Tải bản đầy đủ

Buổi 02 thì hiện tại tiếp diễn

NGOẠI NGỮ 24H 1
WWW.NGOAINGU24H.VN

PRESENT CONTINUOUS TENSE
II. Present continuous tense (thì hiện tại tiếp diễn):
a. Usage(cách dùng):
1. Hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc ta đề cập.
Ex: They are talking about the excursion on Sunday at the moment.
2. Hành động đang xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết ngay lúc chúng ta đề cập đến/Hành
động đang xảy ra ở hiện tại có tính chất tạm thời.
Ex: Peter is working as a waiter in a restaurant this summer.
3. Hành động, sự việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại. thể hiện sự bực mình, ý phàn nàn của người
nói.(+ ALWAYS)
Ex: I can’t stand you, John. You are coming to class late.
4. Sự sắp xếp hay kế hoạch trong tương lai của 1 cá nhân thường kèm theo adv of future time.
Ex: What are you doing on Christmas Day?
b. Formula(công thức):
Forms
Formula
Using for remain
The singular third

(các thể)
(công thức)
(các ngôi khác)
(ngôi thứ 3 số ít)

Affirmative
(câu xác định)

S + am/is/are + V-ing + You are walking.
O

He is walking.

Negative
(câu phủ định)

S + is + not + V-ing + You are not (aren’t) He is not
O
walking.
walking.
Are
am

Interrogative
(câu nghi vấn)

Am
Is + S + V-ing + O?
Are

Are you walking?

Negative interrogative Am
Aren’t you walking?
(câu phủ định nghi Is + not + S + V-ing +
vấn)
O?
Are
c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
now : bây giờ
at present : hiện nay
right now : ngay bây giờ
at once : ngay lúc này
at the moment : ngay tức thì
Look! : nhìn kìa

(isn’t)

Is he walking?

Isn’t he walking?

Be quiet! : Trật tự/Yên đi!
Be careful! : Cẩn thận đấy!
Don’t make noise : Đừng làm ồn
1

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội


* Notes(chú ý):
1. Không dùng thì tiếp diễn đối với các động từ chỉ tình cảm,tri giác, nhận thức, sở hữu như:
realise : nhận ra
feel : cảm thấy
taste : nếm seem : dường như remember : nhớ
see : thấy
think : nghĩ
love : yêu
mean : có nghĩa
understand : hiểu
hear : nghe
smell : ngửi
hate : ghét to be : thì, là, ở
depend : phụ thuộc
know : biết
want : muốn
need : cần die : chết
forget : quên
2. Động từ V-ing có các trường hợp sau:
a. Động từ tận cùng là E ta bỏ E trước khi thêm (ing). Ex: hope → hoping
b. Động từ tận cùng là một phụ âm trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm
(ing). Ex: stop →stopping
c. Động từ tận cùng là IE đổi thành Y trước khi thêm ing Ex: die →dying
d. Động từ có 2 âm tiết cần lưu ý:
Ex: listen→listening (nhấn vần đầu không gấp đôi)
Ex: begin→be´ginning (nhấn vần thứ hai thì gấp đôi)
e. Động từ tận cùng là Z,Y,W & X chúng ta không gấp đôi. Ex: plow → plowing
Luyện tập:
1. Hurry! The train……. I don't want to miss it.
a. comes
b. is coming
c. came
d. has come
2. John ………..at the moment, so he can't answer the telephone.
a. works
b. is working
c. has worked
d. will work
3. She………. English at RMIT these days.
a. studies
b. is studying
c. will study
d. is going to study
4. Robert………… tomorrow morning on the 10:30 train.
a. arrived
b. is arriving
c. has arrived
d. would arrive
5. Look! The bus………
a. left
b. has left
c. leaves
d. is leaving
6. The Red River………. very fast today-much faster than yesterday.
a. flows
b. is flowing
c. will flow
d. is going to flow
7. I don't feel good. I………. home from work tomorrow.
a. am staying
b. stay
c. will have stayed
d. stayed
8. There's a strange smell in here. Mother ………….something.
a. cooks
b. is cooking
c. will cook
d. has cooked
9. Michael, is it true that you………… married next week?
a. get
b. are getting
c. got
d. have got
10. Someone…….. at the door, can you answer it?
a. knocks
b. is knocking
c. has knocked
d. knocked
11. I……… for Christine. Do you know where she is?
a. look
b. looked
c. am looking
d. looks
12. Are you ready, Ann? Yes, I……….
a. am coming b. come
c. came
d. have came
13. Why………. at me like that? What's the matter?
a. do you look
b. have you looked
c. did you look
d. are you looking
2
TYPE THE DOCUMENT TITLE


NGOẠI NGỮ 24H 3
WWW.NGOAINGU24H.VN

Để xem đáp án của bài tập này các em xem video tại ngoaingu24h.vn
Sau đây, các em làm thêm bài tập luyện tập sau:
Put the verbs into Present Continuous Tense:
1. John (not read) ________ a book now.
2. What you (do) ________ tonight?
3. Jack and Peter (work) ________ late today.
4. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.
5. Maria (sit) ________ next to Paul right now.
6. How many other students you (study) ________ with today?
7. He always (make) ________ noisy at night.
8. Where your husband (be) ________?
9. She (wear) ________ earrings today.
10. The weather (get) ________ cold this season.
11. My children (be)________ upstairs now. They (play)________ games.
12. Look! The bus (come)________.
13. He always (borrow) ________me money and never (give)________ back.
14. While I (do)________ my housework, my husband (read)________ books.
Đáp án:
Put the verbs into Present Continuous Tense:
1. John ___isn’t reading_____ a book now.
2. What __are____you ___doing_____ tonight?
3. Jack and Peter are working ________ late today.
4. Silvia _isn’t listening______ to music at the moment.
5. Maria __is sitting______ next to Paul right now.
6. How many other students ___are (you) studying_____ with today?
7. He __is always making______ noisy at night.
8. Where are your husband ______?
9. She __is wearing______ earrings today.
10. The weather ___is getting_____ cold this season.
11. My children __are_____ upstairs now. They __are playing______ games.
12. Look! The bus ___is coming_____.
13. He always ___is always borrowing_____me money and never ____giving____ back.
14. While I _am doing_______ my housework, my husband ___is reading_____ books.

3
Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948
Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×