Tải bản đầy đủ

ONTHPTQG2019-CD1_577 CAU UDDH (1)

TÀI LIỆU ĐANG CÓ TẠI VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC-ĐT: 098 373 4349

1

CHỦ ĐỀ 1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
Vấn đề 1. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Câu 1.

Cho hàm số y  f  x  xác định và có đạo hàm trên K . Nếu hàm số y  f  x  đồng biến trên
khoảng K . thì …. Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A. f   x   0, x  K . B. f   x   0, x  K .
C. f   x   0, x  K . D. Nếu f   x   0, x  K và f   x   0 chỉ tại một số hữu hạn điểm.

Câu 2.

Cho hàm số y  f  x  xác định và có đạo hàm trên K . Nếu hàm số y  f  x  nghịch biến trên
khoảng K . thì …. Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A. f   x   0, x  K . B. f   x   0, x  K .
C. f   x   0, x  K . D. Nếu f   x   0, x  K và f   x   0 chỉ tại một số hữu hạn điểm.

Câu 3.


Cho hàm số f  x  xác định trên  a; b  , với x1 , x2 bất kỳ thuộc  a; b  . Hàm số f  x  đồng
biến trên  a; b  khi và chỉ khi.... Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.

Câu 4.

A. x1  x2  f  x1   f  x2  .

B. x1  x2  f  x1   f  x2  .

C. x1  x2  f  x1   f  x2  .

D. x1  x2  f  x1   f  x2  .

Cho hàm số f  x  xác định trên  a; b  , với x1 , x2 bất kỳ thuộc  a; b  . Hàm số f  x  nghịch
biến trên  a; b  khi và chỉ khi.... Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A. x1  x2  f  x1   f  x2  .

B. x1  x2  f  x1   f  x2  .

C. x1  x2  f  x1   f  x2  .

D. x1  x2  f  x1   f  x2  .

Câu 5.

Hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi..... Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh
đề đúng.
f  x2   f  x1 
A.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2
f  x2   f  x1 
B.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2
f  x2   f  x1 
C.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2
f  x2   f  x1 
D.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2

Câu 6.

Hàm số f  x  nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi.... Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh
đề đúng.
f  x2   f  x1 
A.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2
f  x2   f  x1 
B.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2
f  x2   f  x1 
C.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2
f  x2   f  x1 
D.
 0 với mọi x1 , x2   a; b  và x1  x2 .
x1  x2


TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
Câu 7.

2

Hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi... Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh
đề đúng.
A. thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên  a; b  .
B. thì đồ thị của nó đi xuống từ trái sang phải trên tập xác định của nó.
C. thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên  c;b  a  c  .
D. thì đồ thị của nó đi xuống từ trái sang phải trên  a; b  .

Câu 8.

Hàm số f  x  nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi.... Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh
đề đúng.
A. thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên  a; b  .
B. thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên tập xác định của nó.
C. thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên  a; b  .
D. thì đồ thị của nó đi xuống từ trái sang phải trên  a; b  .

Câu 9.

Điền vào chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .
B. nghịch biến trên  a; b  .
C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 10. Nếu các hàm số f  x  , g  x  nghịch biến trên  a; b  thì hàm số f  x   g  x  …

Điền

vào

chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 11. Nếu các hàm số f  x  , g  x  đồng biến trên  a; b  thì hàm số f  x  .g  x  …. Điền vào chỗ
chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 12. Nếu các hàm số f  x  , g  x  nghịch biến trên  a; b  thì hàm số f  x  .g  x 

.

Điền

vào chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 13. Nếu các hàm số f  x  , g  x  đồng biến trên  a; b  và g  x   0 thì hàm số

f  x
…. Điền vào
g  x

chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 14. Nếu các hàm số f  x  , g  x  nghịch biến trên  a; b  và g  x   0 thì hàm số

f  x
…. Điền
g  x

vào chỗ chấm chấm để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .


TÀI LIỆU ĐANG CÓ TẠI VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC-ĐT: 098 373 4349

3

Câu 15. Nếu hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  thì hàm số  f  x  …. Điền vào chỗ chấm chấm để
được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .
B. nghịch biến trên  a; b  .
C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 16. Nếu hàm số f  x  nghịch biến trên  a; b  thì hàm số  f  x  …. Điền vào chỗ chấm chấm để
được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .
B. nghịch biến trên  a; b  .
C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 17. Nếu hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  thì hàm số

1
.... Điền vào chỗ chấm chấm để được
f  x

mệnh đề đúng.
A đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 18. Nếu hàm số f  x  nghịch biến trên  a; b  thì hàm số

1
... Điền vào chỗ chấm chấm để
f  x

được mệnh đề đúng.
A đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên.  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 19. Nếu hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  thì hàm số f  x   2018 … Điền vào chỗ chấm chấm
để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .
B. nghịch biến trên  a; b  .
C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 20. Nếu hàm số f  x  nghịch biến trên  a; b  thì hàm số f  x   2018 … Điền vào chỗ chấm
chấm để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .
B. nghịch biến trên  a; b  .
C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 21. Nếu hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  thì hàm số  f  x   2019 …. Điền vào chỗ chấm chấm
để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 22. Nếu hàm số f  x  nghịch biến trên  a; b  thì hàm số  f  x   2019 …. Điền vào chỗ chấm
chấm để được mệnh đề đúng.
A. đồng biến trên  a; b  .

B. nghịch biến trên  a; b  .

C. hàm số hàng trên  a; b  .

D. chưa kết luận về tính đơn điệu trên  a; b  .

Câu 23. Cho hàm số y  f  x  là hàm số đơn điệu trên khoảng  a; b  . Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng?
A. f   x   0, x   a; b  .

B. f   x   0, x   a; b  .

C. f   x   0, x   a; b  .

D. f   x  không đổi dấu trên  a; b  .


TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

4

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là sai về tính đơn điệu của hàm số?
A. Hàm số y  f  x  được gọi là đồng biến trên miền D  x1 , x2  D và x1  x2 , ta có:
f  x1   f  x2  .

B. Hàm số y  f  x  được gọi là đồng biến trên miền D  x1 , x2  D và x1  x2 , ta có:
f  x1   f  x2  .

C. Nếu f   x   0, x   a; b  thì hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  .
D. Hàm số f  x  đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
Câu 25.

Cho hàm số y  f  x  xác định trên khoảng  a; b  . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi
x1 , x2   a; b  : x1  x2  f  x1   f  x2  .

B. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi
x1 , x2   a; b  : x1  x2  f  x1   f  x2  .

C. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi
x1 , x2   a; b  : x1  x2  f  x1   f  x2  .

D. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi
x1 , x2   a; b  : x1  x2  f  x1   f  x2  .

Câu 26. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên  a; b  . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
B. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
C. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
D. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  và
f   x   0 tại hữu hạn giá trị x   a; b  .

Câu 27. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên  a; b  . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
B. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
C. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
D. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  và
f   x   0 tại hữu hạn giá trị x   a; b  .

Câu 28. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên  a; b  . Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi
x1 , x2   a; b  : x1  x2  f  x1   f  x2  .

B. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi
x1 , x2   a; b  , x1  x2 :

f  x1   f  x2 
 0.
x2  x1

C. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
D. Hàm số y  f  x  gọi là đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  và
f   x   0 tại hữu hạn giá trị x   a; b  .


TÀI LIỆU ĐANG CÓ TẠI VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC-ĐT: 098 373 4349

5

Câu 29. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên  a; b  . Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi
x1 , x2   a; b  : x1  x2  f  x1   f  x2  .

B. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
C. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  .
D. Hàm số y  f  x  gọi là nghịch biến trên  a; b  khi và chỉ khi f   x   0, x   a; b  và
f   x   0 tại hữu hạn giá trị x   a; b  .

Câu 30. Nếu hàm số y  f  x  liên tục và đồng biến trên khoảng  1; 2  thì hàm số y  f  x  2  luôn
đồng biến trên khoảng nào?
A.  1; 2  .
B. 1; 4  .

C.  3; 0  .

D.  2; 4  .

Câu 31. Nếu hàm số y  f  x  liên tục và đồng biến trên khoảng  0; 2  thì hàm số y  f  2 x  luôn
đồng biến trên khoảng nào?
A.  0; 2  .
B.  0; 4  .

C.  0;1 .

D.  2;0  .

Câu 32. Cho hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng  a; b  . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số y  f  x  1 đồng biến trên  a; b  .
B. Hàm số y   f  x   1 nghịch biến trên  a; b  .
C. Hàm số y   f  x  nghịch biến trên  a; b  .
D. Hàm số y  f  x   1 đồng biến trên  a; b  .
Câu 33. Hàm số y 
A.  .

x3
 x 2  x đồng biến trên khoảng nào?
3
B.  ;1 .
C. 1;   .

D.  ;1 và 1;   .

Câu 34. Chỉ ra khoảng nghịch biến của hàm số y  x3  3x 2  9 x  m trong các khoảng dưới đây:
A.  1;3 .

B.  ; 3  hoặc 1;   .

C.  .

D.  ; 1 hoặc  3;   .

Câu 35. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số?
A. y  x 3  3x 2 .
B. y   x3  3x 2  3 x  2 .
C. y   x 3  3x  1 .
D. y  x3 .
Câu 36. Hàm số y  ax3  bx 2  cx  d đồng biến trên  khi:
 a  b  0; c  0
a  b  c  0
A.  2
.
B. 
.
2
b  3ac  0
 a  0; b  3ac  0
 a  b  0; c  0
 a  b  0; c  0
C. 
.
D.
.

2
2
 a  0; b  3ac  0
 a  0; b  3ac  0
Câu 37. Hàm số y  x 3  mx đồng biến trên  khi:
A. Chỉ khi m  0 .

B. Chỉ khi m  0 .

D. Với mọi m .

1 3
x  mx 2   4m  3 x  2017 đồng biến trên  ?
3
B. m  2 .
C. Đáp án khác.
C.
D. m  3 .

Câu 38. Tìm m lớn nhất để hàm số y 
A. m  1 .

C. Chỉ khi m  0 .


TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

6

m 3
x  2 x 2   m  3 x  m luôn đống biến trên  thì giá trị m nhỏ nhất là
3
A. m  4 .
B. m  0 .
C. m  2 .
D. m  1 .

Câu 39. Hàm số y 

1
Câu 40. Hàm số y   x 3   m  1 x  7 nghịch biến trên  thì điều kiện của m là
3
A. m  1 .
B. m  2 .
C. m  1 .
D. m  2 .

Câu 41. Hàm số y   m  2 
A. m  2 .
Câu 42.

x3
  m  2  x 2   m  8  x  m 2  1 nghịch biến trên  thì:
3
B. m  2 .
C. m  2 .
D. m  2 .

Cho hàm số y  x 3   m  1 x 2   2m2  3m  2  x  2m  2m  1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến.
C. Hàm số không đơn điệu trên  .

B. Hàm số luôn đồng biến.
D. Các khẳng định A, B, C đều sai.

Câu 43. Hàm số y  x 3   m  1 x 2   2m2  3m  2  x  2m  2m  1 đồng biến trên miền  2;   khi:
3
3
A. m  5 .
B. 2  m  .
C. m  2 .
D. m  .
2
2
1
Câu 44. Tập tất cả các giá trị của m để hàm số y   x 3   m  1 x 2   m  3 x  10 đồng biến trên
3
khoảng  0;3 là

A. m  0 .
Câu 45.

Biết rằng hàm số y 

B. m 

12
.
7

C. m 

12
.
7

D. m tùy ý.

1 3
x  3  m  1 x 2  9 x  1 nghịch biến trên  x1 ; x2  và đồng biến trên các
3

khoảng còn lại của tập xác định. Nếu x1  x2  6 3 thì giá trị m là
A. 1 .
Câu 46.

B. 3 .

C. 3 hoặc 1 .

D. 1 hoặc 3 .

Giá trị của m để hàm số y  x 3  3x 2  mx  m giảm trên đoạn có độ dài bằng 1 là
9
9
A. m   .
B. m  3 .
C. m  3 .
D. m  .
4
4

Câu 47. Hàm số y  2 x 4  1 đồng biến trên khoảng nào?
1

A.  ;   .
B.  0;   .
C.
2


 1

  ;   .
 2


D.  ; 0  .

Câu 48. Cho y  2 x 4  4 x 2 . Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1 .
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;   .
C. Trên các khoảng  ; 1 và  0;1 , y   0 nên hàm số nghịch biến.
D. Trên các khoảng  1;0  và 1;   , y   0 nên hàm số đồng biến.
Câu 49. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  :
A. y  x 3  3x 2  4 .
C. y   x 4  2 x 2  2 .

B. y   x 3  x 2  2 x  1 .
D. y  x 4  3x 2  2 .

Câu 50. Hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  m  2 đồng biến trên 1;3 khi:
A. m   5; 2  .

B. m   ; 2 .

C. m   ; 5 .

D. m   2;   .


TÀI LIỆU ĐANG CÓ TẠI VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC-ĐT: 098 373 4349

7

Câu 51. Hàm số y  x 4  2mx 2 nghịch biến trên  ; 0  và đồng biến trên  0;   khi:
A. m  0 .

B. m  1 .

C. m  0 .

D. m  0 .

2x 1

x 1
B.  ;1  1;   . C.  ;1 và 1;   . D. 1;   .

Câu 52. Các khoảng nghịch biến của hàm số y 
A.  \ 1 .

2x 1
luôn:
x 1
A. Đồng biến trên  .
C. Đồhư hình bên. Hàm số y  f  2  x  đồng biến trên khoảng:
A. 1;3 .

B.  2;   .

C.  2;1 .

D.  ; 2  .

y  f  x

1
O

4 x

1

x  2
có đồ thị  C  và điểm A  a;1 . Gọi S là tập hợp tất cả
x 1
các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến từ  C  đi qua A . Tổng giá trị tất cả các phần tử
của S bằng

Câu 555. [2D1-3-MH18] Cho hàm số y 

A. 1 .

B.

3
.
2

C.

Câu 556. [2D1-3-MH18] Có bao nhiêu giá trị
y  3 x 4  4 x3  12 x 2  m có 7 điểm cực trị?
A. 3 .

B. 5 .

5
.
2

nguyên

của

tham

D.

1
.
2

số

m

để

hàm

D. 4 .

C. 6 .

y

Câu 557. [2D1-1-MĐ111-2018] Đường cong hình vẽ bên là đồ thị của
hàm số nào dưới đây?
A. y   x 4  x 2  1 .
B. y   x 3  3x  1 .
C. y  x 4  3 x 2  1 .

O

x

D. y  x 3  3 x  1 .

Câu 558. [2D1-1-MĐ111-2018] Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c

 a , b, c   

thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 2 .
B. 1 .
C. 0 .

y

có đồ

O

D. 3 .

Câu 559. [2D1-1-MĐ111-2018] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau

x
y

số




1
0
1



0
0



1
0
1




y


2
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  1;0  .
B.  ;1 .
C.  0;1 .


D. 1;   .

x


TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

66
y

Câu 560. [2D1-2-MĐ111-2018] Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn

 2; 2 và có đồ thị như hình vẽ
3 f  x   4  0 trên đoạn  2; 2 là
A. 3 .

bên. Số nghiệm của phương trình

B. 4 .

C. 2 .

B. 0 .

1

1

2 1 O
D. 1 .
1

2 x

x  25  5

x2  x
D. 1 .

Câu 561. [2D1-2-MĐ111-2018] Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
A. 3 .

3

C. 2 .

Câu 562. [2D1-2-MĐ111-2018] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 3  3x 2 trên đoạn  4; 1 bằng
B. 4 .

A. 16 .

C. 0 .

D. 4 .

Câu 563. [2D1-2-MĐ111-2018] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 

x 1
x  3m

nghịch biến trên khoảng  6;    ?
A. Vô số.

B. 3 .

B. 6 .

B. 0 .

Câu 564. [2D1-3-MĐ111-2018] Ông A sử dụng hết 5 m 2 kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp
chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể).
Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
A. 0,96 m3 .
B. 1, 01 m 3 .
C. 1, 51 m3 .
D. 1, 33 m3 .
Câu 565. [2D1-4-MĐ111-2018] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

để hàm số

y  x   m  4  x   m  16  x  1 đạt cực tiểu tại x  0 .
8

A. Vô số.

5

2

4

B. 9 .

C. 8 .

D. 7 .

x2
có đồ thị  C  . Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận
x2
của  C  . Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A , B thuộc  C  , đoạn thẳng AB có độ dài bằng

Câu 566. [2D1-4-MĐ111-2018] Cho hàm số y 

A. 2 .

B. 4 .

C. 2 2 .

Câu 567. [2D1-4-MĐ111-2018] Cho hai hàm số y  f  x  ,
y  g  x  . Hai hàm số y  f   x  và y  g   x 

có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong
đậm hơn là đồ thị của hàm số y  g   x  . Hàm số

3

h  x   f  x  4   g  2 x   đồng biến trên
2

khoảng nào dưới đây?
 31 
9 
A.  5;  .
B.  ; 3  .
 5
4 
 31

C.  ;    .
5


D. 2 3 .
y  f  x

y
10
8
5
4
O

 25 
D.  6;  .
 4 

Câu 568. [2D1.2-1-MH19] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau

3

8 1011

y  g x

x


TÀI LIỆU ĐANG CÓ TẠI VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC-ĐT: 098 373 4349

x
y




0
0

2
0



67





y

5

1


Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1 .
B. 2 .

C. 0 .

D. 5 .

Câu 569. [2D1.1-1-MH19] Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
y
1

1
O

x

1

2

A.  0;1 .

B.  ;1 .

C.  1;1 .

D.  1;0  .

Câu 570. [2D1.5-1-MH19] Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y

1

x

1 O 1
1

A. y 

2x 1
.
x 1

B. y 

x 1
.
x 1

C. y  x 4  x 2  1 .

D. y  x 3  3 x  1 .

Câu 571. [2D1.3-1-MH19] Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  1;3 và có đồ thị như hình bên.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  1;3 . Giá
trị của M  m bằng
y
3

2
1

1

O

x

2
3

2

A. 0 .

B. 1 .

C. 4 .

D. 5 .
3

Câu 572. [2D1.2-1-MH19] Cho hàm số f  x  có đạo hàm f   x   x  x  1 x  2  , x   . Số điểm
cực trị của hàm số đã cho là
A. 3 .
B. 2 .

C. 5 .

Câu 573. [2D1-4-2-MH19] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau

D. 1 .


TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

x

68





1


5

y

3

2

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4 .
B. 1 .
C. 3 .

D. 2 .

Câu 574. [2D1.6-2-MH19] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên sau

x
y




2
0

0
0



2
0









1

y
2

2

Số nghiệm của phương trình 2 f  x   3  0 là
A. 4 .

B. 3 .

Câu 575. [2D1.1-3-MH19] Tìm tất
3

C. 2 .

D. 1 .

cả các giá trị thực của tham số

m

để hàm số

2

y   x  6 x   4m  9  x  4 nghịch biến trên khoảng  ; 1 là

 3

B.   ;    .
 4


A.  ; 0 .

3

C.  ;   .
4


D.  0;   

Câu 576. [2D1.1-3-MH19] Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f   x  có bảng biến thiên như sau

x
f  x

3




1



0
3


Bất phương trình f  x   e x  m đúng với mọi x   1;1 khi và chỉ khi
A. m  f 1  e .

1
B. m  f  1  .
e

1
C. m  f  1  .
e

D. m  f 1  e .

Câu 577. [2D1.5-2-MH19] Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f  sin x   m có nghiệm thuộc
khoảng  0;   là
y
3

1
2 1 O
1

A.  1;3 .

B.  1;1 .

2 x

C.  1;3 .

D.  1;1 .


TÀI LIỆU ĐANG CÓ TẠI VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC-ĐT: 098 373 4349

69

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1
D
21
A
41
C
61
D
81
A
101
B
121
A
141
A
161
D
181
A
201
A
221
C
241
C
261
B
281
B
301
B
321
C
341
D
361
B
381
C
401
A
421
D
441
D
461

2
D
22
D
42
B
62
D
82
A
102
A
122
B
142
A
162
C
182
D
202
A
222
C
242
A
262
D
282
B
302
D
322
C
342
C
362
C
382
C
402
C
422
A
442
C
462

3
A
23
B
43
C
63
A
83
C
103
D
123
B
143
D
163
B
183
D
203
D
223
D
243
D
263
D
283
A
303
D
323
D
343
C
363
D
383
C
403
A
423
A
443
B
463

4
A
24
C
44
B
64
C
84
D
104
D
124
B
144
C
164
B
184
D
204
B
224
C
244
D
264
B
284
C
304
A
324
B
344
B
364
D
384
A
404
B
424
C
444
C
464

5
B
25
B
45
B
65
C
85
A
105
D
125
C
145
B
165
C
185
B
205
C
225
B
245
D
265
C
285
D
305
D
325
D
345
B
365
C
385
C
405
B
425
D
445
D
465

6
A
26
D
46
B
66
A
86
C
106
D
126
B
146
B
166
A
186
A
206
C
226
B
246
C
266
A
286
B
306
A
326
C
346
B
366
D
386
A
406
A
426
A
446
B
466

7
D
27
B
47
B
67
B
87
C
107
B
127
B
147
D
167
C
187
C
207
D
227
B
247
D
267
D
287
D
307
B
327
A
347
C
367
D
387
B
407
B
427
C
447
D
467

8
A
28
C
48
B
68
B
88
D
108
C
128
D
148
D
168
B
188
A
208
D
228
B
248
B
268
A
288
B
308
B
328
B
348
A
368
A
388
A
408
B
428
C
448
B
468

9
B
29
C
49
B
69
C
89
C
109
C
129
D
149
D
169
D
189
A
209
C
229
B
249
A
269
A
289
D
309
A
329
D
349
A
369
C
389
D
409
C
429
A
449
B
469

10
D
30
C
50
A
70
A
90
B
110
B
130
B
150
C
170
A
190
B
210
C
230
A
250
A
270
B
290
C
310
C
330
A
350
C
370
B
390
C
410
A
430
D
450
A
470

11
D
31
A
51
C
71
D
91
A
111
C
131
C
151
A
171
B
191
B
211
C
231
B
251
A
271
C
291
B
311
A
331
D
351
C
371
C
391
B
411
B
431
D
451
B
471

12
D
32
A
52
B
72
C
92
B
112
D
132
C
152
D
172
B
192
B
212
B
232
C
252
A
272
D
292
D
312
D
332
D
352
D
372
C
392
B
412
C
432
C
452
A
472

13
D
33
A
53
B
73
D
93
B
113
C
133
C
153
B
173
D
193
A
213
C
233
A
253
D
273
B
293
C
313
D
333
C
353
A
373
D
393
A
413
D
433
B
453
D
473

14
B
34
B
54
B
74
B
94
B
114
D
134
C
154
A
174
B
194
C
214
D
234
B
254
A
274
B
294
A
314
A
334
C
354
C
374
D
394
C
414
C
434
B
454
C
474

15
A
35
C
55
C
75
A
95
D
115
C
135
C
155
A
175
C
195
B
215
B
235
D
255
B
275
A
295
D
315
D
335
A
355
B
375
C
395
C
415
A
435
D
455
D
475

16
D
36
B
56
C
76
D
96
A
116
A
136
B
156
C
176
D
196
A
216
A
236
D
256
D
276
D
296
C
316
B
336
A
356
A
376
B
396
A
416
D
436
A
456
A
476

17
D
37
B
57
B
77
C
97
B
117
B
137
A
157
C
177
C
197
B
217
D
237
D
257
A
277
C
297
C
317
A
337
C
357
B
377
B
397
A
417
C
437
B
457
D
477

18
A
38
B
58
C
78
A
98
D
118
B
138
D
158
C
178
A
198
B
218
A
238
C
258
A
278
A
298
A
318
B
338
B
358
B
378
D
398
B
418
B
438
C
458
C
478

19
B
39
C
59
A
79
D
99
B
119
D
139
D
159
D
179
A
199
B
219
C
239
D
259
A
279
B
299
A
319
A
339
C
359
C
379
A
399
A
419
B
439
B
459
C
479

20
D
40
A
60
C
80
D
100
A
120
B
140
A
160
A
180
D
200
A
220
A
240
C
260
C
280
B
300
B
320
B
340
C
360
D
380
B
400
C
420
A
440
D
460
D
480


TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
C
481
B
501
B
521
C
541
B
561
A

A
482
D
502
B
522
C
542
D
562
B

B
483
A
503
A
523
D
543
C
563
B

B
484
A
504
B
524
D
544
A
564
C

B
485
C
505
A
525
B
545
D
565
B

C
486
B
506
A
526
D
546
C
566
B

B
487
C
507
B
527
A
547
A
567
A

B
488
C
508
A
528
A
548
B
568
B

C
489
A
509
A
529
D
549
D
569
D

B
490
D
510
A
530
D
550
D
570
B

B
491
D
511
A
531
C
551
B
571
D

70
C
492
B
512
A
532
B
552
C
572
A

B
493
A
513
C
533
C
553
B
573
C

A
494
B
514
B
534
A
554
D
574
A

C
495
D
515
C
535
B
555
A
575
C

B
496
D
516
A
536
D
556
D
576
C

C
497
D
517
A
537
B
557
D
577
D

D
498
A
518
D
538
A
558
C

D
499
D
519
C
539
A
559
A

C
500
B
520
B
540
C
560
B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×