Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra lớp 3 cần cho những ai ôn tập

Điểm

Nhận xét
............................................................................
............................................................................
.............................

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2017 – 2018
Môn Toán lớp 3
Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên : …………………………………………………………………………..Lớp:…....................... Trường Tiểu học Biển Động.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. (1 điểm) Đọc các số sau : MĐ1 (Bài 1 trang 3)
a) 307 : ………………………………………………………………………………………………..……………………
b) 777 : ………………………………………………………………………………………………..……………………
C) 345 : ………………………………………………………………………………………………..……………………
D) 160: ………………………………………………………………………………………………..……………………
Câu 2. (1 điểm) Kẻ thêm một đường thẳng để hình dưới dây có 3 hình tam giác : MĐ2 (bài 4

trang 12)

Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : MĐ1 ( bài 1 tr 46, 65)
a) 4m 7cm

= ............. cm

c) 4m 7dm = ............. dm

b) 1000g = ..............kg
d) 3000kg =

.............g

Câu 4. (1điểm) Viết đáp số cho bài toán sau:
Một sợi dây dài 48cm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 6cm. Hỏi cắt được mấy
đoạn dây như thế? MĐ2 ( Bài 4 trang 24 )
Đáp số: ....................................
Câu 5. (1điểm) Viết đáp số cho bài toán sau: MĐ4 ( Bài 3 trang 67)
Cô Lan có 1kg đường, cô đã dùng làm bánh hết 400g. Sau đó cô chia đều số đường còn lại vào 3
túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu gam đường?
Đáp số: ....................................


II/PHÂN TỰ LUẬN:
Câu 1. ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính: MĐ1 ( Bài 2 tr6, tr 8, bai 1 tr 76, bài 2 tr 77)
367 + 125

727 – 272

208 x 4

630 : 9

…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………................. .....................................
............................................................................................................
…………………………………………………………...………………………………………………………………………
…………………………………………………………...………………………………………………………………………

Câu 2. ( 1 điểm ) Tính giá trị biểu thức . MĐ2 ( Bài 1,2 trang 79 )
a) 268 – 68 + 77

b) 81 : 9 x 7

…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………................. .....................................
............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………… ..............................................
....................................
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..………………………

Câu 3. (2 điểm) Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi hộp sữa cân nặng 455g. Hỏi 2 gói mì và 1 hộp sữa
cân nặng bao nhiêu gam? MĐ3 ( Bài 4 trang 79)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………................. .....................................
............................................................................................................


…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………… ..............................................
....................................
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………
…………………………………………………………………………………..………………………………………………

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3
Năm học: 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
GV: Lê Thị Phương
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

1. Đọc, viết số và phép Số câu
tính: cộng trừ trong
phạm vi …; nhân (chia)
số có … chữ số (cho) số
có … chữ số. Tìm x… Số điểm
Số câu
2. Đại lượng

Số điểm

Mức 1
TN
KQ

TL

Số điểm

TN
KQ

TL

TN
KQ

TL

Tổng
TN
KQ

TL

1

1

2

2

1,0

2,0

1,0

1,0

2,0

3,0

1

1

1,0

1,0

Số điểm

Số câu

KQ

TL

Mức 4

1

4. Giải bài toán có lời Số câu
văn.
Số điểm
Tổng

TN

Mức 3

1

Số câu
3. Hình học

Mức 2

2
2,0

1
2,0

1

1

1,0

1,0

1

1

1

1

1,0

2,0

1,0

2,0

2

1

1

1

5

3

2,0

1,0

2,0

1,0

5,0

5,0

Đáp án
I, Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1 điểm : Hs làm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Câu 2: 1 điểm : Hs kẻ đúng yêu cầu được 1 điểm
Câu 3 : 1 điểm : Hs làm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Câu 4 : 1 điểm : 8 đoạn
Câu 5 : 1 điểm : 200g
a) 25
b) 43


II, Phần tự luận
Câu 1 : 2 điểm : học sinh làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Câu 2: 1 điểm Hs làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm.
a) 268 – 68 + 77
= 200 + 77

b) 81 : 9 x 7
=9x7
= 63

= 277
Câu 3: 2 điểm
Bài giải
Hai gói mì cân nặng só gam là:
80 x 2 = 160 ( g )
Hai gói mì và 1 hộp sữa cân nặng số gam là
160 + 455 = 615 (g )
Đáp số : 615g

0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,75 điểm
0,25 điểm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×