Tải bản đầy đủ

Phát triển văn hóa đọc cho thiếu nhi khu vực tây nguyên tt

RƯỜ



P ƯỚ

P

R



huyên ngành: hoa học hông tin - Thư viện
Mã số: 62320203

M

-

– 2017


Ư


:
ư ng
N





i học

dẫ k

1.

nh a

à

i

ọ :

. hu gọc âm

2. P

.

.

:

ần hị Minh guyệt

. ê

n iết
Q ố G

N m

: TSKH. guyễn hị ông
Kế

Đầ

3: TS. guyễn



uy hương

Đ

ọ K

ọ Q ố

ọ Xã
H N )

H
ư ng

i học



nh a


8

N â

m
à





i
Đố



Đ H N
m

7

th t m hi u u n n t i:
-

Q ố
âm

N m
-



Đ



H N

:


2
M
1.

nh c

thiết c a

tài

Ở Vi t Nam hi n nay, vi


m
-hi
ọc giữ m
ò
mọ
ời tiế
củ
â
ủa c c
ng.

â
ếu tố t
ê
ớ .Ð

ết thự
ức; từ

â

ù
ò

quố


ơ

ế
ủa c



, an ninh ới nhữ
ph dâ
y.

ò

ọng trong vi c

ý
ốt
ọc cho thiế
n
.

â

em.
n ở lứa tuổi thiếu nhi s
cu

em
;d
n
ề phức t p cầ
ê ứ
i quyết th
ực tr

Kh

ý d

ọc của thiế
â N
ọc cho thiế
â N ê
m
ọc cho
em
ề cần thiế
ê
lựa chọ

ề : “P
ỌC CHO THI U NHI KHU V

2. Tổng quan t nh h nh nghiên cứu
Nhiề
ặc bi t về
ề ề
ò ủ
tuổi thiế
ê

ê ứ
ọc, nh
ê ứ
ọ ối với sự
ơ
ê

mứ


í

c cực kỳ quan trọng về kinh tế
ớ ; â N ê ò
ơ ế
ớ m
ế
i tiếp c
dễ b
ng bở

Đối với thiếu nhi, vi

nhữ

ng ngu n
ơ ở vững chắc cho
t tới mụ ê
â
ều ki
í
â

dụ

ứ ở



m
ơ




t
. ới
R N
”.

tài

ê
ế giớ ã

âm
ọc củ ứ

ếu nhi. Đã
n ch t củ

ủ c
; ặc bi t trong lứa
ổi học sinh ti u họ
H .
ã



ê





k



k
.


3


N m

ọ . Đâ
m
ế

ều quan ni m k

ế

ề ò
.

ế

m
ê ứ ề thực tr
cho thiếu nhi khu vự â N




ế

m

í
ho


ọc

ng



tài
ế


â N


) k
k

ớng dẫ

ý

ê

ê .

em
(

ọc, t
ố ủ
ờ ế

m


3. Giả thuyết khoa học c a

m k ếm
d
ố )



dụ

ắn.



ê
hi n ở

ọ k


(
ơ
ọ k

ẫ ò ở mứ
h n chế d

Nếu h thố
ờng họ ê
â N
ê

ớng dẫ

em
ế
â
N
ê
ng thờ ê kết, phối h p chặt ch vớ

ổ chứ ã
k
ê
ab
ê

ớng dẫn

em
ọc củ
em
dầ
tri :
em


m nh, k
u tố
ứng x

u; từ
em

lực tiếp c
ức mớ

â N
ê
ơ
.
4. Mục

ch và nhiệm vụ nghiên cứu

4
Đề
ề m



c thực hi n nh m ề
m
ọc cho thiếu nhi khu vự



4.2. Nhiệm v
+N


củ

ê



n với sự


â N


ê ; từ


ơ ở
em.

u
ý


n về
ố ớ ự


ủ ứ

ọc cho thiếu nhi.


ếu nhi,

ò


4
â

+ Kh
ở â N


.
+K
â N


í

ực tr


ê


ê

ế



ọc của thiế
ọ ở
em
:


k




â N ê
ếu nhi ở â N

em


ổ chứ
ê .

ế
th

+ Đề xu m
ổ ứ
thiếu nhi khu vự â N ê .

ọc cho

5. ối tư ng và h m vi nghiên cứu
Đề
ê ứu về
ọc của thiếu nhi khu vự â N ê
(g m
ỉnh Đắ Lắc, Đắ N
G
K
m, âm Đ ng) ở
tuổi
từ 6 ến 15 tuổi

em ế
â N ê
ủ ế

ù
ớ ự


m ố ơ
ổ ứ k
ê
k
ự â
N ê . ờ
ê ứ ừ m
ế
m
5.
6. Ý nghĩa c a
6.1. Ý
+ Đề
m
k
yếu tố


ĩa k oa ọc của ề tà


m
ố củ



êm


n ch t củ
:




ế

ọc, trong

ế
; m

ọc.

+ Đề
â í

m âm
m
ò ủ
n với sự
ng củ
ọ ế ự
â
ứ ;

mm .
6.2. Ý

ã

tài nghiên cứu

ý ủ

í

ứa tuổi thiế

ủ ứ

ế


ê
ế


:

;

ĩa t ực tiễn của ề tà

+ Đề
o trong vi c ho
ọc cho ế

ứ khoa họ
í
â N ê

m ơ ở tham kh
í
ê .

p



5
+ ổ ứ m m
â N ê ê ơ ở
.
+ Nâ

ê

ế

khu vực
ờ -

-

âm

ng ho

ế
n
ê .

thống
â N

ng củ
ê
tb
ờng học nh m


+ Bổ

ọc cho thiếu


i dung gi ng d y củ
ọ k
ê

họ
.

ờng mố


giữ

K

.

ư ng tiế c n nghiên cứu c a u n n

L
ọ (
G dụ

ế
í )

âm ý ọc...

ê
k

ứu d ớ


8. Phương h

u n và hương h

Q

m ủ
dụ ; dự




ê
ê

- ê
m ủ Đ
em

dụ ;
ê



nghiên cứu


ê



:
:



H
N

í




ứ .

2
dụ
â

í



9.

ơ
;

ơ
mk

mụ

hương 1: V
tri n của thiế
â N






ã





: thu th p,
ỏng v



ết c u c a u n n
m

d



ê

hương 2:
ế


â N

hương 3: Đề

ế
k



48
ụ ụ .



ê .

ởng củ


ê .
m



â N


ê

í

.N
ọc với sự

ò


6
hương 1





P

R

Ư







1.1. ơ sở ý u n v v n h a ọc
K

ệm vă

óa ọc

1.1.1.1. Văn hóa
m

k

m


ù

;d

k

mụ ê
ế

ê ứ . ủ
H
í
ã ừ
ế : “Văn hóa
là tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà
loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi
hỏi của sự sinh tồn”.
1.1.1.2. oạt đ ng đọc
Đọ
m
li u. Ho

ngu n từ nhu cầ ọ
c m
í


c ph
ng tinh thầ ê
ự tham gia trực tiếp củ
d




d ới d


ời, bắt
ếu tố âm ý
:

1.1.1.3. Văn hóa đọc
ều quan ni m k



ọc.

Tiếp c n vi

m t d ng ho
o củ
ời,
b n ch
ớ mứ
o củ

ọ ;
ng văn hóa đọc là tổng thể các năng lực của chủ thể hướng tới
việc tiếp nhận và sử dụng thông tin trong tài liệu; thể hiện ở khả năng định
hướng tới tài liệu, khả năng lĩnh h i tài liệu m t cách sáng tạo đồng thời
thể hiện cả ở thái đ ứng xử với tài liệu của mỗi người.
2
Xu

t à

t

ủa vă


ọc ở k í

m ề

óa ọc

ã ê ê
ê quan m t thiết với nhau:

xem


7
1.1.2.1. Năng lực định hướng của chủ thể đến tài liệu
N


hi n ở: nhu cầ ọ

chọ
m k ếm
í
ọc của chủ th .
1.1.2.2. Năng lực lĩnh h i tài liệu
N

h
u bao g m
của chủ th . K
ọc l k
dụ

ự ễ .
1.1.2.3. Ứng xử văn hóa với tài liệu

k

dụ
3

â

ơ
m



ọc, kh

ựa

k

ọc


d



e





.
t tr ể vă

óa ọc


ới vi
ớng của chủ th tớ

của chủ th ớ
ê mứ
ơ . ê
ọ ò
m vi c t
ng, v
ơ
,c
â
m
.

Ho
lự


1.1.4
truyền thố
học k thu
vi n
1.2.

yếu t t


ủ dâ

m
â
ng của c ổ chứ

ế vă



n
ổ chức,

óa ọ và
t tr ể vă óa ọc


ế ố
:
dục, ề k k
ế ến b khoa
ờ , ch
ng ho
ng củ

c i m ây guyên và thiếu nhi ây guyên

1.2 Đặ ểm Tây N y
â N ê
m 5 ỉ : Gia Lai, Kon Tum, Đắ
ắ , Đắc N
âm Đ .

;


m
ý ự
ê ;k
ế- ã

ủ k
ự â N ê .
1.2 2 Đặ ểm a t ổ t ế
và ặ
1.2
c điểm lứa tuổi thiếu nhi

ểm t ế

Tây N

y

Thiếu nhi bao g m lứa tuổi thiế
ê
em ừ 6 ến
15 tuổ ( ừ ớ
ế ớ ). Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em của
Vi N m m
nh trẻ em

N m d ới 16 tuổi.


8
Đặ

ểm

at ổ

c điểm sinh l của lứa tuổi nhi đồng

N

ứa tuổi từ 6 - 10, 11 tuổi (lứa tuổi ti u họ ).
em ở ứa
tuổ

ổ ơ n về nhữ

m gi i ph
ý. Ở
em
d ễn ra m t sự ki
k về ơ
: ã
,h
ơ
ho
ng của h tim m ch, h thần kinh.
c điểm t m l của lứa tuổi nhi đồng

-

Sự phát triển các quá trình nhận thức của lứa tuổi nhi đồng
em ắ ầ
k nh
d .





d n về


n thức;
í ớ,

ựt

n củ

Sự phát triển nh n cách của của lứa tuổi nhi đồng


mự



â



Đặ
-

ủ ứ



ểm



ủ ế dễ
dầ ắm


.

at ổ t ế

c điểm sinh l của lứa tuổi thiếu ni n

ứ ổ
ế
ê
ứa tuổi từ 11 - 14, 15 tuổi (lứa tuổi trung họ ơ
sở). Ở thiế
ê


n về
i ph u sinh
ý dẫ ến sự
ổi về âm ý
í

em; â
ặc

d u hi u của tuổi d
.
-

c điểm t m l của lứa tuổi thiếu ni n

Sự phát triển nhận thức, trí tuệ ở lứa tuổi thiếu ni n
Đâ
í .
số v

ứa tuổ m
ế
ê ã
ề nh
nh.

em ắ


ầu chuy
cl

ýkế

n nh n thứ ý
ê
ềm t

Sự phát triển nh n cách của lứa tuổi thiếu ni n
Ở ứ



em

ế

k
ơ

k



dục.

ê
ờ k

ã

k

ự â í

ối với nghề nghi


9
c điểm thiếu nhi T y Nguy n

1.2

em ế
â N
phố, th ã
tr

ã iở
em ếu nhi sống ở ù
N

ê

ế
chủ



â N ê
o của lứa tuổ
em
em
.


;

ê ống ở khu vự
ều ki n thu n l
ế
ê
ù
â ù

âm
m

t

âm
.

ơ

ờ ọ ứ

em ế
â
â ắ ủ ã
.N
ờ ến lớ

ớng về ho
ng học t
â
ng
em ã d
ều thờ
ự họ
m
ốm
Đâ
ững ho t
n tri thứ
í
ốn sống cho cu c sống

ai t ò c a v n h a ọc v i sự h t t i n c a thiếu nhi

1.3.
guyên

V
ọc
N ê ở nhiề
, tiế
lực th m m .

m

m

:

ế sự
em

n ủ
ế
ến nhữ
ự í



ây
â

1.4. hư viện v i sự h t t i n v n h a ọc cho lứa tuổi thiếu nhi


Trong sự

luy
vớ







n nhu cầu, hứ
nk

u;

dụ

ếu nhi; t
m
ứng x

hỏa
ắ ; è

u.
hương 2
R



P

R


Đ
h thố

â dự m m
tổ chức
ọc cho ế
â N ê ; ầ m
ề ự
ọ củ
em

em.

n
m

d


10
2.1. hực t
Đ
m
N ê
ỉ :G
6 em ở

của thiế
â

ng v n h a ọc c a thiếu nhi ây guyên


ế
ã ế
k
ý k ế ủ . 6 em ế
K
m Đắ ắ
âm Đ
Đắ N
(
56 em ở

ế
ê ).
N ê
k
dự ê


2.1.1. Nă
N

hi n ở nhu cầ
í
p.






ế






ế tà

ệu của thiế
u của thiế
ọc, kh
ựa chọ

â


:

Tây N y
â N
ê th
m k ếm
u

2.1.1.1. Nhu cầu đọc
+ Nhu cầ ọ ã ợ ì t à ở một bộ ph n t ế
Tây
N y
- oạt đ ng đọc đã bắt đầu chiếm m t vị trí khá quan trọng trong việc
sử dụng thời gian rỗi của các em
N
ờ ọ
í k
ở ờ
5
6 5
ê â N ê
k
dụ


u.
- Hoạt đ ng đọc đã trở thành đòi hỏi của bản th n các em
Đ

ê ).
dự


em
em ã


ế

â N





ê ọ
ọ (7

d

â




ù

ê
7

í



y

ó

ặt

vớ

â

ế

2.1.1.2. ứng th đọc của thiếu nhi T y Nguy n

â
em





d

em



ế
â

em.

+ Nhu cầ ọc của t ế
Tây N

t
ụ í

ếm
(7 5 ở ế
ê ở
7
).
Đ m
gi ã ế kế
dụ
d


ế

em ứ
ề:
âm
dụ .



ế

ở â N
em
ọ ê

ê ;

í


11
ế



(7

â N ê ê
í

d : ổ í

ê

6




k

ê


ê ).
ơ


k

7


ế



(75

ò



â N

dụ





ế
ở ế
ê ). Đ

ơ
k

â N

â N



ê

ế


ê

í

ê





.
-N



.
ê ( ế
dụ

Ê ê


ế
N

ế
ế

G
em ò

ê


ế

)d
ế ê mứ

dụ


ế
dụ

ủ ế
ự â
ề k

k
.

hả năng lựa chọn và tìm kiếm tài liệu của thiếu nhi T y
Nguy n
Đ

m


ế
ơ ở ự

ềk
ở â N





2


ế



ê ;


m k ếm
ã ế kế
â
ứ m k ếm



in ủ

u do n i dung h p dẫ (
e ê
(5



ổ.

- Lựa chọ
7
ở ế
ê )
ế
ê )
ếm
m (6
6




em m k ếm
6
ở ế

ê )

em ứ
d
ề:
em.



ếm
ỏ ầ

(6 5

5 7









ê ).

2 Nă

ự ĩ

ộ tà



ủa t ế

Tây N

y

hương pháp đọc của thiếu nhi T y Nguy n
N



ơ

â


ơ

ơ

â N ê
ơ
ọ ở mứ


ỉ em
.
ọ ố ơ
ớ ứ

;
d



.
â
m
m
ọ ủ
em.


:
em
em ế
ê ã
em ã ọ k
m ọ
m ừ


12
2.1.2.2. Kỹ năng đọc của thiếu nhi T y Nguy n
+G

xét, ảm t ở

5



ủ m

5 7
k



+ Trao ổ ảm t ở
Đ
ọ ở


d
em

sa k


ế
ủ ế d

về tà


em
mứ
:

(




Nế

m

:k
í

ế
(56 7



â N

ê






ế.

ờ k


k
ê )

ế

ê ).


mứ
ê

ớ ê
ế
ế

m





k


mứ
7 7 ở



k
â m

m ở

ê ( 5

ở ế


k


ê


ệ sa k

+ Hiểu, cảm th nội dung tà
em





ế






m ụ
d

d

ê ) ứ

í

.
+ V n d ng tri th


ơ
trong





ệ vào thực tiễn
ủ ế

í


Kế
17,3%
2

k

ế
ê

.
3


e

tro






â N
x vớ tà

kế
ê


ế
em ớ
em k
dụ

e

em
ố k



ê

ế
ơ .
ê

ủa t ế

â N
ềý

Tây N



ế


dụ
ở â N

dụ

13
dụ


ê .




y
c th hi
ối vớ
em

.




em
k
em ế

em
ơ ố

ế




m


â
dụ

em ã ớ ầ

ê
ý
.

;
;

ế




13
ế
em
:
75
82,6%); 35%
kế
k
quen ữ

â N

em





o t

22

Đ

mứ
. Kế
k

(ở
ế
ê

(ở ế
ê
50,2%).
em
â N ê
ế
ê
7 .

mứ

xem
xem
ế
;ở ứ

2.2.
Đ

ê



ng h t t i n v n h a ọc cho thiếu nhi ây guyên
ủa Đả



ủ tr

ủa N à

ớ về vă

N



ã
m ỉ
m ế

â
m
ứ ủ dâ

N m; ề

ế
m
;
ầ â dự
â
ứ k
ố . ừ ;
ơ

â
m
ờ dâ ọ
â dự m


ế ề
ứ ủ

ọ ủ
ờ dâ


â N
ê
ê .
222 ệt
ọc cho thiếu n
Đ
ê

N
ơ
d

T
Tây N

m



ê

Tây N

y

và oạt ộ

óa ọ

êm ố


ơ
ề k
â
...
d
ã
em ế

t tr ể



óa

y

â N ê
â N ê .
(m u phiếu số , t


ã ế
ã ế
m

ế
k
m

â

ề:

2.2.2.1. Vốn tài liệu phục vụ thiếu nhi T y Nguy n
m



d



: ố


.

2.2.2.2. Hoạt đ ng phục vụ thiếu nhi T y Nguy n
Đ
k
+






ế

ụ ọ -m

â N
:

ê

k



â N

ê

ã


14
+H ớ

dẫ

ế

m

+Gớ

ế

+ H ớ
ơ
dụ
ế

ế

ý



+
thiế

dẫ



ổ ýkế ớ
ứ ữ
â







ế









ớng dẫ

, oà t ể và oạt ộ


ế
ế
ổ ứ Đ
Đắ ắ Đắ N
G
â N

ê .Đ
ụ ế


ủ ề

K
ế
:

ê
m

ụ ụ


ê

N à tr

N



t tr ể vă
ê

ở â N

Đ



Ga ì
m
ế


k
em

H
âm Đ
ế ế

óa ọ

ê

ò

í
ã

e




o ọ s






ê .

ã ế
k
ýkế 6

H
ủ 5 ỉ
â N ê
m m

: ự
mứ

ọ; ự
âm ủng h củ
ê
tuổi thiếu nhi; sự phối h p giữ

củ
em
22



m





ế

óa ọc cho

ơ

và oạt ộ



.

âm

“Tủ sách học đường”
22

ế

ế
ê .



k

ế
em ã ọ



t tr ể vă


ế

dẫ

).











223
tổ ch
Tây N y


N

(

và oạt ộ




â N
ứ ổ

t tr ể vă
ê
ế

ê


ế

óa ọ
ã ế

.


m u phiếu số

ọc củ ọ
ứa
ọc
o o
k

m


15
ã

ế
m

ế

: ủ
âm ủng h


em


ỏ d
ở â N

ê
m
ê m u phiếu số
m m
m
em ề m
em m

; ự phối h p giữa
n trong vi
ọc củ
em

2.3.
nh gi chung v thực t ng v n h a ọc và ho t
tri n v n h a ọc cho thiếu nhi ây guyên
Đố
í

â N ê (1.168 em) ã

í
em
:



31 TVCC, 288
ho

em

N ê
: ớ
ơ


ế



i

ê

ã

ế



ọ ủ




H
em;
â ọ


em ý ứ ữ

ế
ê
ớ dẫ
u.

k
ã
2 ảng thống ê 25 i u .
ế
k
ự â N ê


â
em




:

Đ ểm mạ

ă óa ọ
t tr ể





ế






23




dụ



u.

ủ m
ế

em ứ


264




â í


k

ng h t

ủa t ế

Tây N

y

a





ì

t à

- Nhu cầu đọc ở các em đã bắt đầu phát triển đa dạng và lành mạnh
ê



ủ ế

ơ
í;
em ế
â N
ê d
k
ọ .
em ề ã

í
ầm
ã ế m
ữ kế

em ã ắ ầ
ý ứ ề mụ í




mở
kế

N



d

ọ ở
m

em ã ắ ầ
em ế ự








ế.
ò

ế
í
d







d


16


dụ
em

;

dụ

.

e ọ ủ
ở mọ ơ
:


d



em ắ








e e

- Các em đã bắt đầu hình thành kỹ năng lĩnh h i tài liệu
ế


â N ê
em ã

ã ắ ầ
ớ ầ ắm

ã ớ
ủ m ; ủ ế

d
ã ọ
kế


ố ơ .

ơ

k
ơ

;




ế

dụ

k


kế


- Các em đã có những hành vi ứng xử văn hóa đối với tài liệu



em
e ố k

T
vệ
tr ể vă o ọ

dụ

k

ý ủ
ế



m
ọ ứ

ãm







+Ga ì
t tr ể vă

sự ì

ế
t à

t

ụ ụ ù

ế
ở â N ê . Đ
ã
dụ

e

ã
ê ứ
dụ
.



:

tổ
xã ộ
Tây N y

ã







â

ổ ứ Đ
H
í



ê





ê



H
k
ự â N ê ề
ò

ố ớ ự
â

â N ê . Họ ã

âm ế
em

ớ dẫ
ơ
dụ
em ý ứ â ọ

.
-





, à tr

óa ọ
ot ế

;
;



k

e
em



em ã ớ ầ

ê
ý
.

â

ã ó va trò t
ự tro
ot ế
Tây N y
ã

m âm



Đắ

H
í
ắ Đắ N

a tâm

ê

em



ế

Đ
G

ế
K

ê
m


17
âm Đ


ã


k
ế


â N

í
ê .

n h a ọc c a c c m thiếu nhi ây
nhưng chưa thực sự n vững
N
ầ ọ ủ
ự ự ề ữ .

ý ẫ

ê

d
í ờ

ế


m



ò m ố em

ọ . ê
ữ em ầ


ố em

ế


m ụ
em ỉ ắm
â ý
ố ớ
.
ế


d

â N
:

ề em ọ



âm

ò





k


ê


ã

â N
m ố
ứ ơ
ê
ớ dẫ ọ
ớ dẫ k

kế

m
m ố em
d ựm
k ê

â
em.
â


ê

em

em
í



ê

mớ


ỉở
â


k




d
ê

í

ế.

iệu quả h t t i n v n ho
k

â N ê
em ọ ù
ế

ầ ọ ủ
ữ em
ế ự
ự ự ừ í



m

â

dụ

k

ế

.N

mứ
ủk

m
ế

em

guyên ang h nh thành




ế

ế

2.3.2. Hạ

N



ọc t ong thư viện chưa cao




ế









ế

ê


.N ề


em.

ò m

ê
dụ


m


k



.

hưa c sự hối h ch t ch và hiệu quả giữa thư viện v i gia
nh nhà t ư ng và c c tổ chức oàn th t ong h t t i n v n h a ọc
cho c c m thiếu nhi ây guyên


18

d ớ




ế

ọ ủ
ế

ã
ế ố ê
ý
em.
ê

H
m



233 N
Tây N y
ho



y

â N

ê



ự ế
ổ ứ


í

;d






ự ê kế
m
ơ

ã
em d

.

â những hạn chế tro



óa ọc của thiếu nhi

+ hưa c sự quan tâm và ầu tư úng mức cho h t t i n v n
ọc trong thiếu nhi
- Vố

.

u phục vụ thiế

- Ch
c nhu cầ
âm ế

ò

ng phục vụ của nhiề
ọ k
dụ

ủa thiế


- ơ ở v t ch t thiếu thố : d
í
k êm ố
ế
ụ ụ
ế
ầ ủ.

ò

- Nhiề
â
ê
ý ứa tuổi thiế
em.

ò

a ó một mô ì
Tây N y

t tr ể vă

Những ho
củ
ơ
â N ê ẫ

em

ế

ơ


ò
ã


â N

em



m k ếm



ế
dụ

ế

.
ò

ếu sự hi u biết về ặ
m âm
ức phục vụ
ù p với
o

í
ờng, củ
m ơ ế í
ự phối h p nh
ã

, củ
í.

ỏ mã

n chế;
.N ề



ù ợp với thiếu
ọc củ
ớc,
ối với thiếu nhi
t n dụng tri t
ng b giữa
ọc

ê .

+ hưa h nh thành m t thị t ư ng xu t bản phẩm bổ ch, h p dẫn
và hù h p ối v i thiếu nhi


19
ng xu t b n ph m tuy xu t b
m t nhiề
thực sự

c nhu cầu v
hiếu của thiế
.G
ph m k
c ki m
ều xu t b n ph m
m t trở ng i lớ ối với thiếu nhi. M

ế
ù


â N ê .


xu t b n
ều

hương 3
ỀX Ấ M

Ì





Ả P

PP

R


3.1.
xu t mô h nh tổ chức h t t i n v n h a ọc cho thiếu nhi
hu vực ây guyên
N

3.1.1. M
y

t

t tr ể vă

óa ọ

ot ế

k

vự Tây

ình thành và củng cố thói quen đọc trong thiếu nhi T y Nguy n

â
â


ố ớ
e ọ

ế
em ề






â N
ò ủ
d

ê

m mụ ê
ọ ố ớ ự ế
ứ ; ừ

em.

iáo dục định hướng đọc lành mạnh trong thiếu nhi T y Nguy n
G dụ

mụ ê
em ự
ầ âm ý ứ

dụ

em.




m

ế

k

ế

mụ

â N

ù
í

ê

m

e

+ Rèn luyện và phát triển kỹ năng đọc cho thiếu nhi T y Nguy n
Đ
em




em

ế






â N


í

ê




dụ

em.

ọ ố;

ọ è
.H ớ

dẫ

k
ơ

em






k


ế



m


20
iáo dục thái đ tr n trọng, giữ gìn tài liệu cho thiếu nhi T y Nguy n
ê
n ph m kế

â
n tinh thần của thế h
ớc truyền l i cho thế
h
.
ữ mụ ê

ế
â
N ê
dụ
em
m ối vớ
u, sự â ọ
ối với
ối với những kiến thứ
ứ ự
; ớng
dẫ
em
dụ
u qu m k
m

li ;
ế
ắ k

u; t
em
quen tố
dụ
u.
3
Tây N

2
y

ô ì

tổ

t tr ể vă

óa ọ

ot ế


ế
m

thực hi
ê ơ ở phối h p ho
ng củ
ơ
chứ ã
;

C ng s n H
í
ò ặc bi t quan trọ
ọc củ
em.
Q
k
m

m

k

m ủ m


ọ ủ
ế

kết h p giữ
ê
ng s n H
í
... vớ
ò
vi

em m
ều ki
â N ê
n nay.
yếu t ảm bảo mô ì
k vự Tây N y v

3.1.3.
ot ế
Đ m

tổ chức
u qu , cầ
mb

- ơ

ế

v

ý



c


Đ
ng trực tiế


ếu tố sau:
p với thiếu n

- ơ ở v t ch t k thu t hi

ế

óa ọ

â N

â N

ê

n dụng


ê
ến

ơ

kế
â N ê ;
ờng,

âm
n trong
u qu
ù
ới

tổ ch c
t tr ể vă
à
ệu quả

ù
ê

vự

í

- Vố
-N â

k

ê mế

ẻ em

ê


21
3.2.
c giải h
ây guyên
tro

3 2 Tă
ệt
t

h t t i n v n h a ọc cho thiếu nhi hu vực
oạt ộ
ô


vệ

od

+ H ớng dẫn thiếu nhi s dụ
+G


dụ
ức ho
), g ớ



+G



m




ứng x

+
phầ
ờng ti u họ
ng nhiề ơ
+ Tổ chứ
chứ nh kỳ

họ
ớp họ

âm
ọc;
â

:

ơ

ọc.
m

ới

â
ê
n; kiến thức về âm



luy
giới thi

em mở r ng hi u biế

ọc,
dụ
: ọ dễ

3.2.2. Nâ
ao ất ợ
dẫ ọ tro t v ệ tr
+N




k

ã ọ
, thi

.

dục thiế

p vụ
ý ẻ em ở họ.

ắn trong thiếu nhi qua
(
ãm

ọc cho thiếu nhi b



+ Nâ
m
ê

ê

em â dựng kế ho



e

k

m


nk

-

ot ế

.

+ Rè
- H ớng dẫ

óa ọ

n.


:



.

ụ ụ ếu nhi về
ý ứa tuổi thiế

v và a dạ
ổt ô

dục cho họ
ớ dẫ ọ
em ữ
n thức.

ý
kế

óa

ê
ò

ì

t

ức tự học, tự è

ng thời
i dung tố



â
ng phục vụ học sinh. Đ
ọc cho học sinh ở lứa tuổi thiế
ờng THCS cầ

về tổ chứ
ng ngo


k

ê

ế



n hoặ

ờng.

n
t

ọc, tổ
d h


22
+ Đổ mớ
mk

ế m ố

ơ

k



d
mở

m ụ ọ




+G
ê

m
ý
; ê ê ầ
ớ dẫ ọ
ứ k m
kế



+





3 2 3 T y tr yề ,
óa ọ tro

+N
+
ơ
+

ê

dụ â
ã
.


32


ao

+X

d

d

m âm

k



+
m:

+
â N


ơ
ê .H
ế









em ọ
ý

ế

â

ao


về vă

n th
ọc.

n thứ





ê

ất



dụ

ý ủ



n thứ

x ất ả

m
m


í



.





d
ố ớ


ng về

â



ế



â

dụ

ơ

dụ
ê

o d c, v

ê

n truyề

m
kế
ứ ủ
ê ầ ắ

kế



ớ mở cu c v

;

.



H

: â
dụ .



o
m

â
;
â N



ê .

;

í
m
ù

ê .

d
ê

í
dụ


ý ế
m
ắ mẫ

m ế Ê ê G


ốk
ự â N

m
ở â N

at ổ t ế
ế


ế





âm


ê .
m
ê

ế
ế


23


3.2.5.
T a
t ế


Tây N

ặt

sả
y


Th
Minh



ế ố
em ế
k
em
â

Đ

3.2.6. K
t tr ể vă

yế k
óa ọ
ã

Cầ

ym
â
ý ứ

ế
: í

V
k

ữa t

vệ ,
tro

à tr
, a ì , Đoà
t tr ể vă
óa ọ
o


ê

m
ổ ứ
ự â N ê .H
ế
ự ố
kế

ê
H
í
tổ
ot ế

,
â tà trợ
Tây N y

ê

â N ê .K

ế

d

ọc vớ

em




ứng x vớ
ở â

ế

vừ



â N
m ặ


.
o

oạt ộ

m
ế k í
ọ .

ủa mỗ

i nh m
ê
t

â

c
ớng của chủ th tớ

u
.
ọ ặc bi t quan trọ
ối với lứa tuổ
n c em ắ ầu họ ọc, học viết.

Lứa tuổi thiếu nhi (thiế
tuổi trẻ em, với nhữ
bi t trong sự
thiếu nhi, ho

tri
â

em.
Thiế

í



ng mọi ngu n lực củ ã
m trong vi
m
â dự
ế
k
ự â N ê
ổ ứ ã

ng phụ huynh họ


1.

H

ê

)


ò

ê ừ
ù ần ph

m
m âm
ý ặ
â
mỗ
ọng trong vi




ù

n quan trọng
ý
ặc
ờ . Đối với

m âm ý ứa tuổi chung
âm ặc bi


24
dụ .

tri n củ
em
í
ực nh t.
2. â N ê
- ố
ò
dễ
H

ù

ớ .






ò ặc bi t quan trọ

ế
ớ ;

ự kỳ
ơ ế

í

ối với sự

â
im t




ế





.

ế
em ế

ềk




.

ế
ơ

í
ế

ở â N ê ã
ề ố ắ
ù
ổ ứ ã
ớ dẫ
em ọ
ọ ủ
ế
â N ê ã


.

ê

Tuy


ớ dẫ ọ
ò
è

ê
dụ
.Đ ố
em ự



ỉ e k



ủ ổ ứ .Đ ố ụ
âm ế


em
ớ dẫ ọ . Đ ề ặ





dụ

em.

d
ê
ớ dẫ

â

em

ơ

ứ ã
3. Đ
m

ù




m
Đ
ò
ề k



em
kế


H

âm ù


ủ k


â dự
ế
â N ê
kế ớ

ế
dụ
ế
k m
m
ớ ề â dự

ế

â N

ê

m






í

;
í

â N



,

ê .


ê



;


ọ .

mố
ế

í



ủ N


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×