Tải bản đầy đủ

BTTL 3 (1)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN
BÀI 08 : HỆ HAI THẤU KÍNH
PEN-M VẬT LÍ THẦY NGUYỄN THÀNH NAM
1.

Hai thấu kính có số phóng đại là k
đại là
A. k = |k | + |k | .
1

1,

k2

, khi ghép đồng trục hai thấu kính trên thì ảnh cuối qua hệ có độ phóng
B. k =

2

k1


.

k2

C. k = k
2.

1

D. k = k

+ k2 .

Hai thấu kính hội tụ T (f = 20 cm) và T được ghép đồng trục cách nhau 90 cm. Vật sáng AB đặt trước T
cách T 30 cm, qua quang hệ cho ảnh thật cách T 120 cm. Tiêu cự của T là
A. 20 cm.
B. 15 cm.
C. 12 cm.
D. 18 cm.
1

2

1

1

3.

1 k2 .

1

1

2

Hệ hai thấu kính hội tụ L (f = 10 cm) , L (f = 20 cm) ghép đồng trục, đặt vật sáng AB đặt trên trục
chính trước L một đoạn 15 cm. Để hệ cho ảnh A’B’ ở vô cực thì khoảng cách giữa hai kính là
A. 30 cm.
B. 35 cm.
C. 50 cm.
D. 15 cm.
1

2

1

2

1

4.

Một quang hệ gồm hai thấu kính đồng trục T (f = −8 cm) và T (f = 12 cm) . Vật sáng đặt trước T cách
T 8 cm qua quang hệ trên thu được ảnh rõ nét trên màn cách T 50 cm. Khoảng cách giữa hai thấu kính là
A. 32 cm.
B. 40 cm.
C. 22 cm.
D. 8 cm.
1

2

1

1

5.

1

2

1

Hệ hai thấu kính ghép đồng trục L và L đặt cách nhau một khoảng d như hình.
1

2

Một tia sáng song song với trục chính quyền qua thấu kính giao với L tại I, L tại J. Kết luận nào dưới đây là
sai?
1

A. IJ kéo dài cắt trục chính tại F .
C. F trùng F .

B. O
D. O

2



1

6.

2

1 O2

= f

1 O2

= f

2
2

2

+ f

1

− f

1

.
.

Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính L tiêu cự f = 20 cm và cách L đoạn 40 cm. Vật AB
và L vẫn được giữ như trên, đặt thấu kính L có tiêu cự f xen giữa AB và L , cách L 25 cm. Sau thấu kính
L ta nhận được ảnh thật cách L 4 cm. Tiêu cự f bằng
A. 10 cm.
B. 15 cm.
C. 20 cm.
D. −12 cm.
1

1

1

2

1

1

1

2

1

1

2

7.

Đặt một vật sáng AB cao 2 cm trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm,
cách thấu kính 20 cm. Sau thấu kính đặt thêm một thấu kính phân kì đồng trục có tiêu cự 20 cm và cách thấu
kính hội tụ 40 cm. Độ cao của ảnh cho bởi hệ là
A. 4 cm.
B. 2 cm.
C. Không xác định.
D. 3 cm.

8.

Hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì (1) đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2) tiêu cự 40 cm cách nhau một
khoảng là a. Để ảnh tạo bởi hệ kính là ảnh thật với mọi vị trí đặt vật trước kính (1) thì
A. a > 20 cm.
B. a < 40 cm.
C. a < 20 cm.
D. a > 40 cm.
Trang 1/3


9.

Hai thấu kính tiêu cự 40 cm, −20 cm ghép đồng trục chính. Muốn cho một chùm tia sáng song song sau khi
qua hệ hai thấu kính cho chùm tia ló song song thì khoảng cách giữa hai thấu kính là
A. 60 cm.
B. 40 cm.
C. 20 cm.
D. 10 cm.

10. Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm được ghép đồng trục với một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm, đặt
cách nhau 50 cm. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước thấu kính phân kì 20 cm. Ảnh cuối
cùng là
A. thật và cách kính hai 40 cm.
B. ảo và cách kính hai 40 cm.
C. ảo và cách kính hai 120 cm.
D. thật và cách kính hai 120 cm.
11. Cho một hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm (1) đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2) tiêu cự 40
cm cách kính một là a. Để chiếu một chùm sáng song song tới kính một thì chùm ló ra khỏi kính (2) cũng song
song a phải bằng
A. 20 cm.
B. 40 cm.
C. 60 cm.
D. 80 cm.
12. Cho hệ hai thấu kính có cùng trục chính, thấu kính hội tụ L có tiêu cự 12 cm và thấu kính phân kì L có tiêu
cự 16 cm. Đặt vật AB vuông góc với trục chính cách thấu kính L 20 cm. Để ảnh của AB qua hệ là ảnh thật và
cách thấu kính L 16 cm thì hai thấu kính cần đặt cách nhau một khoảng
A. 22 cm.
B. 16 cm.
C. 30 cm.
D. 18 cm.
1

2

1

2

13. Hai thấu kính L (f = 60 cm) ; L (f = −40 cm) được ghép đồng trục cách nhau 40 cm. Đặt vật sáng AB
cao 2 cm vuông góc với quang trục của hệ, trước L và cách L 40 cm. Ảnh cuối cùng tạo bởi hệ thấu kính cao
A. 1,2 cm.
B. 1,6 cm.
C. 2 cm.
D. 2,4 cm.
1

2

1

2

1

1

14. Hai thấu kính L (f = 32 cm) ; L (f = −15 cm) ghép đồng trục cách nhau 190 cm. Một vật sáng AB đặt
vuông góc với trục chính, B nằm trên trục chính, trước L một đoạn 40 cm. Ảnh cuối cùng của AB cho bởi hệ
thấu kính là
4
B. ảnh ảo, cao gấp 4 lần vật.
A. ảnh ảo, cao bằng lần vật.
1

2

1

2

1

3

C. ảnh thật, cao bằng

3

D. ảnh thật, cao bằng 4 lần vật.

lần vật.

4

15. Hệ gồm hai thấu kính hội tụ L và L có tiêu cự lần lượt là f = 30 cm và f = 20 cm đặt đồng trục cách nhau
60 cm. Vật sáng AB cao 3 cm đặt vuông góc trục chính (A ở trên trục chính) trước L cách L 45 cm. Vị trí và
độ cao của ảnh cuối cùng A B qua hệ thấu kính trên là
A. d = 16 cm; 2, 4 cm.
B. d = 16 cm; 4 cm.
C. d = 12 cm; 2, 4 cm.
D. d = 18 cm; 4 cm.
1

2

1

2

1

2

1

2





2

2





2

2

16. Hai thấu kính L , L có tiêu cự lần lượt là f = 30 cm; f = 15 cm ghép đồng trục cách nhau 45 cm. Đặt vật
sáng AB cao 2 cm đặt trước thấu kính L , cách L 20 cm thì ảnh cuối cùng tạo bởi hệ cao
A. 1 cm.
B. 1,5 cm.
2
D. 0,75 cm.
C. cm.
1

2

1

2

1

1

3

17. Một hệ gồm hai thấu kính hội tụ O và O có tiêu cự lần lượt là f = 20 cm; f = 10 cm được ghép đồng
trục cách nhau 50 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính và cách O một khoảng d . Để ảnh của vật qua
hệ thấu kính là ảnh thật và cách O 20 cm thì giá trị d là
A. 45 cm.
B. 50 cm.
C. 60 cm.
D. 65 cm.
1

2

1

2

1

2

1

1

18. Hệ hai thấu kính L , L có tiêu cự lần lượt là f = −10 cm; f = 10 cm ghép đồng trục cách nhau 25 cm.
Vật sáng AB đặt vuông góc với quang trục chính và cách L một đoạn 15 cm. Ảnh cuối cùng của AB qua
quang hệ là
A. ảnh thật, cách L 14,76 cm.
B. ảnh ảo, cách L 31 cm.
C. ảnh ảo, cách L 6 cm.
D. ảnh thật, cách L 14,76 cm.
1

2

1

2

1

2

2

2

1

19. Hai thấu kính L (f = 60 cm) ; L (f = −40 cm) được ghép đồng trục cách nhau 40 cm. Đặt vật sáng AB
Trang 2/3
cao 2 cm vuông góc với quang trục của hệ, trước L và cách L 40 cm. Số phóng đại của ảnh là
1

1

2

2

1

1


A. 0,3.
C. 0,5.

B. 0,4.
D. 0,6.

20. Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ L có tiêu cự f = 32 cm và cách thấu
kính 40 cm. Sau L , ta đặt một thấu kính L có tiêu cự f = −15 cm , đồng trục với L . Để độ lớn của ảnh
cuối cùng của AB không phụ thuộc khoảng cách từ vật AB tới hệ thì hai thấu kính phải cách nhau
A. 17 cm.
B. 47 cm.
C. 32 cm.
D. 15 cm.
1

1

2

2

1

1

Trang 3/3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×