Tải bản đầy đủ

Buổi 07 thì tương lai hoàn thành và tương lai hoàn thành tiếp diễn

NGOẠI NGỮ 24H 1
WWW.NGOAINGU24H.VN

TƢƠNG LAI HOÀN THÀNH VÀ TƢƠNG LAI HOÀN
THÀNH TIẾP DIỄN
XI. Future perfect tense (thì tƣơng lai hoàn thành):
a. Usage(cách dùng):
1. Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm nào đó trong tương lai.
Ex: We will have left high school July next year.
2. Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.
Ex: I shall have finished all the housework before my parents return home tonight.
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)
Negative
(câu phủ định)

Interrogative
(câu nghi vấn)


Formula
(công thức)
S + will + have + V3/ed+ O
shall

S+will+not+have+V3/ed+O
shall
Will
Shall + S + have + V3/ed+ O?

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

You will have
walked.

He
will
walked.

You will not have
walked.

He will not have
walked.

Will
you
walked?

Negative
Will + not+ S + have + V3/ed+ O? Won’t you
walked ?
interrogative
Shall
(câu phủ định nghi
vấn)

have

have Will
he
walked?

have

have Won’t he
walked ?

have

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
by the time : vào lúc đó
by next month : vào tháng sau
by next week : vào tuần sau by next year : vào năm sau
* Notes(chú ý): Không dùng thì này sau các liên từ chỉ thời gian: when, as soon as,….
XI. Future perfect continuous tense (thì tƣơng lai hoàn thành tiếp diễn):
a. Usage(cách dùng):
Diễn tả một hành động sẽ bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến một thời điểm cho trước trong
tương lai. Ý muốn nhấn mạnh sự tiếp diễn liên tục của sự việc.
By July next year, we will have been studying at this school for three years

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trƣng – Hà nội

1


b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

Affirmative
(câu xác định)

You will have been
S + will/shall + have + been + V- walking.
ing + O

Negative
(câu phủ định)

You will not have been
S + will /shall + not + have + been walking.
+ V-ing + O

Interrogative
(câu nghi vấn)

Will you have been
Will/Shall + S + have + been + V- walking?
ing + O?

Negative
Will/Shall + not +
interrogative
been + V-ing + O?
(câu phủ định
nghi vấn)

S + have + Won’t you have been
walking ?

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)
He will have been
walking.

He will not have
been
walking.
Will he have been
walking?
Won’t he
been
walking ?

have

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
by the time : vào lúc đó
by next month : vào tháng sau
by next week : vào tuần sau by next year : vào năm sau
* Notes(chú ý): Không đổi thì này sang thể bị động
XII. Near Future (thì tƣơng lai gần)
a. Usage(cách dùng):
Dùng để diễn tả một hành động sẽ diễn ra trong tương lai nhưng có dự tính, có kế hoạch, có sự
chuẩn bị, có sự sắp xếp trước.
Ex: We are going to visit Dam Sen Park next week.
Dùng để diễn tả một hành động chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai dựa trên sự kiện đang xảy ra ở
hiện tại.
Ex: There are too many clouds in the sky.It is going to rain.
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)
Negative
(câu phủ định)

Formula
(công thức)
S + am/is/are + V-ing +( O)

am
S + is + not + going to + V + O
are

TYPE THE DOCUMENT TITLE

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

You are going to
walk.

He is
going to walk.

You are not
going to walk.

He is not
going to walk.

2


NGOẠI NGỮ 24H 3
WWW.NGOAINGU24H.VN

Interrogative
(câu nghi vấn)

Am
Is
Are

+ S + going to + V + O?

Negative
Am
interrogative
Is
+ not+S + going to + V + O?
(câu phủ định nghi Are
vấn)

Are you
going to walk?

Is he
going to walk?

Aren’t you
going to walk?

Isn’t he
going to walk?

*Notes(chú ý): Khi chúng ta có một dự tính cụ thể mới được phép sử dụng thì này.
Bài tập thì tương lai hoàn thành
1) This spring, the twins (attend) _______ culinary school for two years.
2) Danielle (not give) ________ her speech by the time Andrew gives his
3) By the end of the year, our church’s attendance (increase) _______ by at least 10 percent per year
for the past 20 years.
4) How much rent___ the tenants (pay) _______by the end of the year?
5) When Mr. Ramirez retires, he (teach) _________ for 34 years.
6) Brent (read) ______ more books than Trish by the end of the summer
by the time : vào lúc đó by next month : vào tháng sau
by next week : vào tuần sau by next year : vào năm sau
7) The harpist needs a break. After this piece, she (play) ________ for two hours straight.
8) By 2012, will our city (recover) ______ from the hurricane for ten years.
9) ___you (finish) _____ your teaching when the semester ends?
10) The farmer (not harvest) _____ all of his corn by the middle of August.
11) How many trees ___ the crew members (plant) _______ when they finish today?
112) Will Mankind (print) _______ books by machine for around 600 years by the year 2039?
13) The deer (survive)_____ when this harsh winter ends
Đáp án:
1) This spring, the twins (attend) __ will have been attending _____ culinary school for two years.
2) Danielle (not give) __ won’t have given ______ her speech by the time Andrew gives his
3) By the end of the year, our church’s attendance (increase) ___ will have increased/will have been
increasing (tùy theo quan điểm của người nói, đều được)______ by at least 10 percent per year
for the past 20 years.
4) How much rent___will ____ the tenants (pay) __have paid_____by the end of the year?
5) When Mr. Ramirez retires, he (teach) ___will have been teahing______ for 34 years.
6) Brent (read) __will have read_____ more books than Trish by the end of the summer
7) The harpist needs a break. After this piece, she (play) __will have been playing _______ for two
hours straight.
8) By 2012, will our city (recover) ___have recovered ____ from the hurricane for ten years.
Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trƣng – Hà nội

3


9) Will you (finish) __have finished_____ your teaching when the semester ends?
10) The farmer (not harvest) ___won’t have harvested ___ all of his corn by the middle of August.
11) How many trees __will__ the crew members (plant) ____have planted____ when they finish
today?
12) Will Mankind (print) __have been printing_____ books by machine for around 600 years by the
year 2039?
13) The deer (survive)__will have survived ____ when this harsh winter ends. (từ when + HTĐ ở
đây cũng chỉ tương lai và vế kia mang nghĩa hoàn thành các em nhé)

TYPE THE DOCUMENT TITLE

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×