Tải bản đầy đủ

Giáo án hình học 7 chuẩn 14 15

1

Trng THCS Thanh Trch

Chơng I: đờng thẳng vuông góc
đờng thẳng song song
Soạn ngày :
17/8/2014
Dạy ngày :
20/8/2014

Tiết1.
hai góc đối đỉnh

A. Mục tiêu :
- Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm đợc tính
chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc. Nhận biết các góc
đối đỉnh trong một hình.
- Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị :

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc.
C.. Tiến trình lên lớp
7A
7B :
I. Kiểm tra
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học.
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong
lớp.
II. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
- GV giới thiệu qua về chơng
trình Hình học 7 và nội dung
chơng I.
- GV treo bảng phụ vẽ hình hai
góc đối đỉnh, hai góc không
đối đỉnh.
? Hãy nhận xét quan hệ về
đỉnh, về cạnh của các góc vẽ
trên hình.
- GV thông báo về cặp góc đối
đỉnh trên hình đã vẽ.
? Thế nào là hai góc đối đỉnh.
- HS đọc định nghĩa SGK.
- Dựa vào định nghĩa, HS trả
lời ?2 .

Nội dung bài học
1. Thế nào là hai góc đối
đỉnh
x ?
y
2

3

O4

1

x

y

Định nghĩa:(SGK-Trang 81).
O1 và O3 là hai góc đối đỉnh.
O2 và O4 là hai góc đối đỉnh.
- Trả lời miệng ?2
2.xTính chất
góc
2 của haiy
1

Gv: Nguyn Vn Li


2 Trng THCS Thanh Trch
? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo đối đỉnh.
thành mấy cặp góc đối đỉnh.
3
? Cho

y

AOB, vẽ góc đối đỉnh

1

O4
x

của nó.
? So sánh số đo của O1 và O3;

Ta có:
O1 + O2 = 1800 (Hai góc kề

O2 và O4. Rút ra dự đoán.

- HS dùng thớc để kiểm tra dự bù) (1)
đoán.
- GV hớng dẫn HS chứng minh
bằng suy luận:
? Tính tổng hai góc: O1 và O2.
O2 + O3 = 1800 (Hai góc kề
? Tính tổng hai góc: O2 và O3.
? So sánh hai góc: O1 và O3.

bù) (2)
Từ (1),(2) suy ra: O1 + O2 = O2
+ O3

? Rút ra kết luận về số đo của
hai góc đối đỉnh.

O1 =
O3
Kết luận: Hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau.



III. Củng cố
- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Ngợc lại, hai góc bằng
nhau thì có đối đỉnh không? Lấy ví dụ?
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho
HS hoạt động nhóm để điền vào chỗ trống.
IV. Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và
cách vẽ hai góc đối đỉnh.
- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBTTrang73,74).
- Bài sau : Luyện tập.
- Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :
+ Hai góc kề nhau
+ Hai góc bù nhau
+ Hai góc kề bù.
2
Gv: Nguyn Vn Li


3

Trường THCS Thanh Trạch
So¹n ngµy :
17/8/2014
D¹y ngµy :
23/8/2014

TiÕt2.
lun tËp

A.MỤC TIÊU:
- HS thành thạo cách nhận biết hai góc đối đỉnhcách vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước.
- Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để
giải bài tập, suy luận.
B. CHUẨN BỊ:
GV: Thước đo góc, bảng phụ
HS: n tập, làm bài tập
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
7A:
7B :
I.Ổn đònh lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: Em hãu nêu đònh nghóa và tính
chất hai góc đối đỉnh
III. Bài mới

Hoạt động của
GV và HS

Néi dung

-Cho HS lên bảng làm 1. Bài tập 5
bài tập 5.

Hs:
. C
.A
- GV: Kiểm tra việc
làm bài tập của HS
B
. A’
ở vỡ bài tập.
.
C’
GV:Vẽ góc kề bù với
góc ABC ta vẽ như thế A Bˆ C kề bù với A Bˆ C’
nào?
Nên: A Bˆ C + A Bˆ C’=1800
HS lên bảng vẽ
=> A Bˆ C’=180O - A Bˆ C
-GV: hướng dẫn HS suy
A Bˆ C’=180O- 56O=124O
luận để tính số đo A Bˆ C và A’ Bˆ C’ đối đỉnh nên:
của A Bˆ C.
A Bˆ C = A’ Bˆ C’ = 56O
-GV: hướng dẫn HS tính Bài 6: y
x’
số đo
của góc C Bˆ A’ dựa vào
O
y’
tính chất của hai góc
đối đỉnh.
x
Cho HS giải bài tập 6
O
ˆ
ˆ
ˆ
∠ Ta có: O 1 = 47 mà O 1 = O 3 (đđ)
GV: cho HS vẽ
3
Gv: Nguyễn Văn Lợi


4 Trường THCS Thanh Trạch
XOY=470, vẽ hai tia đối
OX’, OY’ của hai tia OX
và OY
GV:Nếu Oˆ 1 = 47O => Oˆ 3
=?
-Góc Oˆ 2 và Oˆ 4 quan
hệ như thế nào? Tính
chất gì?
HS: Hai góc đối đỉnh,
bằng nhau.
- GV: cho HS làm bài
tập 7.

Nên Oˆ 3 = 47O
0
Oˆ 1 + Oˆ 2 = 180 (kề bù) nên
O
O
O
O
Oˆ 2 = 180 - Oˆ 1 = 180 - 47 = 133
Oˆ 2 = Oˆ 4 vì đối đỉnh. Nên
O
Oˆ 4 = 133
x

y’

z

z’
O

y

x’



Gv:Cho 1 HS lên vẽ xx cắt zz có hai cặp đối đỉnh
hình và viết trên là
x Oˆ z và x’ Oˆ z’; x’ Oˆ z và x Oˆ z’’
bảng các cặp góc
xx’ø cắt
yy’có hai cặp đối
đối đỉnh
đỉnh là:
x Oˆ y và x’ Oˆ y’; x’ Oˆ y và x Oˆ y’
- GV: nhận xét cùng
yy’ cắtø zz’ có hai cặp góc đối
cả lớp
- GV: nếu ta tăng số đỉnh là :
đường thẳng lên
y Oˆ z và y’ Oˆ z’ ; y Oˆ z’ và y’ Oˆ z với
4,5,6……. N, thì số cặp nhiều đường thẳng cắt nhau
góc đối đỉnh là bao tại một điểm thì số cặp góc
nhiêu? Hãy xác lập đối đỉnh được tính theo công
công thức tính số thức: n (n-1)
cặp góc đối đỉnh?
HS: n(n-1)
-GV: cho HS làm bài
tập 8 ở nhà.

GV yêu cầu 1 HS lên
bảng làm. Cả lớp
làm nháp và nhận
xét bài làm của bạn.

IV. Củng cố
Hướng dẫn học sinh làm bài 9
V.Hướng dẫn học ở nhà
4
Gv: Nguyễn Văn Lợi


5

Trường THCS Thanh Trạch
- Ôn lại lý thuyết về góc vuông
- Làm các bài tập: 9,10
- Chuẩn bò giấy để gấp hình.
Dut ngµy : 20/8/2014

Tỉ trëng
So¹n ngµy :
20/8/2014
D¹y ngµy :
27/8/2014

TiÕt3.

hai ®êng th¼ng vu«ng gãc

A. Mơc tiªu :
- Gi¶i thÝch ®ỵc thÕ nµo lµ hai ®êng th¼ng vu«ng gãc víi
nhau.
- C«ng nhËn tÝnh chÊt: Cã duy nhÊt mét ®êng th¼ng b ®i
qua ®iĨm A vµ b ⊥ a.
- BiÕt vÏ mét ®êng th¼ng ®i qua mét ®iĨm cho tríc vµ
vu«ng gãc víi mét ®êng th¼ng cho tríc. BiÕt vÏ ®êng trung trùc
cđa mét ®o¹n th¼ng.
- RÌn kü n¨ng vÏ h×nh chÝnh x¸c, t duy suy ln.
B. Chn bÞ :
GV : Thíc th¼ng, ªke, b¶ng phơ
HS : Thíc th¼ng, ªke, giÊy.
C. TiÕn tr×nh lªn líp
I.Tỉ chøc
7A
7B :
II. KiĨm tra bµi cò
- ThÕ nµo lµ hai gãc ®èi ®Ønh ? Nªu tÝnh chÊt cđa hai
gãc ®èi ®Ønh ?
- VÏ xAy = 900 vµ gãc x’Ay’ ®èi ®Ønh víi gãc ®ã?(Bµi tËp
9)
⇒ GV ®Ỉt vÊn ®Ị vµo bµi míi.
III. Bµi míi
Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
- HS c¶ líp lµm ?1 .
GV vÏ ®êng th¼ng xx’ vµ yy’
vu«ng gãc víi nhau t¹i O.
- HS c¶ líp lµm ?2 .

Néi dung
1. ThÕ nµo lµ hai ®êng
y
th¼ng vu«ng gãc.
x

2

1

3

O4

x’
5

Gv: Nguyễn Văn Lợi

y’


6 Trng THCS Thanh Trch
O1 = 900 (điều kiện cho trớc)
O2 =1800 O1 = 900 (Hai
góc kề bù)
O3 = O1 = 900 ; O4 = O2
= 900

Định nghĩa: (SGK).
Kí hiệu: xx yy.
2. Vẽ hai đờng thẳng vuông
góc.

- GV thông báo hai đờng
thẳng xx và yy là hai đờng
thẳng vuông góc .
? Thế nào là hai đờng thẳng
vuông góc.

- HS làm ?3 ?4 để vẽ đờng
thẳng đi qua một điểm cho
trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.
- GV hớng dẫn HS vẽ hai đờng
thẳng vuông góc bằng thớc
thẳng.

Tính chất:
Có một và chỉ một đờng
thẳng d đi qua một điểm O
cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng a cho trớc.

3. Đờng trung trực của một
? Nhận xét có thể vẽ đợc bao đoạn thẳng.
nhiêu đờng thẳng qua một
d
điểm và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.
- GV yêu cầu HS làm công
A
B
việc sau:
I
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác
định trung điểm I của đoạn
AB.
+ Qua I vẽ đờng thẳng d Định nghĩa: (SGK).
AB.
Đờng thẳng d là trung trực của
AB
- GV thông báo đờng thẳng d Avà B đối xứng với nhau qua
vừa vẽ đợc gọi là trung trực d.
của đoạn thẳng AB.
? Thế nào là trung trực của
một đoạn thẳng.
- GV giới thiệu hai điểm đối
6
Gv: Nguyn Vn Li


7

Trng THCS Thanh Trch
xứng qua một đờng thẳng.
IV. Củng cố
- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?
- HS làm bài tập 12,13 (sgk - tr.86)
V. Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Làm các bài tập 11, 15, 16, 17 (SGK-Trang 86, 87).
- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập.
- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78.
Soạn ngày :
22/8/2014
Dạy ngày :
30/8/2014

Tiết4.
luyện tập

A. Mục tiêu :
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông
góc với một đờng thẳng cho trớc, vẽ đờng trung trực của một
đoạn thẳng.
- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình.
- Bớc đầu làm quen với suy luận logic.
B. Chuẩn bị :
GV : Thớc thẳng, êke, bảng phụ.
HS : Thớc thẳng, êke.
C. Tiến trình lên lớp :
I.Tổ chức
7A
7B :
II. Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho điểm O
thuộc đờng thẳng xx, hãy vẽ đờng thẳng yy đi qua O và
vuông góc với xx.
- Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng? Cho
đoạn thẳng AB = 4cm, hãy vẽ đờng trung trực của AB.
III. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
- HS thực hiện yêu cầu vẽ Bài 18 (SGK-Trang 87).
7
Gv: Nguyn Vn Li


8 Trng THCS Thanh Trch
hình theo sự mô tả bằng lời.

x

d2

- 1 HS lên bảng vẽ hình.

B

- GV quan sát, sửa sai, uốn
nắn cách vẽ hình cho các HS
dới lớp.

O

A

450

d1

C

y

- HS quan sát hình vẽ, thảo Bài 19: (SGK-Trang 87).
luận để đa ra các trình tự vẽ
d1
hình.
- Một vài HS đa ra phơng án
B
A
của mình, GV chốt lại phơng
án dễ thực hiện nhất.
- HS tiến hành vẽ hình vào vở,
600
1 HS lên bảng trình bày.
C
O

d2

? Cách vẽ đờng trung trực của
một đoạn thẳng.
- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng
AB, BC theo đúng độ dài
trong hai trờng hợp:
Bài 20: (SGK-Trang 87).
+ Ba điểm A, B, C không
thẳng hàng.
+ Ba điểm A, B, C thẳng
d1
hàng.
d2
A
- HS vẽ các đờng trung trực d1,
d2 của các đoạn thẳng AB, BC
trong từng trờng hợp trên.

B
C

d1
A

/

/

d2
B

//

//

C

IV. Củng cố
- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối
đỉnh.
- Khái niệm đờng trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ
trung trực của một đoạn thẳng
8
Gv: Nguyn Vn Li


9

Trng THCS Thanh Trch

V. Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (SBT-Trang 75).
- Xem trớc bài Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
- Chuẩn bị các loại thớc, thớc đo góc.

Ngày......tháng.....năm 2014
Ký duyệt
Soạn ngày :
27/8/2014
Dạy ngày :
06/9/2014

Tiết5.
các góc tạo bởi một đờng thẳng
Cắt hai đờng thẳng

A. Mục tiêu :

- HS giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
với nhau.
- Biết đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát
tuyến, nếu có mọt cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc
so le trong còn lại cũng bằng nhau; hai góc đồng vị bằng nhau;
hai góc trong cùng phía bằng nhau. Có kĩ năng nhận biết cặp
góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận.
B. Chuẩn bị :

GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
HS : Thớc thẳng.
C. tiến trình lên lớp :
I.Tổ chức

7A

7B :

II. Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai
góc đối đỉnh ?
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng ?
III. Dạy học bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
- GV vẽ hình
1. Góc so le trong,c góc đồng
? Cho biết có bao nhiêu góc vị.
A3 2
4
a
đỉnh A, đỉnh B tạo thành
1
trong hình vẽ trên.
b 9
3 2
4 B1
Gv: Nguyn Vn Li


10Trng THCS Thanh Trch
- GV giới thiệu đặc điểm về
vị trí của các góc so với các đờng thẳng để từ đó giới
thiệu các cặp góc so le trong,
góc đồng vị.(Có thể giới thiệu
thêm về các cặp góc trong
cùng phía, ngoài cùng phía, so
le ngoài).
- Các cặp góc so le trong: A1 và
B3;
A4 và B2.
- HS làm ?1 sau đó GV treo - Các cặp góc đồng vị: A 1 và
bảng phụ bài 21(SGK) để B1;A2 và B2, A3 và B3, A4 và B4.
củng cố.
2. Tính chất.
c

- GV yêu cầu HS vẽ hình theo
dữ kiện của ?2 .
? Bài toán đã cho biết gì.
? Yêu cầu của bài toán

A2

3 4

4

1

3 2
B1

a
b

- HS thảo luận nhóm để trả
lời ?2 .
Ta có A4 + A3 = 1800 (Hai góc
? Tính góc A4 theo góc nào.
kề bù)
A4 = 1800 A3 = 1800 450 =

? Tính góc B3, có nhận xét gì
về số đo của các góc so le 1350
trong.
Tơng tự ta có B3 = 1350.
? So sánh số đo của các góc
A4 = B3.
đồng vị.

Ta có A1 = A3 =450(Hai góc đối
đỉnh)
A1 = B2 = 450.
- GV cho học sinh thừa nhận
tính chất phát biểu trong SGK.

Tính chất: (SGK)

IV. Củng cố
10
Gv: Nguyn Vn Li


11

Trng THCS Thanh Trch

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu
HS làm các việc sau
+ Điền số đo của các góc còn lại.
+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của
chúng.
- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le
trong, đồng vị.
V. Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong
cùng phía.
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77).
- Nghiên cứu trớc Đ4. "Hai đờng thẳng song song"
- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng
phân biệt" đã học ở lớp 6

Duyệt ngày : ......./......../2014

Ngy son: 03/9/2014
Ngy ging 10/09/2014

TIT 6:
LUYN TP

A. MC TIấU:

a) Kin thc:
- HS nhn bit c cp gúc so le, ng v, v tớnh cht ca mt ng
thng ct hai ng thng trong mt s trng hp.
b) K nng:
- Cú k nng suy lun cú c s.
c) Thỏi :
- HS cú ý thc hc tp, kh nng quan sỏt v tỡm tũi.
B. CHUN B:

-

Thc thng, ờke, thc o gúc

C. TIN TRèNH TIT DY:

I-T chc: 7A:
II-Kim tra:
III-Bi ging

7B:

11
Gv: Nguyn Vn Li


12Trường THCS Thanh Trạch
Gọi 2 học sinh lên bảng
Viết tên các góc so le trong, các góc
đồng vị ?

c
A

3

2
1

4

a

B

3
4

2
1

x
x/

b

A4 3 12
B3

y
y/

2

4 1

HS2:
d
)
)
Cho ºA1 = B3 = 1200 . Tính ºA4 , B 2 ?
Hoạt động của GV

Hoạt động của hs

1) Chữa bài tập ở nhà:
Bài 21( Tr 89):
GV đưa ra bảng phụ có đề bài và
a) So le trong.
hình vẽ.
b) Đồng vị.
Y/C HS trả lời.
c) Đồng vị.
Chữa bài tập 22:
d) So le trong.
Đề nghị HS suy nghĩ làm bài
Bài 22(Tr 89):
)
Gọi 1 em lên bảng trình bày.
a) ºA2 = A4 = 400 ( đối đỉnh)

A
3 2
37° 4 1
3

2 1

B

4

2) Bài toán có nội dung thực tiễn:
Cho biết các cặp góc so le trong:

)
0
º =B
B
4 = 40 ( đối đỉnh)
2
ºA = )A = 1800 - 400 = 1400
1
3
)
º = B = 1400 ( đối đỉnh)
B
1
4
)
b) ºA1 + B 2 = 1400 + 400 = 1800
)
0
0
0
ºA + B
3 = 40 + 140 = 180
4

Bài 18( SBT- tr76):
)
a) ºA1 = B3
)
ºA = B
2
4

Vì sao các cặp góc so le trong còn b) Theo tính chất
lại cũng bằng nhau ?
ºA = 1800 - ºA
4
1

A3
2
37° 4 1
3

2 1

B

4

0
º
º
c) Vì sao mỗi cặp góc đồng vị bằng B2 = 180 - B3
)
nhau ?
c) Xét cặp góc đồng vị ºA2 và B3

)
vì : ºA3 = A1 ( đối đỉnh)

)
ºA = B
3 ( so le trong)
1
d) Vì sao mỗi cặp góc trong cùng
)
⇒ ºA3 = B 3
phía bù nhau ?
)
d) Xét cặp góc ºA1 và B 2

12
Gv: Nguyễn Văn Lợi


13

Trng THCS Thanh Trch
)
)
A + B

2 = B3 + B 2
1
)
A1 = B 3
)
M B 3 + B 2 = 1800
)
0
A + B
Nờn
2 = 180
1
e)Vỡ sao mi cp gúc ngoi cựng
)
phớa bự nhau ?
e) Xột cp gúc A3 v B 4
)
)
vỡ : A3 + B 4 = B 3 + B 2
)
A3 = B 3
)
M B 3 + B 4 = 1800
)
Nờn A3 + B 4 = 1800

vỡ :

IV-Cng c:
Gúc to bi mt ng ct hai ng thng
Bi 23 T 89
V-Hng dn v nh :
Hc bi , lm bi tp 17, 20 SBT
Soạn ngày :
05/9/2014
Dạy ngày :
13/9/2014

Tiết 7:

hai đờng thẳng song song

A. Mục tiêu :

- HS ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song, nắm
chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và song song
với một đờng thẳng cho trớc.
- Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng song
song.
B. Chuẩn bị :
GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,
C. tiến trình lên lớp :

I.Tổ chức:
7A..............................................7B.....................................
II Kiểm tra bài cũ
- Bài tập 17 (SBT- Trang 76)
13
Gv: Nguyn Vn Li


14Trng THCS Thanh Trch
- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)
III. Dạy học bài mới
Hoạt động của GV và HS
? Thế nào là hai đờng thẳng
song song
? Vị trí giữa hai đờng thẳng
phân biệt
- GV treo bảng phụ vẽ hình
17(SGK) để cho HS làm ?1 .
? Dự đoán các đờng thẳng
nào trên hình song song với
nhau.
? So sánh số đo của các góc
so le trong, đồng vị trong các
hình trên.
? Dự đoán xem khi nào hai đờng thẳng song song.
- GV có thể giới thiệu thêm
tính chất nếu hai góc trong
cùng phía bù nhau thì hai đờng thẳng đó cũng song
song.

Nội dung
1. Nhắc lại kiến thức lớp 6.
Hai đờng thẳng không có
điểm chung gọi là hai đờng
thẳng song song.
2. Dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song.

Tính chất: Nếu đờng thẳng c
cắt hai đờng thẳng a, b và
trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau
(hoặc một cặp góc đồng vị
bằng nhau) thì a và b song
song với nhau.
Kí hiệu đờng thẳng a song
song với đờng thẳng b: a // b

- HS làm ?2 :Vẽ đờng thẳng 3. Vẽ hai đờng thẳng song
đi qua một điểm và song song.
song với một đờng thẳng cho
trớc.
- GV hớng dẫn cách vẽ thông
dụng nhất là vẽ theo dòng kẻ
của vở hoặc vẽ theo chiều
rộng của thớc thẳng.

IV. Củng cố
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
14
Gv: Nguyn Vn Li


15

Trng THCS Thanh Trch

- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm.
- GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn
thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song.
V. Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)
- Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78).
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập.
- Bài tập 26(sgk) : Hớng dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấu
hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song).

x

A
x

1200
1200

y

y

B

Ngy.......thỏng.....nm 2014
Ký duyt

Soạn ngày :
11/9/2014
Dạy ngày :
17/9/2014

Tiết8 :
Luyện tập

A. Mục tiêu :
- Đợc củng cố, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song.

15
Gv: Nguyn Vn Li


16Trng THCS Thanh Trch
- Vẽ thành thạo một đờng thẳng đi qua một điểm nằm
ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng
đó.
- Luyện kĩ năng sử dụng đồ dùng để vẽ hình.
B. Chuẩn bị :
GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
HS : Thớc thẳng, êke.
C. tiến trình lên lớp :
I.
Tổ
chức:
7A.............................................7B................................
............
II. Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng
600. Hai đờng thẳng Ax và By có song song với nhau không ?
Vì sao?
III. Dạy học bài mới
Hoạt động của GV và HS

Nội dung
Bài tập 27 (SGK-Trang 91).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu
cầu của đề bài.

? Ta cần vẽ các yếu tố nào trớc.
? Vẽ nh thế nào.

- Vẽ đờng thẳng a đi qua A và
song song với BC.
- Trên đờng thẳng a lấy điểm
- HS lên bảng vẽ hình.
D sao cho AD = BC.
? Điểm D đợc xác định nh thế - Trên đờng thẳng a lấy điểm
D nằm khác phía điểm D so với
nào.
A sao cho AD = AD.
? Có thể xác định đợc mấy
điểm D thoả mãn điều kiện.

Bài tập 26 (SBT-Trang 78).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu
16
Gv: Nguyn Vn Li


Trng THCS Thanh Trch

17

cầu của đề bài.
? Xác định các vị trí có thể
có của điểm M để vẽ hình.
- GV yêu cầu HS vẽ hình vào
vở và lên bảng thực hiện.

Bài tập 29 (SBT-Trang 92).
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu
cầu của đề bài.
- HS thực hiện vẽ hai góc có
cạnh tơng ứng vuông góc xOy
và xOy. Sau đó dùng thớc để
đo và rút ra đợc nhận xét là
số đo của hai góc có cạnh tơng ứng vuông góc (cùng
nhọn) thì bằng nhau.
- Đối với HS khá, giỏi thì GV có
thể hớng dẫn cách chứng minh.
IV. Củng cố
- Khái niệm hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng
song song. Cách vẽ vuông góc, song song.
- Bài tập 30 SGK (Trang 92).
V. Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà.
- Đọc trớc bài Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song.

17
Gv: Nguyn Vn Li


18Trng THCS Thanh Trch

Soạn ngày :
11/9/2014
Dạy ngày :
20/9/2014

Tiết9:
tiên đề Ơclit về đờng thẳng song
song

A. Mục tiêu :
- Nắm đợc tiên đề Ơclit, hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit
mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song.
- Tính đợc số đo của các góc khi có hai đờng thẳng song
song và một cát tuyến, biết số đo của một góc thì tính đợc số
đo của các góc còn lại.
- Rèn t duy suy luận.
B. Chuẩn bị :
GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc
C. tiến trình lên lớp :
I. Tổ chức:
7A.............................................7B...............................................
II Kiểm tra bài cũ
- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b
qua M và b // a.
- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau
đó đặt vấn đề vào bài mới.
III. Bài mới
Hoạt động của GV và HS

Nội dung
1. Tiên đề Ơclit.

- GV thông báo nội dung tiên
đề Ơclit.
Tiên đề (SGK-Trang 92).

- HS tìm hiểu nội dung tiên
đề sau đó vẽ hình vào vở.

Cho M a !b // a (M b).
M
b

a
? Hai đờng thẳng song song
2. Tính chất của hai đờng
có tính chất gì.
c
18
Gv: Nguyn Vn Li


Trng THCS Thanh Trch

19

- HS thực hiện trình tự các thẳng song song.
yêu cầu phần ? trong SGK:
+ Vẽ hai đờng thẳng a và b
song song.
+ Vẽ đờng thẳng c cắt a và
b.
+ Đo một cặp góc so le trong
và nhận xét.
+ Đo một cặp đồng vị và
nhận xét.
+ Đo một cặp góc trong cùng
Tính chất: Nếu a// b, c cắt a
phía và nhận xét.
và b thì:
- Các cặp góc so le trong bằng
? Phát biểu tính chất của hai nhau.
- Các cặp góc đồng vị bằng
đờng thẳng song song.
- Đối với HS khá, giỏi thì GV có nhau.
thể hớng dẫn cách chứng minh. - Các cặp góc trong cùng phía
bù nhau.

IV. Củng cố
- Nội dung tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng
song song.
- Bài tập 32 SGK (Trang 94).
- Bài tập 33 SGK (Trang 94).
a/ Hai góc so le trong bằng nhau.
b/ Hai góc đồng vị bằng nhau.
c/ Hai góc trong cùng phía bù nhau.
V. Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc nội dung tiên đề Ơclit và nắm vững tính chất của
hai đờng thẳng song song.
- Làm các bài tập 34, 35, 36 SGK (Trang 94).
- Bài tập 29, 30 SBT (Trang 79).

Ký Duyệt ngày : ......./9/2014

19
Gv: Nguyn Vn Li


20Trường THCS Thanh Trạch

20
Gv: Nguyễn Văn Lợi


21

Trng THCS Thanh Trch

Soạn ngày :
19/9/2014
Dạy ngày :
24/9/2014

Tiết 10 : Luyện tập

A. Mục tiêu :
- Biết tính các góc còn lại khi cho một cát tuyến cắt hai đờng
thẳng song song và cho biết số đo một góc.
- Vận dụng đợc tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng
song song vào làm các bài tập.
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách
khoa học.
B. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc.
C. Tiến trình lên lớp:
I.Tổ
chức:
7A :..........................................7B........................................
II. Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk)
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song? Chữa bài
tập 35 (sgk)
III. Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh
Bài tập 36 (SGK-Trang 94).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu
cầu của đề bài.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
hình
21
Gv: Nguyn Vn Li


22Trng THCS Thanh Trch
? Góc A1 so le với góc nào
? Góc A2 với góc nào là cặp
góc đồng vị
? Hai góc B3 và A4 có quan hệ
với nhau nh thế nào
? B4 và A2 là cặp góc gì
? Có thể kết luận ngay hai
góc đó bằng nhau đợc không

Bài tập 37(SGK-Trang 95).
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu
cầu của đề bài và vẽ hình
? Nêu tên tất cả các góc của
hai tam giác CAB và CDE
? Chỉ ra các cặp góc bằng
nhau của hai tam giác.

IV. Củng cố (Kiểm tra viết 10 phút)
Câu 1: Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng
thẳng b ?
Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:
a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặp
góc trong cùng phía
b/ Chỉ ra các cặp góc bằng nhau.
Đáp án:
Câu1 (2đ)
Câu2 (8đ)
à 1 và N
à 1;M
à 2 và N
à 2 ;M
à 3 và N
à 3;M
à 4 và N
à4
a/ Cặp góc đồng vị : M
à 3 và N
à 1 ;M
à 4 và N
à2
Các cặp góc so le trong M
à 3 và N
à 2 ;M
à 4 và N
à1
Các cặp góc trong cùng phía M
à 1= N
à 1;M
à 2= N
à 2 ;M
à 3= N
à 3;M
à 4= N
à4
b/ Các cặp góc bằng nhau : M
à 3= N
à 1 ;M
à 4= N
à2
M
V. Hớng dẫn học ở nhà(1ph)
22
Gv: Nguyn Vn Li


23

Trng THCS Thanh Trch
- Làm lại bài kiểm tra vào vở.
- Bài tập 38, 39 (SGK-Trang 95)
- Đọc trớc bài Từ vuông góc đến song song.

Soạn ngày :
22/9/2014
Dạy ngày :
24/9/2014

Tiết11 :

từ vuông góc đến song song

A. Mục tiêu :
- Nắm quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc
cùng song song với đờng thẳng thứ ba.
- Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song.
- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề
toán học, tập suy luận.
B. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm.
C. tiến trình lên lớp:
I.Tổ chức: ...................................
II. Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho
điểm M nằm ngoài đờng thẳng d, vẽ đờng thẳng a qua M và
a d.
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng
song song? Vẽ đờng thẳng d qua M và d a.
GV đặt vấn đề vào bài mới.
III. Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV gọi một HS lên bảng vẽ 1. Quan hệ giữa tính vuông
23
Gv: Nguyn Vn Li


24Trng THCS Thanh Trch
hình 27, các HS khác vẽ hình góc và tính song song.
vào vở.
- HS quan sát hình 27 SGK,
trả lời ?1 .
? Nêu nhận xét về mối quan
hệ giữa 2 đờng thẳng phân
biệt cùng vuông góc với đờng
Tính chất 1:
thẳng thứ ba.
a c
? Phát biểu tính chất dới dạng
a// b.
công thức.
b c
- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có
đờng thẳng a//b và ca thì
đờng thẳng c có cắt và
vuông góc với đờng thẳng b
không?
- Đối với HS khá có thể dùng tiên
đề Ơclit để chứng minh.
? Nếu đờng thẳng c không
cắt đờng thẳng b thì sao.
? c//b dẫn đến điều gì vô lí.
? Nếu đờng thẳng c cắt đ- Tính chất 2:
ờng thẳng b thì suy ra đợc
c a
điều gì.
c b.
a// b
? Vậy nếu có một đờng
thẳng vuông góc với một trong 2. Ba đờng thẳng
hai đờng thẳng song song song.
thì nó quan hệ thế nào với đờng thẳng còn lại.

- HS hoạt động nhóm làm ?2

song

- a d vì a d và d // d.
- a d vì a d và d // d.
- d // d vì da và da.
Tính chất 3:

24
Gv: Nguyn Vn Li


25

Trng THCS Thanh Trch
- Đại diện nhóm HS trình bày
kết quả.

a//c
a//b.
b//c
Kí hiệu: a // b // c.

- Nếu a // c, b // c thì a // b ?
? Phát biểu tính chất.
- GV thông báo khái niệm ba
đờng thẳng song song.
IV. Củng cố
- Nội dung các tính chất về quan hệ giữa vuông góc và song
song.
- Bài tập 40 (SGK-Trang 97)
- Bài tập 41 (SGK-Trang 97)
V. Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc nội dung các tính chất.
- Làm các bài tập 42, 43, 44 (SGK -Trang 98).
- Bài tập 33, 34 (SBT-Trang 80).
* Bài tập 42,43 : áp dụng tính chất 1.
Bài tập 44 : áp dụng tính chất
6. RT KINH NGHIM:

Soạn ngày :
24/09/2014
Dạy ngày :
26/09/2014

Tiết 11:
Luyện tập

A. Mục tiêu :
- Củng cố, nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng
vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba.
- Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình.
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách
khoa học.
B. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc.
C. tiến trình lên lớp :
I.Tổ chức: ..........................................
25
Gv: Nguyn Vn Li


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×