)

b)
Hàng
Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

10000

1000

100

10

1

10000

1000

100

1000

100

1000

1


Toán

Các số có năm chữ số (140)
Bài 1. Viết theo mẫu
Bài 2. Viết theo mẫu
Hàng
Chục
nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn
vị

Viết số

Đọc số

6

8

3

5

2

68 352

sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai

3

5

1

8

7

35 187

ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy

9

4s

3

6

1

5

7

1

3

6

57 136

năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu

1

5

4

1

1

15 411

mười lăm nghìn bốn trăm mười một

TaiLieu.VN

94 361

chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt


Toán

Các số có năm chữ số (140)
Bài 1: Viết (theo mẫu):
Bài 2: Viết (theo mấu):
Bài 3: Đọc các số:
23 116

Đọc là: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.

12 427

Đọc là: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.

3116
82 427
TaiLieu.VN

Đọc là: Ba nghìn một trăm mười sáu.
Đọc là: mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Tám


Toán
Các số có năm chữ số (140)

Em hãy viết một số có năm chữ số và nêu giá trị của mỗi
chữ số trong số đó?
Em hãy nêu cách viết số:
Viết từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất).
Em hãy nêu cách đọc số:
Đọc từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất),
lưu ý chữ số hàng nghìn.

TaiLieu.VN


GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM.

Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
TaiLieu.VN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×