Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPT QG 2019 môn toán gv đặng thành nam(vted) – đề 5 file word có ma trận lời giải chi tiết

1


Gv Đặng Thành Nam
Đề 05
(Đề thi có 09 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c. Thể tích V của khối hộp chữ nhật đó bằng
1
A. (a  b)c
B. abc
C. abc
D. (a  c)b.
3
Câu 2. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x)  2 x là
2 x 1

 C.
x 1
r
Câu 3. Trong không gian Oxyz, véctơ nào dưới đây có giá vuông góc với véctơ a (1; 2;3).
ur
r
ur
r
A. m(2; 4; 6)
B. n(2; 2; 2)
C. p (1; 2; 3)
D. q (3; 2;1)
A. 2 x ln 2  C

2

f ( x)dx  4 và
Câu 4. Cho �
0

B.

2 x
C
ln 2

C. 

2 x
C
ln 2

D.

2

0

g ( x) dx  1, khi đó tích phân

2

 f ( x)  2 g ( x)  dx bằng

0

A. 6
B. 5
C. 2
D. 3
2
3
Câu 5. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f '( x)  x( x  1) ( x  3) , x ��. Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( P ) : x  2 y  2 z  5  0 đi qua điểm nào dưới đây?
A. G(1;1;1)
B. H(3;0;1)
C. E(2;1;0)
D. M(1;-8;0)
Câu 7. Hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  f ( x) là

A. 1
B. (1;-2)
C. -1
D. (-1;2)
Câu 8. Thể tích khối chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 2a; chiều cao bằng 3a bằng
A. 4 3a 3

B. 3 3a 3

C.

4 3a 3
.
3

D.

3a 3

2


Câu 9. Với 0  a �1, giá trị của log a 2 bằng
1
C. (log 2 a )

2
B. log 2 a

A. log 2 a

1
D. log 2 a .

Câu 10. Cho số phức z  a  bi  a, b �� . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. z.z là một số phức
B. z.z là một số thực.
C. z.z là một số dương
D. z.z là một số thực không âm.
Câu 11. Cho hàm số y  f ( x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
x
�
1
2
3
4
f '( x )

-

0

+

0

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. (�; 1)
B. (2;4)

+

0

-

C. (3;4)

0

+�

+

D. (1;3)

Câu 12. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  3x , y  0, x  0, x  2. Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
2

3x dx
A. S  �
0

2

32 x dx
B. S   �
0

2

3x dx
C. S   �
0

2

32 x dx
D. S  �
0

Câu 13. Một quả bóng siêu nẩy rơi từ độ cao 30 mét so với mặt đất, khi chạm đất nó nẩy lên cao với độ
2
cao bằng
lần so với độ cao của lần rơi ngay trước đó. Hỏi ở lần nảy lên thứ 11 quả bóng đạt độ cao
3
tối đa bao nhiêu mét so với mặt đất (kết quả làm tròn 2 chữ số sau dấu phẩy)
A. 0,35 m
B. 0,52m
C. 0,23 m
D. 0,33 m
Câu 14. Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên đoạn [-2;4] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-2;4]. Giá trị của M 2  m 2 bằng

A. 8
B. 20
C. 53
D. 65
Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

3


A. y  x 3  3x  1

B. y   x3  3x 2  1 C. y   x3  3 x 2  1 D. y  x3  3 x  1.
Câu 16. Tìm các số thực x, y thoả mãn x(2  3i )  y (3  2i )  13i, với i là đơn vị ảo.
A. x  2, y  3
B. x  3, y  2
C. x  3, y  2
D. x  2, y  3
2
Câu 17. Tập nghiệm của phương trình log 2  x  2 x  4   2 là

A. {0;2}
B. {2}
C. {0}
D. {0;2}
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-4;6), mặt cầu đường kính OA có phương trình là
A. x 2  y 2  z 2  56

B.  x  1  ( y  2) 2  (z  3) 2  14.

B. x 2  y 2  z 2  14

D.  x  1  ( y  2) 2  ( z  3) 2  56.

2

2

Câu 19. Cho khối trụ có độ dài đường sinh gấp đôi bán kính đáy và thể tích bằng 16π. Diện tích toàn
phần của khối trụ đã cho bằng
A. 16
B. 12 
C. 8 
D. 24 
3

Câu 20. Cho 5  2, giá trị của log
a

5
4

100
bằng
5

4a  2
12a  3
4a  2
12a  3
B.
C.
D.
3  12a
2  4a
12a  3
4a  2
2
Câu 21. Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 z  6 z  5  0. Hỏi điểm nào dưới
đây là điểm biểu diễn của số phức iz0 ?
A.

�1 3 �
�3 1 �
�3 1 �
� 1 3�
 ; �
A. M 1 � ; �
B. M 2 � ; �
C. M 3 � ;  �
D. M 4 �
�2 2 �
�2 2 �
�2 2 �
� 2 2�
Câu
22. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng qua điểm A(1;1;-1) có véc tơ chỉ phương
r
u (1; 2;3) là
x 1 y 1 z 1
x 1



B.
1
2
3
1
x 1 y  2 z  3
x 1



C.
D.
1
1
1
1
2
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình e x  3x.
A.

A. (ln 3 ; 0)

B. (0;e)



3
C. 0; e



y  2 z 3

1
1
y 1 z 1

2
3
D. (0;ln3).
4


5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×
x