Tải bản đầy đủ

28 đề thi toán lớp 6 học kì 2 file word

HKII
Gi¸o viªn : NGUYÔN V¡N LîI
Tæ : khoa häc tù nhiªn

Đề 1
1


1
Câu 1: (2đ) Tính:a) 0,05 + 5 – 20 :0,25
1
1
Câu 2 : (2đ) Tìm x, biết : a) x : 3 15  1 2

6 7
3 2
b) 15  8  3  5  16
2
1
1
2 �



b) ( 1 5  0, 2 ).x = 1.
c) 2 x  2  1  �
�3 �
1
5
Câu 3: (3đ) Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 5 số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 2 số học
sinh giỏi, số học sinh trung bình bằng 50% số học sinh khá, còn lại là học sinh yếu.
a) Tính số học sinh các loại giỏi, khá, trung bình, yếu.
b) Tính tỉ số (%) học sinh yếu so với cả lớp.
Câu 4 : (3đ) Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ là tia Ox, vẽ các tia Om, On sao
�  30o , xOn
�  60o
cho: xOm
� ?
a) Tính số đo yOn
� không ? Vì sao?
b) Tia Om có phải là tia phân giác của xOn
� . Tính số đo zOm
� ?
c) Kẻ tia phân giác Oz của yOn
Đề 2
Câu 1 : TÝnh hîp lý gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau:
8  7
8 
1 74
2
5
 5 7
A 49   5  14  ;
D 19 :  13 : . ; E 0,7.2 .20.0,375.
23  32
23 
4 12  5
3
28
 8 12
2
1 1
1
2 3 1 11
1 �1 2 �
 �
Câu 2 : Tính a) 2  2 : 2  1 3
b) 3  4  1 3  4
c) 2 : �
�2 3 �
2
5
7
2
2
2
Câu 3 : Tìm x, biết :
a) 36 – 3  x = 34
b) 6  x  4  0, 75  3 c)  5  2 x   4   3
5
Câu 4 : Biết 8 diện tích của một khu vườn là 250m 2. Trên khu vườn đó người ta trồng các loại cây cam, chuối và
5
bưởi. Diện tích trồng cam chiếm 40% diện tích khu vườn. Diện tích trồng chuối bằng diện tích trồng cam. Phần
8
diện tích còn lại là trồng bưởi. Hãy tính:
a) Diện tích trồng mỗi loại cây ;
b) Tỉ số diện tích trồng cam và diện tích trồng bưởi ;
c) Tỉ số phần trăm của diện tích trồng cam và diện tích trồng chuối.
�  60o ,
Câu 5 : Cho góc bẹt AOB. Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ AB, vẽ các tia OC, OD sao cho AOC
o


BOD  90 . Gọi Ox là tia phân giác của COB .
a) Tính số đo của góc xOB và góc xOD ?
b) Tia OD có phải là tia phân giác của góc xOC không? Vì sao?
Đề 3
2
2 �1

�1 � 1 2
 2 � b)2. � � :
Câu 1. (1,0 điểm ) a ) 3 : �
�3

�2 � 2 3
Câu 2. (1.0 điểm)
a) Đổi ra mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân)
5 dm ;
15 cm.
b) Viết số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là giờ:
1h 12ph ; 2h 15ph.
4 �2
4�
2 1 3
1 3 �
Câu 3. ( 2,0 điểm) Tính:a) 3 + 2 : 4
;
b) 6 5  �
5�
�3
1  7
2 5
4 2
3
1
1
x
.
3


.
x

1

2
x
+

x
+
x



Câu 4. (2,0 điểm) Tìm x, biết: a)
b) 4
c)
4  6
3 12
5 3
5
6
Câu 5. ( 2,0 điểm) . Một mãnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 20 m và chiều dài bằng 1,5 lần chiều rộng .
a) Tính diện tích mãnh vườn.
b) Người ta lấy một phần đất vườn để trồng cây ăn quả, biết rằng 2/5 diện tích trồng cây ăn quả là 180m 2 . Tính
diện tích trồng cây ăn quả.
c) Phần diện tích còn lại người ta trồng hoa. Hỏi diện tích trồng hoa chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích mãnh
vườn.
Câu 6. ( 2,0 điểm) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
� = 900 , xOz
� = 450 . Vẽ tia Om là tia đối tia Ox; Ot là phân giác của góc mOy.
xOy
a) Tia Oz có là phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
b) Tính số đo góc tOy
Đề 4
Bài 1 (1,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lý:

2


108 107

108 104

A = 119 . 211  119 . 211

15 27

15 19

15 13

B = 19 . 33  19 . 33  19 . 33

C 1

12 �
15 � 1
�
0, 75  �
24 �
10 � 4

2
4
 11
(
2
x

4
,
5
).
1

(
2
,
8
x

32
)
:

90
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x biết:a)
b)
7
14
3

16.18  16.7
Bài 3 (2 điểm): a) Rút gọn: 15.33  33

 13
 19
b) So sánh: 12 và 18
Bài 4 (2 điểm): Lớp 6A có 40 học sinh. Điểm kiểm tra Toán gồm 4 loại: Giỏi, khá, trung bình và yếu. Trong đó số
1
2
1
bài đạt điểm giỏi chiếm tổng số bài, số bài đạt điểm giỏi bằng
số bài đạt điểm khá. Loại yếu chiếm số bài
5
3
5
còn lại.
a) Tính số bài kiểm tra mỗi loại của lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình, yếu so với học sinh cả lớp
Bài 5 (2 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox; vẽ hai tia Oz, Oy sao cho góc xOz bằng 30 0 , góc
xOy bằng 60 0
a) Tia Oz có là phân giác của góc xOy không?
b) Chỉ ra các cặp góc kề nhau, phụ nhau?
c) Gọi Oa là tia đối của tia Ox, Om là tia phân giác của góc yOa. Tính góc mOy?
Bài 6 (1 điểm): Vẽ tam giác ABC có AB= 3cm, AB=4 cm, BC=5cm. Nêu cách vẽ.
Đề 5

3 5 4 3
3
2
3
.

.

2
Bài 1: ( 1đ)a) Tính 7 9 9 7
b) So sánh hai phân số:  3 và 4
7
Bài 2: (2đ)Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có)
3 �15 �
3
1
5
1
3
:

1


a) 28.43+28.57
b) 4 �
c) 8 + 4 + 12
d) 4 : (10,3 – 9,8) – 4
24 �
1 1
2
Bài 3: (3đ) 1. Tìm số đối của các số sau: 7 ;  2
x 49

2
x

33


11
2.Tìm x biết : a/
b) 2 14

2

�1 �
; � �; -10
�2 �

1 5
1
3

x

3
c) 3 6
2

d)

2

1
2
x :  51
2
3

1
Bài 4: (2đ) Lớp 6 A có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp, số học sinh giỏi bằng 0,5 số học
sinh khá, còn lại là số học sinh trung bình.
a.Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b. Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp
Bài 5: (2 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox; vẽ hai tia Oz, Oy sao cho góc xOz bằng 50 0 ,
góc xOy bằng 100 0
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo góc yOz?
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
3
1
5

2

Đề 6
Bài 1: ( 1 điểm) So sánh: a) 4 và 0,75
b)
2 và 3
Bài 2: ( 2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
2
3 1 1
 2 5  2 2 5
5 5
2
1
1
�2 �
 
. 
. 


2
:
� �
a) 4 2 4
b) 3 7
c) 9 + 9 : ( 1 3 - 2 6 )
d) 3
3 7 3
�3 �
3 2
x 5  7
1
3
Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết : a) x . 5 3
b) 150 6  25
c) 2 x + 5 x = 3
Bài 4: (2 điểm)
Một trường học có 120 học sinh khối 6 gồm ba lớp : lớp 6A 1 chiếm 1/3 số học sinh khối 6. Số học sinh lớp 6A 2
chiếm 3/8 số học sinh khối 6. Số còn lại là học sinh lớp 6A3 .Tính số học sinh mỗi lớp.
Bài 5: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mp có bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho:xOy = 400,xOz = 800 .
a. Tia Oy có nằm giữa hai tia Ox và Oz không ? Vì sao ?.b. So sánh góc xOy và góc yOz.
c. Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không ? vì sao ? d. Vẽ tia đối Ot của tia Oy. Tính số đo góc zOt.

Đề 7

 1 ... ... ... ...  1
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ trống : 2  7  14  7  14  7
Bài 2 :
1) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) :

3


5

5
:
a)
11

12 13
2) So sánh : 37 và 38

 4 13  4 7  4
b) 5 .10  5 .10  5

x  9
Bài 3 : Tìm x, biết : a) 8  6

c)49

8 �7
8 �
�
5  14 �
23 � 32
23 �

4 7
1

:
x

b) 9 3
5

1 1
2
 :  x  1 
c) 3 2
3

Bài 4 : a) Tam giác ABC là gì ?
b) Vẽ tam giác ABC, biết độ dài ba cạnh AB = 3cm; BC = 2cm, CA = 2cm.

2
1
5
x x
d) 3
2
12

5

Bài 5 : Một lớp học có 44 học sinh gồm ba loại : giỏi, khá và trung bình. Số học sinh trung bình chiếm 22 số học
sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng

10
số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp đó ?
17

� = 1200. Vẽ tia Oc là tia phân giác của xOy

Bài 6 : Vẽ xOy
� ?
� ?
a) Tính xOc
b) Vẽ tia Ob là tia đối của tia Oy. Tính cOb
Đề 8

2 1
Bài 1 : Thực hiện các phép tính :a) 3  5
 12
x
.
 24
Bài 2 : Tìm x, biết : a)
13

7  15 11
b) 11 . 16 . 7

1
b) 25%x + x = 2 2

 7 5 2 8
c) 9 . 8  9 : 5

d) 25 - (- 5) + 9

1 2


x  .  2 x  0

c) 
2 3


6
Bài 3 : Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, số học sinh trung bình chiếm 15 số học sinh cả lớp. Tổng số học sinh
1
khá và giỏi chiếm 1 số học sinh trung bình, còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học sinh yếu kém của lớp 6A?
9
Bài 4 : Vẽ đường tròn (A; 3cm). Vẽ đường kính CD. Lấy điểm M nằm trên đường tròn (A; 3cm). Vẽ  MCD. Đo
� có số đo là bao nhiêu?
và cho biết CMD
� = 600. Vẽ tia Oz là tia phân giác của xOy
� .
Bài 5 : Vẽ xOy
� ?
� ?
a) Tính xOz
b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Tính zOt

2 7 2 5
.  .
3 15 3 27
Bài 6 : a)Tính giá trị của biểu thức :  4 . 7  4 . 5
9 15 9 27
Đề 9

6
b)Tìm các số nguyên x sao cho x  1 có giá trị là số nguyên

 5 13 13  4
. 
.
Bài 1 : TÍnh :a)
9 28 28 9

2 7 3
c)  
5 9 5

b) - 2007 - (- 7)

 2

d) 75

7

 2  2

15 39
5
5

15 39

4 8
1 2
Bài 2 : Tìm x, biết : a) (2+ x) 5  15
b) 2  x = 15
c) 2 x  2  3  1
Bài 3 : Vẽ tam giác RST, biết độ dài ba cạnh RS = 5cm; RT = 5cm, ST = 6cm.

2
Bài 4 : Tuấn có tất cả 54 viên bi gồm ba màu là xanh, cam, tím. Trong đó, số viên bi xanh chiếm 9 tổng số viên
bi, số viên bi cam chiếm

1
số viên bi còn lại. Tính xem Tuấn có bao nhiêu viên bi màu tím ?
3

� = 900. Vẽ tia Ot là tia phân giác của xOy
� .
Bài 5 : Cho xOy
� ? b) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ot. Tính zOy
� ?
a) Tính yOt
�5 �
15 : �  1�
Đề 10 Bài 1 : Thực hiện các phép tính : a)
�4 �
Bài 2 : Tìm x, biết :

3  7
x
.
a) 2  6

 5 13 13  4
3 15 15 8
.

.
b) 5 7
c) 9 . 28  28 . 9
7 5
2
5 1
 2
1
�1 �

b) 6  4 : x  3
c) x  2  1  �
�2 �

4


Bài 3 : Vẽ đường tròn (C; 3cm). Vẽ đường kính AB. Lấy điểm M (khác A, B) nằm trên đường tròn (C; 3cm). Vẽ
� có số đo là bao nhiêu?
 MAB. Đo và cho biết AMB

2
Bài 4 : Một lớp học có 40 học sinh gồm ba loại : giỏi, khá và trung bình. Số học sinh khá chiếm 5 số học sinh cả
1
lớp. Số học sinh giỏi chiếm
số học sinh còn lại. Tính số học sinh trung bình của lớp đó ?
3
� = 1300. Vẽ tia On là tia phân giác của xOy
� .
Bài 5 : Vẽ xOy
� ?
a) Tính nOx
� ?
b) Vẽ tia Om là tia đối của tia On. Tính yOm
2
2
2
2
3
4
5
2012
Bài 6 : Tính nhanh : S = 5.7  7.9  9.11  ...  93.95  95.98  98.102  102.107  107.2119
ĐỀ 11
2 5 14
2 5 5 3
1
12
Bài 1: Thực hiện phép tính: (3đ)a)  .
b)
.  .
c) 25% 1  0,5.
3 7 25
5 8 8 5
2
5
2
1 3
4
4
Bài 2: Tìm x, biết: (3đ)a) x  
b) .x    1
c) 8x = 7,8.x + 25
2 4
5
7
4
Bài 3: (2đ) Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được số trang sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp
9
50% số trang sách còn lại. Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?
Bài 4: Cho 2 tia OB và OC cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA. Biết �AOB  600 và
�AOC  1200
a) Tia OB có nằm giữa 2 tia OA và OC không? Vì sao? (0,5đ)
b) Tia OB có phải là tia phân giác �AOC không? Vì sao?
(1đ)
c) Vẽ OD là tia đối của tia OA và OE là tia phân giác của �DOC .Tính �EOB
(0,5đ)
ĐỀ 12
7.9  14
1
8
9 5 9 3 9
Bài 1: Thực hiện phép tính: (3đ)a)
b) 0, 25.2 .30.0,5.
c)
.  . 
3  17
3
45
23 8 23 8 23
1 �2
1� 2
3
Bài 2: Tìm x, biết: (3đ)a)  � .x  �
b)
 15%
2 �3
3� 3
x 5
1
1
1
1
Bài 3: Tính hợp lý tổng sau: (1đ)A =


 ... 
1.2 2.3 3.4
49.50
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia At, vẽ �tAx  750 và �tAy  1500
(3đ)
a) Trong 3 tia Ax, Ay, At tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?
b) Tính �xAy ?
c) Tia Ax có phải là tia phân giác của góc �tAy ? Vì sao?

ĐỀ 13
Bài 1: (1đ) Tìm tỉ số phần trăm của hai số sau:a) 1
Bài 2: (3 đ) Thực hiện phép tính:
�1
1� 1
3
.2  2
a) �4  3 �
4� 4
4
�9

5
1
và 3
8
4

�9 4 � 1
b) 1  �  �: 3
10 5 � 6


b) 12,5 và 2,5



 

 

c) 7  13  13  7  25  25  10  9

1 2
3
1
b)  x 5   
c)  4,5  2x :  1
3 5
4
3
3
Bài 4: (1đ) 75% một mảnh vài dài 45m. Người ta cắt đi mảnh vải. Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải?
5
Bài 5: (2đ) Vẽ hai góc kề bù �xOy và �yOz sao cho �xOy  600
a) Tính �yOz
b) Vẽ Ot là tia phân giác của �yOz , Oy có là tia phân giác của �xOt không? Vì sao?

Bài 3: (3 đ) Tìm x, biết:a) 2x 

1 3

4 2

5




5 5 11
39 2
7 11 7 8 4
 
b)
:1
c)
.  . 
18 9 36
44 11
11 19 11 19 11
� 7 �18
12
2
11
. 
Bài 2: Tìm x, biết: (2đ)a) x   
b) �x  �
29
5
15
� 18 �29
Bài 3: Cuối HK II lớp 6B có 35 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Trong đó số học sinh Giỏi
9
bằng 40% số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng số học sinh Giỏi. Tính số học sinh Trung bình của lớp
7
6B? (2đ)
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ tia OC và OD sao cho �xOC  630
và �xOD  1260 (3đ)
a) Trong 3 tia Ox, OC, OD tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?
b) Tính �COD
c) Tia OC có phải là tia phân giác của �COD không? Vì sao?
3 7 2 5
ĐỀ15
Bài 1: Quy đồng mẫu số rồi sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
;
; ;
8 12 3 6
a 5 45
Bài 2: Tìm a, b biết:


27 9
b

ĐỀ 14

Bài 1: Tính: (3đ)a)

Bài 3: Tính nhanh: a)

3 2 1 3 5
   
4 7 4 5 7

b)

5 7
5 7
 26 :
8 2013
8 2013

c) 19 :

7 8 7 3 12
.  . 
19 11 19 11 19
 5 2  5 9
5
. 
. 
d)
12 11 12 11 12

1 � 2 21
b) �2,7 x  1 x �: 
2 �7
4


1
2
Bài 4: Tìm x (1,5 đ)a) 1,5  1 .x 
4
3
12 7 13 19 17
Bài 5: Tính hợp lí: . .
. .
19 15 17 12 13

Bài 6: Mảnh vườn hình chữ nhật có chièu rộng bằng 30m, biết

2
chiều dài bằng chiều rộng
3

a) Tính chiều dài của mảnh vườn
b) Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá. Tính diện tích ao.
Bài 7: Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy đi qua điểm O, vẽ 2 tia Oa, Ob sao cho �aOx=1500 và
�bOy  600
a) Tính �aOy
b) Chứng tỏ: Oa là tia phân giác của �yOb
ĐỀ 16
2. 13 .9.10
15.8  15.4
Bài 1: (1đ) Rút gọn phân số:a)
b)
12.3
 3 .4. 5 .26
1
3
x 10 1
Bài 2: (3đ) Tìm x, biết:a) 3 x  16  13, 25
b)  
3
4
3 21 7
1
5 8 29
1
5
c) x  25%x 
d)
 
�x �  2 
2
6 3
6
2
2
Bài 3: (1,5đ) Tính hợp lí:
�4 4 � �5 14 � 7
8 2 3
19
5 2 5 9
5
A = �  � �  �
B = . . .10.
C=
.  . 1
3 5 8
92
7 11 7 14 7
�5 3 � �4 5 � 3
Bài 4: (2đ) Tính giá trị biểu thức:
2
�8
15 �
4 � 23
13
19 � 23
�
0,8  2 �:1
a)  3, 2  .
b) 1 3. 0,5  .3  �  1 �:1
64 �
15 � 24
15
15 60 � 24

1
số trang. Ngày thứ hai đọc 60% số
4
trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang cuối cùng. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?
Bài 6: (0,5đ) Cho hai góc kề bù �xOy, �yOt . Biết �xOy  1050 . Tính số đo �yOt

Bài 5: (1,5đ) Lan đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc

6


Bài 7: (1,5đ) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA. Xác định hai tia OB và OC sao cho �AOB  1200 ,
�AOC  1050
a) Trong 3 tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính �BOC

c) Gọi OM là tia phân giác của góc �BOC . Tính số đo của AOM
ĐỀ17
5 �4 7 �
15 �
4� 1
.�  �
�
0,8  2 �: 3
Bài 1: (2đ) Thực hiện các phép tính:a)
b)  3, 2  .
8 �9 12 �
64 �
15 � 2
2 �3 2 �
5 4 5 9 2
Bài 2: (2đ) Tính nhanh:a)  �  �
b)
.  . 
5 �
11 5 �
7 13 7 13 7
2
4 5
1
Bài 3: (2đ) Tìm x, biết:a)  2,8x  32  :  90
b)  : x 
3
5 7
6
Bài 4: (2đ) Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh Trung bình
7
5
chiếm
số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp
13
6
Bài 5: (2đ) Cho góc �xOy kề bù với góc �yOz , biết �xOy  600
a) Tính �yOz
b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc �yOz . Tia Oy có phải là tia phân giác của �xOt không? Vì sao?
ĐỀ 18

1 �4
5 2 5 5 8
3
2
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:a) �0,75  �:
b) .  . 
c) 7,5.1  6
2 �3
9 7 9 7 3
4
5

5
2
1
5
3
2
Bài 2: (3đ) Tìm x, biết:a) x   1
b) 4 x:  0,5
c) 7,5.1 x  6
12
7
2 12
4
5
2
Bài 3: (2đ) Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung Bình. Số học sinh Trung bình chiếm
9
số học sinh cả lớp và 75% số học sinh Khá là 12 em. Tìm số học sinh Giỏi của lớp
Bài 4: (2đ) Cho góc bẹt �ABD . Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD vẽ 2 tia BC và BE sao cho
�ABC  1120 ; �DBC  340
a) Tính �CBD
b) Chứng tỏ BE là tia phân giác của �CBD
ĐỀ 19
�8

13
43 �4
3�
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính sau:a) 1 .0,75  �  25%�
b) 0, 75  : �  2,5. �
15
15
80 �5
4�


�7 � �7 �
7
9 5 1 �9 � 1 �9 �
 496.� � � �
.316
.  .� � .� �
Bài 2: (1,5 đ) Tính nhanhA =
B=
813
10 14 10 �2 � 7 �10 �
�813 � �813 �
�1
�3 2
1
1 2
.2   5
Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:a) 3  2x  5 : 2
b) �4  3x �
2
3 3
�3
�5 3
1
2
tấm vải. Lần thứ hai cắt tấm vải còn lại.
5
3
Lần thứ ba cắt 8m. Hỏi sau 3 lần cắt tấm vải còn lại bao nhiêu mét?
1
Bài 5: (1,5đ) Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện. Bạn thứ nhất góp được tổng số tiền,
5
bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000 đồng. Hỏi cả ba bạn góp được bao
nhiêu tiền?
Bài 6: (2đ) Cho 2 tia Ox và Oy đối nhau. Vẽ tia Oz sao cho �xOz  400
a) Tính �xOz
b) Gọi Om là tia phân giác của �xOz . Tính �mOy
ĐỀ 20

Bài 4: (1,5đ) Một tấm vải dài 105m . Lần thứ nhất người ta cắt

7


3 5 2 7
:
Bi 1: (2) Thc hin phộp tớnha)
4 6 9 12

1999 2011 12
12


Bi 2: (1) Tớnh nhanh:


1999 2011
2011 1999

16 1
158
b) 1,75. 4 2,25 :
21 3
60


3 8 9
1
3 5
5 1
1
x
b) : x
c) 4,5 x :
4 3 8
2
4 6
8 3
2

Bi 4: (2) Trong mt lp 60% s hc sinh gii l 9 em
a) Tớnh s hc sinh gii ca lp
2
b)
s hc sinh khỏ bng 80% s hc sinh gii. Tỡm s hc sinh khỏ ca lp
3
c) Bit lp ch cú hc sinh gii v khỏ. Tỡm tng s hc sinh ca lp
Bi 5: (2) V 2 gúc k bự AOB, AOC sao cho AOC 800
a) Tớnh AOB
b) Trờn cựng mt na mt phng b BC cha tia OA v tia OD sao cho BOD 1400 . Chng t OD
l tia phõn giỏc ca AOC
21
Câu 1 (2đ)
Thực hiện phép tính (tính một cách hợp lý nếu
có thể):
4 22 4 7
5
6 5 1 3
5 3 7
. .4
b) . . 1
c)
: 2
a)
9 15 9 15 9
7 8 5 16
7 14 12

Bi 3: (3) Tỡm x, bit:a)

Câu 2 (2đ) Tìm x biết : a)

x 2 1

3
1 1
x
2
2 10

b)

3
1 3
x
7
4 5

c)

1
2

Câu 3 (2đ) Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: giỏi , khá , trung bình. Số học sinh
Trung bình chiếm 7/15 số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 5/8 số học sinh còn lại.
Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
Câu 4 (3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho

500 ; xOz
1000 .
xOy

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao?
b) Tính số đo
yOz

không ? vì sao?
c) Tia Oy có là phân giác của xOz
d) Vẽ tia Ox là tia đối của tia Ox, vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOz. Tính số đo
góc yOt .
Câu 5(1đ) Tìm số nguyên n sao cho phân số

Đề 22

3n + 4
3n - 2

có giá trị nguyên

Cõu 1: (2) Thc hin phộp tớnh (tớnh nhanh nu cú th)
2 2
5 2
7 11 7 2 18
4 +5
5
a)
.
+
.
c) 5
25 13 25 13 25
5 7
7 5
5 1 5 1 5 1
. . .
b)
7 3 7 4 7 12
Cõu 2 : ( 2 im )Tỡm x bit : a)
b) 2 -

3
7
x
4
12

1
5 1
d) 75% 1 0,5 :
2
12 2
1 3
1
1
3
x
x x
c)
6
8
2
8
4
3 1
d) 2 x 4,5 : 1
4 3

8

2


Câu 3: (2 điểm). Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả học kỳ I được xếp loại như sau: Loại khá chiếm 40% tổng số
học sinh cả lớp và bằng

8
số học sinh trung bình; còn lại xếp loại giỏi.
11

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh giỏi so với học sinh cả lớp
Câu 4: (3đ) Cho hai tia Oy, OZ nằm trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox sao cho góc xOy = 750, xOz = 250.
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Tính góc yOz
b) Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Tính góc xOm.
Câu 5: (1đ) Tính B 
§Ò 23

1 2  22  23  ...  22008
1 22009

Câu 1 (2đ): Thực hiện phép tinh (tính nhanh nếu có thể):
14
13
35
5
8
5 2 5 9
5
. 
. 1


 6

a) 3
b)
7 11 7 11 7
19
17
43
19
43
3
4
3
2 1 2 1
c) 11  (2  5 )
d) .5  .3
7 4 7 4
13
7
13
1
2 1
a, (2 x  7)  135  0
b, x  
2
5 5
Câu 2 (3đ): Tìm x
c,10  x  1  5
d )0, 5 x  150% x  2014
Câu 3 (2đ): Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm

1
số học sinh cả
5

3
số học sinh còn lại
8
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp
Câu 4 (3đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Ot sao cho: góc xOy = 300; góc xOt = 700.
a, Trong 3 tia Ox, Oy, Ot, tia nào nằm giữa 2 tia còn lại?
b, Tính góc yOt, Tia Oy có phải là phân giác của góc xOt không?
c, Gọi Om là tia đối của tia Ox. Tính góc mOt?
d, Gọi tia Oa là phân giác của góc mOt, tính góc aOy?
7
18 4 5 19

  
§Ò 24
Bài 1 (3 điểm) : Tính hợp lí a)
b)
25 25 23 7 23
7 8 7 3 12
�  � 
19 11 19 11 19
2 �4
2�
7 10 7 9 2
7 3 7 8
7
3 4 �
.  . 1
   
c) 8  �
d)
e)
f) (-25) . 125. 4 .(-8). (-17)
7 �9
7�
9 11 9 11 9
35 19 35 19 35
1
1 3 1
2 3 1
2
1 1
Bài 2 (2 điểm) Tìm x a) x   
b)  .x  
c) 2 x   
d)
2
3 2 4
3
5 10
3 5 4
4 1
1
 x
5 2
10
Bài 3 :( 2 điểm )Một khối 6 có 270 học sinh bao gồm ba loại : Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh trung bình
7
5
chiếm
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
8
15
a)Tính số học sinh giỏi của khối 6 đó
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với học sinh cả khối 6 đó.
Bài 4: (3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xÔz = 420, xÔy= 840
a) Tia Oz có là tia phân giác của xÔy không? Tại sao?
lớp. Số học sinh trung bình bằng

b) Vẽ tia Oz’ là tia đối của tia Oz. Tính số đo của yÔz’
c) Gọi Om là tia phân giác của xÔz. Tính số đo của mÔy, mÔz’

9


Đề 25
Bài 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
7 6
a)

13 13
7 81
b) �
9 14
10 14 5
c)
.

21 3 9
7 7 7 9 7 3
d) �  �  �
8 13 8 13 8 13
1
1
1
1
1
1
e) (1 – ).(1 – ).(1 – ).(1 – )…..(1 –
).(1 –
)
2
3
4
5
19
20
Bài 2 (2 điểm): Tìm x, biết:
1 3
5
2
1
x  2
a) x - 
b) �
2
4
2
3
6
Bài 3 (0,5 điểm): Viết các hỗn số và kí hiệu sau dưới dạng phân số: (rút gọn nếu có thể)
3
a) 2
b) 25%
5
Bài 4 (2 điểm):
1
Số học sinh khối 6 trường có 120 học sinh gồm ba lớp: Lớp 6A chiếm
số học sinh khối 6. Số học sinh
3
3
lớp 6B chiếm số khối 6. Số còn lại là học sinh lớp 6C. Tính số học sinh lớp 6A; 6B; 6C.
8
Bài 5 (0,5 điểm):
Viết tên các góc trên hình vẽ bên bằng kí

t

hiệu.

n

m

O

� = 500,
Bài 6 (2,5 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy
� = 1300 .
xOz
a) Tia Oy có nằm giữa tia Ox và Oz không? Vì sao?

b) Tính số đo yOz
� . Tính số đo của yOt

c) Gọi Ot là tia phân giác của yOz

10


Đề 26
Bài1 :( 2 đ ) Tính :
3 4
a/

7 7
1 1
c/
.
4 3

1

8
3
d/
:
4

b/

Bài 2 : ( 2đ) Tính giá trị của các biểu thức sau :
1 3 7
1
2
3
a/  
b/ 3  2
c/ tìm
của 56
3 8 12
5
3
4
Bài 3 : ( 1đ ) Tìm x , biết :

1
2
9
6

d/ 0.25 : (10.3 – 9.8 ) -

3
4

2
1
1
x+
=
3
2 10
Bài 4 : ( 2,5 đ )
Lớp 62 có 32 học sinh . cuối năm học , các em được xếp loại học lực theo ba mức giỏi , khá , trung bình . Biết số
1
5
học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp . Số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại . Tính số học sinh xếp loại
8
14
trung bình của lớp 62 ?
Bài 5 : ( 2,5đ )
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Ot sao cho : góc xOy bằng 700 , góc xOt bằng
1400
a/ Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao ?
b/ Tính góc yOt ?
c/ Tia Oy có là tia phân giác của góc xOt không ? Vì sao ?
Đề 27
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
1
3
Áp dụng tính:
+
 4 3
b)Thế nào là hai góc kề bù ? Vẽ góc xOy kề bù với góc yOz biết xÔy =350.
Tính số đo góc yOz ?
Bài 2: (2,0 điểm)
Tìm x biết:
2
1 1
a) . x + =
3
2 10
x
6
b) =
7  21
Bài 3: (2,0 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức:
3
a) 0,25 : (10,3 – 9,8) –
4
 5 13 13 4
b)
.
.
9 28 28 9
Bài 4: (2,0 điểm)
4
Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó, Hoàng ăn số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
9
Bài 5: (2,0 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, Vẽ hai tia Oy và Oz, sao cho xÔy = 500, xÔz =1300
11


a) Tính số đo góc yÔz?
b) Gọi Ot là tia phân giác của góc yÔz. Tính số đo góc của góc xÔt?

Đề 28
Bài 1: ( 3,0đ) Thực hiện phép tính :
a/ (– 7 ).4 ; (– 8 ).( – 5 )
b/ 54.(– 13 ) + 46 . (– 13 )
3 5
c/ 
4 6
 4 4
:
d/
5 15
5
5
5
5


 ... 
e/
2.5 5.8 8.11
17.20
Bài 2: ( 2,0đ)
Tìm số nguyên x , y biết :
a/ – 5 +x = – 3
5
b/ 0,25 – x =
6
c/ xy + 3x = 5 và x < y
Bài 3 : (2,5đ )
Lớp 6A có 40 học sinh , trong đó số học sinh nam chiếm

2
.
5

a/ Tính số học sinh nam .
1
của học sinh toàn trường . Cho biết số học sinh của lớp 6A chiếm bao
50
nhiêu phần trăm của học sinh toàn trường
Bài 4: ( 2,5đ)
Vẽ góc xOy có số đo bằng 800 , sau đó vẽ tia phân giácOt của góc xOy .
a/ Tính số đo góc xOt .
b/ Vẽ góc xOm là góc kề bù với góc xOy . Tính số đo của góc xOm .
c/ Gọi On là tia phân giác của góc xOm . Chứng tỏ góc nOt là góc vuông ( cho biết tia Ox nằm giữa hai tia On
và Ot ) .
b/ Số học sinh nam của lớp 6A bằng

CHÚC CÁC EM THI HỌC KÌ 2 ĐẠT KẾT QUẢ CAO
Biên soạn: Đỗ Hồng Việt
Trường THCS Trung Sơn – Sầm Sơn – Thanh Hóa

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×