Tải bản đầy đủ

BTTL 5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN
BÀI 05 : TỪ TRƯỜNG VÀ LỰC TỪ
PEN-M VẬT LÍ THẦY NGUYỄN THÀNH NAM
1.

Từ cực Bắc của Trái Đất
A. trùng với cực Nam địa lí của Trái Đất.
C. gần với cực Nam địa lí của Trái Đất.

B. trùng với cực Bắc địa lí của Trái Đất.
D. gần với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

2.

Các tương tác sau đây tương tác nào không phải là tương tác từ ?
A. Giữa hai nam châm.
B. Giữa một điện tích đứng yên và một điện tích
chuyển động.
C. Giữa nam châm với dòng điện.
D. Giữa hai dòng điện.


3.

Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi
A. cường độ dòng điện tăng lên.
B. cường độ dòng điện giảm đi.
C. đổi chiều dòng điện.
D. đường kính vòng dây giảm đi.

4.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau
đây đúng ?
r
A. r = 4r .
B. r =
.
C. r

M

N

M

= 2rN

N

M

.

D. r

M

=

4
rN

.

2

5.

Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10 T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy
trong mỗi vòng của ống dây là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu? Biết ống dây dài 50 cm.
A. 7490 vòng.
B. 4790 vòng.
C. 479 vòng.
D. 497 vòng.

6.

Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, cách nhau 10 cm trong không khí, trong đó lần lượt có hai dòng điện
I = I = 5 A chạy ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dây dẫn một đoạn bằng 10 cm là
A. 10 T .
B. 10 T .
C. 2.10 T .
D. 2.10 T .

−5

1

2

−4

−5

−5

7.

−4

Hai dòng điện cường độ I = 6 A , I = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều
ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng10 cm. Cảm ứng từ tại điểm M cách I 6 cm và
cách I 4 cm có độ lớn bằng
A. 5.10 T .
B. 6.10 T .
C. 6, 5.10 T .
D. 8.10 T .
1

2

1

2

−5

−5

−5

8.

−5

Hai dòng điện cường độ I = 6 A; I = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều dài
ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm N cách I , I
tương ứng là 6 cm và 8 cm có độ lớn bằng
A. 0, 25.10 T .
B. 4, 25.10 T .
C. 4.10 T .
D. 3.10 T .
1

1

−5

−5

9.

2

−5

−5

Ba dòng điện cùng cường độ 5 A chạy trong ba dây dẫn thẳng, song song, có chiều như hình vẽ.

Biết tam giác ABC đều cạnh 10 cm, độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của tam giác là
A. 0 T.
B. 10 T .
C. 2.10 T .
D. 3.10 T .
−5

−5

−5

10.
Trang 1/3


Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5 cm. Cho
dòng điện 3 A chạy trong dây dẫn, nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì cảm
ứng từ tại tâm của vòng tròn có độ lớn
A. 5, 6.10 T .
B. 6, 6.10 T .
C. 7, 6.10 T .
D. 8, 6.10 T .
−5

−5

−5

−5

11.

Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5 cm. Cho
dòng điện 3 A chạy trong dây dẫn, nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng, chỗ bắt
chéo hai đoạn dây không nối với nhau thì cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn có độ lớn
A. 15, 6.10 T .
B. 16, 6.10 T .
C. 17, 6.10 T .
D. 18, 6.10 T .
−5

−5

−5

−5

12. Hai vòng dây dẫn tròn cùng bán kính, được đặt trong cùng mặt phẳng và đồng tâm. Cường độ dòng điện chạy
trong vòng dây này gấp đôi cường độ dòng điện chạy trong vòng dây kia. Tỉ số độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại
tâm hai vòng dây trong trường hợp hai dòng điện cùng chiều so với trường hợp hai dòng điện ngược chiều
bằng
1
A. 2.
B. .
2

C.

D. 3.

1
.
3

13. Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có
cường độ lần lượt là 2 A và 5 A. Lực từ tác dụng lên 20 cm chiều dài của mỗi dây có độ lớn
A. lực hút có độ lớn 4.10 N .
B. lực đẩy có độ lớn 4. 10 N
C. lực hút có độ lớn 2.10 N .
D. lực đẩy có độ lớn 2.10 N .
−6

−6

−6

−6

14. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 1 A.
Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài có độ lớn là 10 N . Khoảng cách giữa hai dây là
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 15 cm.
D. 25 cm.
−6

15. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10 T với vận tốc ban đầu
v = 3, 2.10 m/s vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9, 1.10
kg . Bán kính quỹ
đạo của electron là
A. 16 cm.
B. 18,2 cm.
C. 15 cm.
D. 17,5 cm.
−4

6

−31

o

16.
Trang 2/3


Một hạt electron với vận tốc ban đầu bằng 0, được gia tốc qua một hiệu điện thế 400 V. Tiếp đó, nó được dẫn
vào một miền từ trường với véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với véc - tơ vận tốc của electron. Biết qũy đạo của
elctron là một đường tròn bán kính bằng 7 cm và khối lượng của electron là 9, 1.10 kg . Độ lớn cảm ứng từ

A. 0, 93.10 T .
B. 0, 96.10 T .
C. 1, 02.10 T .
D. 1, 12.10 T .
−31

−3

−3

−3

−3

17. Một electron (m
với vận tốc 2.10
A. 1, 59.10 H z.
C. 1, 96.10 H z.

−31

e

6

= 9, 1.10
m/s

kg;

−19

q = −1, 6.10

C)

bay vuông góc trong từ trường đều B = 5, 69.10

−5

T

. Tần số quay của electron là
B. 2, 00.10
D. 1, 00.10

6

6

6

6

H z.
H z.

18. Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt
và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0, 004 T , v = 2.10 m/s , xác định hướng và cường độ điện trường
E⃗ .
A. E⃗ hướng lên, E = 6000 V /m.
B. E⃗ hướng xuống, E = 6000 V /m.
C. E⃗ hướng xuống, E = 8000 V /m.
D. E⃗ hướng lên, E = 8000 V /m.
6

19. Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ.
Khi điện tích chuyển động với vận tốc v = 1, 8.10 m/s thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có giá trị 2.10 N ,
khi hạt chuyển động với vận tốc v = 4, 5.10 m/s thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có giá trị bằng
A. 2.10 N .
B. 3.10 N .
C. 4.10 N .
D. 5.10 N .
6

−6

1

7

2

−5

−5

−5

−5

20. Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5 cm trong từ trường đều B = 10
lượng của proton bằng 1, 72.10
kg . Chu kì chuyển động của proton là
A. 5, 65.10 s .
B. 5, 66.10 s .
C. 6, 65.10 s .
D. 6, 75.10 s .

−2

T

. Biết khối

−27

−6

−6

−6

−6

Trang 3/3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×