Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 3 chương 2 bài 7: Phép chia hết và phép chia có dư

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

TaiLieu.VN


Tính:
24 2

2 12
04
4
0

TaiLieu.VN

48 6

48 8
0



Toán

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
a)

8 2
8
4
0

b)

9 2
8
4
1

Chú ý: Số dư bé hơn số chia.
TaiLieu.VN

*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
8 trừ 8 bằng 0, viết 0.
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Ta viết: 8 : 2 = 4
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
*9 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1, viết 1.
Ta nói: 9 : 2 là phép chia
có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: chín chia 2 bằng 4, dư 1.


PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

Bài 1:

Tính rồi viết theo mẫu:

a) Mẫu:
24 4
20 5
12 6
15 3
24
20 4
15
12 2
6
5
0
0
0
0
Viết 12 : 6 = 2 Viết 20 : 5 = 4 Viết 15 : 3 = 5 Viết 24 : 4 = 6

TaiLieu.VN


PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

Bài 1:

Tính rồi viết theo mẫu:

b) Mẫu:
17 5
15 3
2

19 3
18 6
1

29 6
24
4
5

Viết 17 : 5 = 3 Viết 19 : 3 = 6 Viết 29 : 6 = 4
(dư 2)
(dư 1)
(dư 5)

TaiLieu.VN

19 4
16
4
3
Viết 19 : 4 = 4
(dư 3)


PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Bài 1:

Tính rồi viết theo mẫu:

c)
20 3
18
6
2

28 4
28 7
0

46 5
45
9
1

42 6
42
7
0

Viết 20 : 3 = 6 Viết 28 : 4 = 7 Viết 46 : 5 = 9 Viết 42 : 6 = 7
(dư 1)
(dư 2)

TaiLieu.VN


PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Bài 2:

Đ–S?

32 4
32
8
0

b)
30 6
24 4
6

c)
48 6
48 8
0

Đ

s

Đ

a)

TaiLieu.VN

d)
20 3
15 5
5

s


PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

Bài 3:

Đã khoanh vào

1
2

Hình a

Đúng
rồi!

TaiLieu.VN

số ô tô trong hình nào?
Hình b

Sai rồi!


TaiLieu.VN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×