Tải bản đầy đủ

Buổi 03 thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

NGOẠI NGỮ 24H 1
WWW.NGOAINGU24H.VN

TOEIC - NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 3

III. Present perfect tense(thì hiện tại hoàn thành):
a. Usage(cách dùng):
1. Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không chỉ rõ thời gian.
Ex: We have already done our homework.
2. Diễn tả hành động, sự việc vừa mới xảy ra.
Ex: She has just come here.
3. Diễn tả hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có khả năng diễn tiến
trong tương lai.
Ex: We have attended English class’s Teacher Dong since 2008.
4. Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn để lại hậu quả ở hiện tại.
Ex: I have lost the keys. I can’t find them now.
5. Đề cập hành động, sự việc lặp lại nhiều lân trong quá khứ.
Ex: Here is my grandparents’ photograph. He has got married six times.
6. Đề cập sự việc chưa từng xảy ra từ trước tới nay hoặc chưa hoàn thành trong một khoảng thời gian
nào đó.
Ex: Have you ever visited Ha Long Bay? – No, I haven’t.

* Notes: Thì hiện tại hoàn thành thường dùng trong các cấu trúc:
- Ở mệnh đề theo sau so sánh nhất.
Ex: Mary is the most beautiful girl I have ever met.
- Ở mệnh đề theo sau cấu trúc: “It/This is the first/second/third… time”
Ex: It is the first time I have seen such a good film.
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular
third
(ngôi thứ 3 số ít)

Affirmative
(câu xác định)

S + have/has + V3/ed + O

You have walked.

He has walked.

Negative
(câu phủ định)

S + have
has + not + V3/ed + O
(haven’t/hasn’t)

You have not walked.
(haven’t)

He has not walked.
(hasn’t)

TOEIC - NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 3
Interrogative
(câu nghi vấn)
Negative
interrogative
(câu phủ định nghi
vấn)

Have/Has + S + V3/ed + O?

Have you walked?

Has he walked?

Haven’t
Hasn’t + S + V3/ed + O?

Haven’t you walked?

Hasn’t he walked?

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
* Notes(chú ý): Thì này khác với thì quá khứ đơn là thời gian không cụ thể còn quá khứ đơn thời
gian cụ thể.
IV. Present perfect continuous tense (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn):
Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

1


a. Usage(cách dùng):
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có khả năng diễn tiến trong
tương lai. Ý muốn nhấn mạnh sự tiếp diễn liên tục của hành động.
Ex: They are poor. They have been living in such a small house for ten years.
b. Formula(công thức):
c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ): all day: cả ngày all morning: cả buổi sáng.
* Notes(chú ý): Thì này dùng giống như thì hiện tại hoàn thành nhưng muốn nói lên tính liên
tục của sự việc.
Bây giờ cô xin gửi tới các em bảng các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. (IRREGULAR VERBS)
Theo cấu trúc Động từ nguyên mẫu – Quá khứ - Phân từ (PII)
Các em nhớ học thuộc bảng này để làm bài tập cho chuẩn nhé. (Các động từ cô in đậm là các động từ
hay gặp nhất.)
abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại
arise arose arisen phát sinh
awake awoke awoken đánh thức, thức
be was/were been thì, là, bị. ở
bear bore borne mang, chịu dựng
become became become trở nên
befall befell befallen xảy đến
begin began begun bắt đầu
since : kể từ already : rồi never : ko bao giờ recently : gần đây up to now/
the present
: cho tới bây giờ
for : được : hiếm khi ever : đã từng lately : gần đây so far : cho tới bây giờ
just : vừa : ít khi yet : chưa several times : vài lần many times : nhiều lần
Forms
Formula
Using for remain
(các thể)
(công thức)
(các ngôi khác)
Affirmative
You have been walking.
S + have/has + been + V-ing + O
(câu xác định)
S + have
You haven’t been
Negative
has + not + been + V-ing+ O
(câu phủ định)
walking.
(haven’t/hasn’t)
Interrogative
Have you been walking?
Have/Has + S+ been + V-ing + O?
(câu nghi vấn)
Negative
Haven’t you been
interrogative
Haven’t
(câu phủ định nghi
Hasn’t + S + been + V-ing + O?
walking?
vấn)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)
He has been walking.
He hasn’t been
walking.
Has he been walking?
Hasn’t he been
walking?

abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại
arise arose arisen phát sinh
awake awoke awoken
đánh thức, thức
be
was/were
been thì, là, bị, ở
bear bore borne mang, chịu đựng
become became become trở nên
befall befell befallen xảy đến
begin began begun bắt đầu
behold beheld beheld ngắm nhìn
bend bent bent bẻ cong
beset beset beset bao quanh
bespeak bespoke
bespoken
chứng tỏ
bid
bid
bid
trả giá
bind bound bound buộc, trói
bleed bled bled chảy máu
blow blew blown thổi

TYPE THE DOCUMENT TITLE

2


NGOẠI NGỮ 24H 3
WWW.NGOAINGU24H.VN
break broke broken đập vỡ
breed bred bred nuôi, dạy dỗ
bring brought
brought
mang đến
broadcast broadcast broadcast
phát thanh
build built built xây dựng
burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
buy
bought bought mua
cast
cast
cast
ném, tung
catch caught caught bắt, chụp
chide chid/ chided
chid/ chidden/ chided mắng chửi
choose chose chosen chọn, lựa
cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai
cleave clave cleaved dính chặt
come came come đến, đi đến
cost
cost
cost
có giá là
crow crew/crewed crowed gáy (gà)
cut
cut
cut
cắt, chặt
deal dealt dealt giao thiệp
dig
dug
dug
đào
dive
dove/ dived
dived lặn; lao xuống
drew' drew drawn vẽ; kéo
dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy
drink drank drunk uống
drive drove driven lái xe
dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở
eat
ate
eaten ăn
fall
fell
fallen ngã; rơi
feed fed
fed
cho ăn; ăn; nuôi;
feel
felt
felt
cảm thấy
fight fought fought chiến đấu
find
found found tìm thấy; thấy
flee
fled
fled
chạy trốn
fling flung flung tung; quăng
fly
flew flown bay
forbear forbore forborne
nhịn
forbid forbade/
forbad forbidden
cấm đoán; cấm
forecast
forecast/ forecastedforecast/ forecasted tiên đoán
foresee foresaw
forseen thấy trước
foretell foretold
foretold
đoán trước
forget forgot forgotten
quên
forgive forgave forgiven
tha thứ
forsake forsook forsaken
ruồng bỏ
freeze froze frozen (làm) đông lại
get
got
got/ gotten
có được
gild
gilt/ gilded
gilt/ gilded
mạ vàng
gird
girt/ girded
girt/ girded
đeo vào
give
gave given cho
go
went gone đi
grind ground ground nghiền; xay
grow grew grown mọc; trồng
hang hung hung móc lên; treo lên
hear heard heard nghe
heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

3


hide hid
hidden giấu; trốn; nấp
hit
hit
hit
đụng
hurt hurt hurt làm đau
inlay inlaid inlaid cần; khảm
input input input đưa vào (máy điện toán)
inset inset inset dát; ghép
keep kept kept giữ
kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ
knit
knit/ knitted
knit/ knitted
đan
know' knew known biết; quen biết
lay
laid
laid
đặt; để
lead led
led
dẫn dắt; lãnh đạo
leap leapt leapt nhảy; nhảy qua
learn learnt/ learned learnt/ learned học; được biết
leave left
left
ra đi; để lại
lend lent
lent
cho mượn (vay)
let
let
let
cho phép; để cho
lie
lav
lain
nằm
light lit/ lighted
lit/ lighted
thắp sáng
lose
lost
lost
làm mất; mất
make made made chế tạo; sản xuất
mean meant meant có nghĩa là
meet met
met
gặp mặt
mislay mislaid mislaid để lạc mất
misread
misread
misread
đọc sai
misspell
misspelt
misspelt
viết sai chính tả
mistake
mistook
mistaken
phạm lỗi, lầm lẫn
misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
mow mowed mown/ mowed cắt cỏ
outbid outbid outbid trả hơn giá
outdo outdid outdone làm giỏi hơn
outgrow
outgrew
outgrown
lớn nhanh hơn
output output output cho ra (dữ kiện)
outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt quá
outsell outsold
outsold
bán nhanh hơn
overcome
overcame
overcome
khắc phục
overeat overate
overeaten
ăn quá nhiều
overfly overflew
overflown
bay qua
overhang overhung
overhung
nhô lên trên, treo lơ lửng
overhear
overheard
overheard
nghe trộm
overlay overlaid
overlaid
phù lên
overpay overpaid
overpaid
trả quá tiền
overrun overran overrun tràn ngập
oversee oversaw
overseen
trông nom
overshoot
overshot
overshot
đi quá đích
oversleep
overslept
overslept
ngủ quên
overtake
overtook
overtaken
đuổi bắt kịp
overthrow
overthrew
overthrown
lật đổ
pay
paid paid trả (tiền)
prove proved proven/proved chứng minh(tỏ)
put
put
put
đặt; để
read read read đọc
rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
redo redid redone làm lại
remake remade remade làm lại; chế tạo lại
rend rent
rent
toạc ra; xé
repay repaid repaid hoàn tiền lại

TYPE THE DOCUMENT TITLE

4


NGOẠI NGỮ 24H 5
WWW.NGOAINGU24H.VN
resell
retake
rewrite
rid
ride
ring
rise
run
saw
say
see
seek
sell
send
sew
shake
shear
shed
shine
shoot
show
shrink
shut
sing
sink
sit
slay
sleep
slide
sling
slink
smell
smite
sow
speak
speed
spell
spend
spill
spin
spit
spoil
spread
spring
stand
stave
steal
stick
sting
stink
strew
stride
strike

retold retold bán lại
retook retaken chiếm lại; tái chiếm
rewrote rewritten
viết lại
rid
rid
giải thoát
rode ridden cưỡi, lái
rang rung rung chuông
rose risen đứng dậy; mọc
ran
run
chạy
sawed sawn cưa
said
said
nói
saw
seen nhìn thấy
sought sought tìm kiếm
sold
sold
bán
sent
sent
gửi
sewed sewn/sewed
may
shook shaken lay; lắc
sheared shorn xén lông cừu
shed shed rơi; rụng
shone shone chiếu sáng
shot
shot
bắn
showed shown/ showed cho xem
shrank shrunk co rút
shut shut đóng lại
sang sung ca hát
sank sunk chìm; lặn
sat
sat
ngồi
slew slain sát hại; giết hại
slept slept ngủ
slid
slid
trượt; lướt
slung slung ném mạnh
slunk slunk lẻn đi
smelt smelt ngửỉ
smote smitten đập mạnh
sowed sown/ sewed gieo; rải
spoke spoken nói
sped/speeded sped/speeded chạy vụt
spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần
spent spent tiêu sài
spilt/ spilled spilt/ spilled tràn, đổ ra
spun/ span
spun quay sợi
spat
spat
khạc nhổ
spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng
spread spread lan truyền
sprang sprung nhảy
stood stood đứng
stove/ staved stove/ staved đâm thủng
stole stolen đánh cắp
stuck stuck ghim vào; đính
stung stung châm; chích; đốt
stunk/ stank
stunk bốc mùi hôi
strewed strewn/ strewed rắc, rải
strode stridden bước sải
struck struck đánh đập

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

5


string strung strung gắn dây vào
strive strove striven cố sức
swear swore sworn tuyên thệ
sweep swept swept quét
swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng
swim swam swum bơi; lội
swing swung swung đong đưa
take took taken cầm; lấy
teach taught taught dạy; giảng dạy
tear
tore
torn xé; rách
tell
told
told
kể; bảo
think thought
thought
suy nghĩ
throw' threw thrown ném; liệng
thrust thrust thrust thọc ;nhấn
tread trod
trodden/ trod giẫm; đạp
unbend unbent unbent làm thẳng lại
undercut
undercut
undercut
ra giá rẻ hơn
undergo
underwent
undergone
kinh qua
underlie
underlay
underlain
nằm dưới
underpay
undercut
undercut
trả lưong thấp
undersell
undersold
undersold
bán rẻ hơn
understand understood
understood
hiểu
undertake
undertook
undertaken
đảm nhận
underwrite
underwrote
underwritten bảo hiểm
undo undid undone tháo ra
unfreeze
unfroze unfrozen
làm tan đông
unwind unwound
unwound
tháo ra
uphold upheld upheld ủng
hộ
upset upset upset đánh đổ; lật đổ
wake woke/ waked woken/ waked thức giấc
waylay waylaid waylaid
mai phục
wear wore worn mặc
weave wove/ weaved woven/ weaved dệt
wed
wed/ wedded wed/ wedded kết hôn
weep wept wept khóc
wet
wet / wetted wet / wetted làm ướt
win
won won thắng; chiến thắng
wind wound wound quấn
withdraw
withdrew
withdrawn
rút lui
withhold
withheld
withheld
từ khước
withstand
withstood
withstood
cầm cự
work wrought / worked
wrought / worked
rèn (sắt)
wring wrung wrung vặn; siết chặt
write wrote written viết

write wrote written viết
Luyện tập:
1. Angelina Jolie is a famous actress. She……….in several films.

a. appears b. is appearing c. appeared d. has appeared
2. For several years, his ambition………. to be a pilot.
a. is b. has been c. was d. had been
3. Ask her to come and see me when she………. her work.
a. finish b. has finished c. finished d. finishing
4. . I......... "Chicken soup for the soul" but I haven't finished it yet.
a. read b. am reading c. have been reading d. was reading
5. I………. my key. Can you help me look for it?
TYPE THE DOCUMENT TITLE

6


NGOẠI NGỮ 24H 7
WWW.NGOAINGU24H.VN

a. lose b. lost c. had lost d. have lost
6. Fish………. on earth for ages and ages.
a. existed b. are existing c. exist d. have existed
7. The phone………. constantly since Jack won the first prize this morning.
a. has been ringing b. rang
c. had rung d. had been ringing
8. In the last two decades, space exploration………….great contributions to weather
forecasting.
a. is making b. has made c. made d. makes
9. Jane's eyes are red. She………..
a. cried b. has cried
c. has been crying d. had cried
10. This room is dirty. Someone ………..in here.
a. smoked b. has smoked
c. had been smoking d. has been smoking
11. I have been waiting for you………..
a. since early morning b. since 9.a.m
c. for two hours d. all are correct
12. My sister ………..for you since yesterday.
a. is looking b.was looking c. has been looking d. looked
13. We………. Doris since last Sunday.
a. don't see b. haven't seen c. didn't see d. hadn't seen
14. She is tired now. She………… for a long time.
a. has been learning b. has learned
c. learns d. learned
15. This is the first time I……….. here.
a. am b. have been c. was d. be
16. He said he would visit me, but he ………….me yet.
a. has not visited b. had not visited c. is not visiting d. does not visit
17. Mai………. in HCMC for five years.
a. lives b. has lived c. is living d. was living
18. I've lived here………….. 1990.
a. since b. from c. to d. for
19. Paulo has learned English……….. five years.
a. since b. from c. to d. for
20. My little sister…………. "sleeping beauty" several times.
a. watches b. is watching c. has watched d. watched
21. Since the appearance of karaoke machines, they…………
a. had been widely used b. have been widely used
c. were widely used d. widely used
22. She has been studying engineering…………..
a. since 5 years b. for 5 years
c. 5 years before d. during 5 years
Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

7


23. Are you learning your lesson? No, I ………… it.
a. finished b. have finished c. finishing d. having finished
24. Mary…………. on television for a long time.
a. isn't appearing b. hasn't appeared
c. won't have appeared d. hadn't appeared
25. Sorry I'm late - That OK, I…………long
a. don't wait b. am not waiting
c. hadn't waited d. haven't been waiting
26. Her life has changed a lot……….. she became rich.
a. since b. for c. because of d. owing to
27. I………..that novel at least twice.
a. have read b. read c. reads d. have been reading
28. We………. to Tri An a few times recently.
a. would be b. were c. had been d. have been
29. There's no more apples. We………. them all.
a. had eaten b. ate c. eat d. have eaten
30. She………. music all day. Now she fells tired.
a. has been playing b. is playing c. played d. plays

I. Fill in the gap with SINCE or FOR to complete the sentence.
1. He has watched television ………..three hours.
2. They have been friends………….five months.
3. My family has owned this farm……….1990.
4. I have wanted that book ………..months.
5. I haven’t seen you…………..Christmas.
6. We have been here………January.
7. I haven’t eaten any meat………….over a year.
8. She has worn the same old dress ………..the beginning of the month.
KEY: 1. For 2. For 3. Since 4. For 5. Since 6. Since 7. For 8. Since
II. Give the correct form of the verb in the brackets
1. I (know)……………….him all my life.
2. They (live)…………………..in that house for two years.
3. My brother (write)…………………..three books.
4. She (not break)…………………….her leg yet.
5. She (already break)………………………her arm.
6. I (see)……………………….an elephant several times.
7. She (have)……………………that dress for ten years.
8. We (be)……………………………here for hours!
9. The children (not finish)……………………….their homework yet.
10. You (ever be)………………………to the zoo?
11. I (read)______________ that novel by Hemingway several times before.
12. How long you (learn)__________________ English?
13. We (study)____________________almost every lesson in this book so far.
14. I never(eat)____________________ snake meat.
15. Oh no! Someone(steal)________________ my bag.
TYPE THE DOCUMENT TITLE

8


NGOẠI NGỮ 24H 9
WWW.NGOAINGU24H.VN

KEY: 1. Have known 2. Have been living 3. Has written 4. Hasn’t broken 5. She has
already broken 6. Have seen 7. Has had 8. Have been 9. Haven’t finished 10. Have
you ever been 11. Have read 12. Have you been learning 13. Have studied 14. Have
never eaten 15. Has stolen

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×