Tải bản đầy đủ

Kế hoạch bộ môn toán 7 chuẩn kĩ năng kiến thức

Phòng giáo dục - đào tạo huyện bố trạch
Trờng thcs thanh trạch
*****************


Kế hoạch giảng dạy bộ môn toán
7
Năm học 2014- 2015

Tổ
: Toán - Lý
Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Văn Lợi

0


A/ Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2014-2015 của trờng
THCS Thanh Trạch
Căn cứ chỉ tiêu phấn đấu của tổ Toán Lý năm học 2014-2015.
Căn cứ vào chất lợng giáo dục và thành tích kết quả của tổ năm học

2013 2014.
Tôi xây dựng kế hoạch bộ môn Toán 7 năm học 2014 2015 nh sau:
B/ đặc điểm tình hình
1. Bi cnh nm hc

Năm học 2014-2015 là năm học tiếp tục thực hiện các cuộc vận
động Hai không, Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí
Minh.
2. Những thuận lợi và khó khăn:

1/ Thuận lợi:
* V Nh trng:
- Cơ sở vật chất phục vụ dạy và học khá đầy đủ, th viện có tơng đối
phong phú sách tham khảo và các tài liệu phục vụ việc dạy - học.
Có đầy đủ bàn ghế lớp học khang trang.
- Giáo viên nhiệt tình giảng dạy, quan tâm sát sao đến học sinh; có ý
thức trách nhiệm cao trong công việc.
- BGH nh trng luụn quan tõm to iu kin trong cụng tỏc
- Tp th CB - GV nh trng on kt nht trớ cao v ý chớ, hnh ng, to iu kin
giỳp nhau phn u hon thnh tt nhim v c giao v nhim v nm hc ca nh
trng.
- Cht lng giỏo dc ca nh trng cú chuyn bin tớch cc v bn vng trong nhng
nm hc qua, phong tro giỏo dc ca cỏc nh trng trong Huyện phỏt trin tt tt c
cỏc cp hc, to ng lc cho CB - GV v hc sinh nh trng thi ua dy tt, hc tt.
* V bn thõn:
- c s quan tõm ca nh trng, ban giỏm hiu, cỏc t chc on th trong v ngoi
nh trng to iu kin ging dy v giỏo dc.
1


- Bn thõn ó t trên chun v trỡnh chuyờn mụn, m bo tiờu chun chuyờn mụn
theo yờu cu hin ti
- Bn thõn c phõn dy ỳng mụn o to, vỡ th rt thun li hon thnh tt cụng
tỏc chuyờn mụn.
* V hc sinh:
- Hs có đủ 100% SGK các loại vở ghi bài học bài tập theo yêu cầu của
giáo viên.
- Phần lớn các em là HS chăm ngoan, có ý thức học tập nghiêm túc thể
hiện ở việc chuẩn bị bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp, trên lớp
chủ động tích cực tiếp thu bài giảng của GV,các yêu cầu của giáo viên
đều đáp ứng đầy đủ.
- a s hc sinh ca trng cú ý thc v thỏi hc tp, tu dng o c tỏc phong tr
thnh ngi con ngoan, trũ gii. Trong nhng nm hc qua hc sinh nh trng ó nhn
thc c yờu cu v hng ng thc hin cuc vn ng Hai khụng vi 4 ni dung
trong GD . Thc hin cuc vn ụng '' Hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ
Minh . Cht lng thc cht mi nhn v i tr, cht lng giỏo dc ton din ca nh
trng ó cú chuyn bin tt. T nn xó hi cha xõm nhp vo nh trng.
2/ Khú khn
- Kinh t ca nhõn dõn a phng không đồng đều, nhiu ph huynh hc sinh i
lm n xa, khụng cú iu kin chm lo hc tp ca con em. Học sinh còn ỷ lại vào
tài liệu tham khảo.
- Một số hc sinh cha thc s chm hc, học tập mang tính chất đối phó.
Một số ph huynh hc sinh cha thc s chm lo n vic hc tp ca cỏc em.
- Lp hc ụng nhiu hc sinh nờn khú khn trong vic dy v hc.
c/ nhiệm vụ mục tiêu cần đạt
I/ Mục tiêu:

1.1 HS nắm đợc kiến thức cơ bản trong chơng trình SGK lớp 7.
Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số
để giải các bài toán có nội dung thực tế.
1.2 Rèn cho học sinh có kĩ năng tính toán.
Bớc đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết của kiên thức lớp 7 để giải
quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế. Phát triển t duy học sinh.
1.3 Giáo dục t tởng, tình cảm, lòng yêu thich say mê học môn
toán
II/ Nhiệm vụ bộ môn:
*Về kiến thức

- Trang bị cho các em những kiến thức cơ bản vững chắc, chính xác
và có hệ thống của bộ môn toán 7 : Số hữu tỉ, số thực. Hàm số và đồ
thị. Thống kê. Biểu thức đại số. Đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng
song song. Tam giác. Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác; các đờng
2


đồng quy trong tam giác. HS hiểu và nắm vững các khái niệm toán
học, nắm đợc bản chất của các phép toán. HS làm tốt các loại toán cơ
bản.
*Về kỹ năng:

- Có kỹ năng thực hiện các phép toán về số hữu tỉ, số thực.Có kĩ
năng vẽ đồ thị , xác định toạ độ của một điểm cho trớcvà xác định
toạ đọ của một điểm theo toạ độ cho trớc. Có kĩ năng thu thập số liệu
; biết cách tìmcác giá trị khác nhau trong bảng thống kê; biết sơ bộ
nhận xét sự phân phối các giá trị của dấu hiệu.
- Có kĩ năng cộng trừ các đa thức, đơn thức .
- HS có kĩ năng sử dụng máy tính CASIO.
- HS đợc rèn luyện các kĩ năng gấp hình, đo đạc, vẽ hình, tính toán;
sử dụng thành thạo các dụng cụ nh thớc đo góc, êke. Bớc đầu tập suy
luận, trình bày chứng minh hình.
*về thái độ :

- Rèn tính cẩn thận chính xác, ý thức vận dụng toán học vào thực tiễn.
- Bồi dỡng năng lực t duy, phẩm chất trí tuệ, thế giới quan khoa học
biện chứng. Phát huy trí lực, độc lập suy nghĩ của học sinh.
- Phát huy tính sáng tạo, lòng say mê học tập bộ môn, say mê nghiên
cứu tìm tòi, bớc đầu làm quen với tác phong nghiên cứu khoa học. Biết
trân trọng những thành quả của khoa học.
III/ Chỉ tiêu phấn đấu:
hc k

I

lp

Gi %

77

II

77

Cả năm

77

Khỏ %

Trung
bỡnh %

Yu %

66%

29%

5%

0%

70 %

27%

3%

0%

68 %

28 %

4%

0%

IV/ Biện pháp thực hiện.
3


1/ Xây dựng kỷ cơng nề nếp học bộ môn:
a/ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu kĩ nội dung PPCT.
- Soạn giảng đúng phân phối, theo quy định của nhà trờng. Luôn cải
tiến, áp dụng phơng pháp giảng dạy phù hợp, tiến bộ và có hiệu quả,
chú trọng liên hệ với thực tế trong từng bài giảng.
- Luôn cải tiến phơng pháp giảng dạy, đặc biệt là việc sử dụng bảng
phụ và đồ dùng dạy học để nâng cao chất lợng của mỗi giờ dạy.
- Tăng cờng các loại hình kiểm tra, thực hiện nghiêm túc việc kiểm tra
đánh giá cho điểm, tích cực hởng ứng cuộc vận động "Hai không".
- Có kế hoạch cụ thể, chi tiết của từng chơng và điều chỉnh hợp lý,
kịp thời về cả phơng pháp lẫn kiến thức.
- Khuyến khích động viên những học sinh có thành tích học tập tốt,
có khả năng vơn lên trong học tập. Nhắc nhở và có những biện pháp
kịp thời, hợp lý với những học sinh không tự giác, thiếu ý thức học tập.
b/ Đối với học sinh.
- Có đầy đủ sách giáo khoa, vở ghi chép, dụng cụ học tập.
- Học bài và làm bài ở nhà theo hớng dẫn của giáo viên.
- Xây dựng nề nếp, tinh thần và phong cách học tập hợp lý,
khoa học.
- Trong lớp chú ý nghe giảng hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng
bài.Rèn luyện óc quan sát, ý thức và các thao tác thực hành, sử dụng
thành thạo các dụng cụ học tập.
- Trao đổi phơng pháp học tập với các bạn trong nhóm, trong lớp.
- Tích cực tìm đọc các tài liệu tham khảo, mở rộng hiểu biết.
- Không ngại gặp thầy cô để hỏi, trao đổi những kiến thức cha hiểu.
- Ôn lại một cách đầy đủ và có hệ thống các kiến thức của các lớp trớc.
2. Tổ chức các hoạt động:
- Tích cực dự giờ thăm lớp để học hỏi kinh nghiệm bạn bè đồng
nghiệp, chủ động và có kế hoạch tổ chức chuyên đề để trao đổi
kinh nghiệm nâng cao kiến thức cho bản thân cũng nh việc củng cố
khắc sâu kiến thức cho học sinh. Thờng xuyên tìm đọc các tài liệu
tham khảo, tham dự đầy đủ các đợt bồi dỡng chuyên môn do các cấp
tổ chức. Không ngừng áp dụng và đúc rút kinh nghiệm trong soạn
giảng để chất lợng giáo dục ngày một nâng cao.
- Tham dự sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn đầy đủ.
4


- Phân loại từng đối tợng học sinh để có kế hoạch, phơng pháp bồi
dỡng, giáo dục phù hợp.
V/ Giáo dục hớng nghiệp - ngoại khoá:
- GD cho học sinh tinh thần, thái độ, động cơ học tập nghiêm túc, tự
giác, đúng đắn.Sứ dụng máy tính bỏ túi tính toán thành thạo các
phép tính cộng trừ, nhân, chia số hữu tỉ và số thực.
- Giải quyết các bài toán có nội dung thực tế, có ý thức vận dụng toán
học vào các môn học khác.
- Bồi dỡng lòng say mê nghiên cứu, học tập, yêu thích môn học.
- GD kỹ thuật tổng hợp , GD phong cách học tập hợp lý, khoa học.
- Tổ chức ngoại khoá: Tổ chức câu lạc bộ toán học

B. Kế hoạch từng chơng
Phn I: đại số
CHƯƠNG I : Số hữu tỷ ,số thực.
I/

M ục tiêu cần đạt.

- HS nắm đợc một số kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, các phép toán

cộng,trừ,nhân, chia,và luỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ. Học
sinh hiểu và vận dụng đợc các tính chất của tỉ lệ thức ,của dãy tỉ số
bằng nhau, quy ớc làm tròn số; bớc đầu có khái niệm về số vô tỉ, số
thực và căn bậc hai.
- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số
để giải các bài toán có nội dung thực tế. Rèn cho học sinh có kĩ năng
sử dụng máy tính bỏ túi trong tính toán.
Bớc đầu có ý thức vận dụng các hiếu biết về số hữu tỉ, số thực để
giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế. Phát triển t duy học
sinh.
II/

Thời gian

Dạy trong 23 tiết từ tiết 1 đến tiết 23 trong đó gồm 12 tiết lý thuyết,
7 tiết luyện tập, 2 tiết ôn tập, 1 tiết kiêm tra chơng.
III/ Chuẩn bị

5


Nghiên cứu chơng trình, đọc sách giáo khoa, sách tham khảo, soạn
giáo án, các phiếu học tập, bảng phụ,máy tính Casio. Một số câu
chuyện thực tế. Thớc thẳng, phấn màu
SGK, vở ghi, vở nháp.Dụng cụ học tập, học và làm bài ở nhà,ôn tập các
kiến thức cũ theo yêu cầu của giaó viên. Su tầm VD thực tế về làm
tròn số.
CHƯƠNG II : hàm số và đồ thị
I/

M ục tiêu cần đạt

HS cần phải :
- Hiểu đợc công thức đặc trng của hai đại lợng tỷ lệ thuận, của hai
đại lợng tỷ lệ nghịch. Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và
đồ thị hàm số .
- Có kỹ năng vẽ hệ trục toạ độ , xác định toạ độ của một điểm cho
trớc và xá định một điểm theo toạ độ của nó. Biết vẽ đồ thị của hàm
số y=a.x . Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàm số. Sử
dụng máy tính CASIO trong tính toán.
Giáo dục cho hs tính cẩn thận , chính xác , trình bày khoa học. Bớc
đầu hình thành khả năng diễn đạt chính xác ý tởng của mình.
II/

Thời gian

Dạy trong 12 tiết, bao gồm 7 tiết lý thuyết, 5 tiết luyện tập.
Từ tiết 23 đến tiết 34.
Chuẩn bị

Nghiên cứu chơng trình, đọc sách giáo khoa sách tham khảo, soạn
giáo án, các phiếu học tập, bảng phụ,máy tính Ca sio. Một số câu
chuyện thực tế. Thớc thẳng, phấn màu.
SGK, vở ghi, vở nháp. Dụng cụ học tập, học và làm bài ở nhà,ôn tập các
kiến thức cũ theo yêu cầu của giaó viên. Su tầm các bài toán có nội
dung thực tế. Máy tính bỏ túi CASIO

CHƯƠNG III : Thống kê
I/

M ục tiêu cần đạt

Về kiến thức : Bớc đầu hiểu đợc một số khái niệm cơ bản nh bảng số
liệu thống kê ban đầu , dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số, bảng
6


phân phối thực nghiệm; Công thức tính số trung bình cộng và ý
nghĩa đại diện của nó, ý nghĩa của mốt . Thấy đợc vai trò của thống
kê trong thực tiễn
Về kỹ năng : Biết tiến hàng thu thập số liệu từ các cuộc điều tra nhỏ,
gần gũi . Biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống
kê và tần số tơng ứng, lập đợc bảng tần số . Biết biểu diễn bằng biểu
đồ và biết sơ bộ nhận xét sự phân phối các giá trị của dấu hiệu. Biết
cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thc và biết tìm
mốt của dấu hiệu. Sử dụng máy tính CASIO trong tính toán.
Về thái độ: HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học, áp dụng vào
đời sống hàng ngày, phát triển khả năng diễn đạt chính xác ý tởng
của mình; bớc đầu hình thành cảm xúc thẩm mĩ qua học tập môn
toán.
II/

Thời gian

Dạy trong 10 tiết bao gồm: 4 tiết lý thuyết, 4 tiết luyện tập, 1 tiết ôn
tập, 1 tiết kiểm tra chơng.
Từ tiết 41 đến tiết 50
III/ Chuẩn bị

Nghiên cứu chơng trình, đọc sách giáo khoa sách tham khảo, soạn
giáo án, các phiếu học tập, bảng phụ,máy tính Casio. Một số câu
chuyện thực tế. Một số bảng số liệu ban đầu, biểu đồ; một số kết
quả tổng điều tra dân số nớc ta năm 1999; phấn màu
SGK, vở ghi, vở nháp. Dụng cụ học tập, học và làm bài ở nhà, ôn tập
các kiến thức cũ theo yêu cầu của giáo viên. Tập điều tra nhỏ. Su tầm
một số biểu đồ hình cột, hình quạt..., máy tính bỏ túi CA SIO

CHƯƠNG IV:
I/

Biểu thức đại Số

M ục tiêu cần đạt

HS :
-Viết đợc một số VD về biểu thức đại số; Biết cách tính giá trị của
biểu thức đại số.
-Nhận biết đợc đơn thức ,đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn
đơn thức ,đa thức.Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
7


- Có kỹ năng cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến. Hiểu
đợc khái niệm nghiệm của đa thức. Biét kiểm tra xem một số có là
nghiệm của đa thức hay không? Sử dụng máy tính CA SIO.
Giáo dục óc quan sát, phán đoán, phát triển năng lực t duy lôgíc, khả
năng diễn đạt chính xác ý tởng của mình.
II/

Thời gian

Dạy trong 14 tiết bao gồm 10 tiết lý thuyết, 3 tiết luyện tập, 1 tiết ôn
tập.
Dạy từ tiết 51 đến tiết 64.
III/ Chuẩn bị

Nghiên cứu chơng trình, đọc sách giáo khoa sách tham khảo, soạn
giáo án, các phiếu học tập, bảng phụ,máy tính Casio. Một số câu
chuyện :giải thởng toán học Việt Nam, toán họ với sức khoẻ con ngời,
tác giả cuốn Đại Việt sử kí.
SGK, vở ghi, vở nháp. Dụng cụ học tập, học và làm bài ở nhà, ôn tập
các kiến thức cũ theo yêu cầu của giáo viên. Máy tính bỏ túi CASIO

Phn II: Hình học
CHƯƠNG I : đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song
I/

M ục tiêu cần đạt

HS hiểu :
-Khái niệm hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song.
-Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
-Tiên đề Ơ clit về đờng thẳng song song.Hiểu thế nào là chứng minh
định lý.
HS đợc rèn luyện các kỹ năng về đo đạc, gấp hình , vẽ hình, tính
toán,; đặc biệt HS biết vẽ thành thạo hai đờng thẳng vuông góc, hai
đờng thẳng song song bằng êke và thớc thẳng.
- HS đợc rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán; rèn luyện tính cẩn
thận,
chính xác; tập suy luận có căn cứ và bớc đầu biết thế nào là chứng
minh một
ịnh lý
II/

Thời gian

8


- Dạy trong 16 tiết bao gồm 7 tiết lý thuyết, 6 tiết luyện tập, 2 tiết
ôn tập, 1 tiết kiểm tra chơng.
Dạy từ tiết 1 đến tiết 16.
III/Chuẩn bị

Nghiên cứu chơng trình, đọc sách giáo khoa sách tham khảo, soạn
giáo án, các phiếu học tập,. Một số câu chuyện thực tế, chuyện về
nhà toán học Ơclit.
Thớc thẳng, ê-ke, thớc đo góc, phấn màu.
SGK, vở ghi, vở nháp. Dụng cụ học tập, học và làm bài ở nhà, ôn tập
các kiến thức cũ theo yêu cầu của giáo viên.
CHƯƠNG II: Tam giác
I/

M ục tiêu cần đạt

HS đợc cung cấp một cách tơng đối hệ thống các kiến thức về tam
giác, bao gồm: Tính chất tổng ba góc của tam giác , tính chất góc
ngoài của tam giác; một số dạng tam giác đặc biệt; các trờng hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
- HS đợc rèn luyện các kỹ năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính
toán; nhận dạng đợc các tam giác đặc biệt, nhận biết hai tam giác
bằng nhau. Bớc đầu biết trình bàymột chứng minh hình học.
HS đợc rèn luyện các khả năng quan sát , dự đoán, rèn luyện tính cẩn
thận, chính xác , tập dợt suy luận có căn cứ, vận dụng các kiến thức đã
học vào giải toán, thực hành và các tình huống thực tiễn.
II/

Thời gian

Dạy trong 27 tiết bao gồm 9 tiết lý thuyết, 13 tiết luyện tập, 2 tiét
thực hành, 2 tiết ôn tập chơng, 1 tiết kiểm tra chơng.
Dạy từ tiết 17 đến tiết 46.
III/ Chuẩn bị

GV: Nghiên cứu chơng trình, đọc sách giáo khoa sách tham khảo,
soạn giáo án, các phiếu học tập, bảng phụ,. Một số câu chuyện thực
tế; chuyện về nhà toán học Pitago, phấn màu, thớc thẳng.
HS: SGK, vở ghi, vở nháp.Dụng cụ học tập, học và làm bài ở nhà, ôn
tập các kiến thức cũ theo yêu cầu của giaó viên

9


CHƯƠNG III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. . các đờng
đồng quy trong tam giác
I/

M ục tiêu cần đạt

-HS nắm vững đợc quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác.Quan hệ
giữa các đờng vuông góc, đờng xiên, hình chiếu.Quan hệ giữa ba
cạnh của tam giác, bất đẳng thức trong tam giác.Sự đồng quy của ba
đờng phân giác, trung tuyến, trung trực, đờng cao của tam giác.
Chứng minh các đờng trong tam giác đồng quy.
- HS tiếp tục rèn kỹ năng vẽ hình, gấp giấy,chứng minh hình học.
Gắn kiến thức trong bài học với các bài toán thực tế; dùng những kiến
thức đã học để giải quyết và giải thích các yêu cầu và hiện tợng thực
tế.
II/

Thời gian

Dạy trong 21 tiết bao gồm 9 tiết lý thuyết, 9 tiết luyện tập, 2 tiết ôn
tập, 1 tiết kiểm tra chơng.
Dạy từ tiết 47 đến tiết 67.
III/ Chuẩn bị

Nghiên cứu chơng trình, đọc sách giáo khoa sách tham khảo, soạn
giáo án, các phiếu học tập, bảng phụ,. Một số câu chuyện thực tế,
chuyện về nhà toán học Lê-ô-na Ơle; thớc thẳng, ê-ke.
SGK, vở ghi, vở nháp. Dụng cụ học tập, học và làm bài ở nhà,ôn tập các
kiến thức cũ theo yêu cầu của giỏo viên.
Thanh trch, ngày 13 tháng 9 năm
2014
Ngi lp k hoch :

Nguyn Vn Li

BGH phê duyệt

10


11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×