Tải bản đầy đủ

BTTL 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN
BÀI 02 : TỤ ĐIỆN VÀ MẠCH ĐIỆN CHỨA TỤ
PEN-M VẬT LÍ THẦY NGUYỄN THÀNH NAM
1.

Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính R = 60 cm , khoảng cách giữa hai bản là d = 2 mm . Giữa
hai bản là không khí, điện dung của tụ điện là
A. 5.10 pF .
B. 5.10 pF .
C. 5.10 F .
D. 5.10 F .
3

4

−8

−10

2.


Hai đầu tụ 20
A. 0, 25 mJ .
C. 50 mJ .

3.

Một tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10 cm, khoảng cách và hiệu điện thế hai bản tụ là 1 cm, 108 V.
Giữa hai bản là không khí, điện tích của tụ điện là
A. 3.10 C.
B. 3.10 C.
C. 3.10 C.
D. 3.10 C.

μJ

có hiệu điện thế 5 V thì năng lượng tụ tích được là
B. 500 J .
D. 50 μJ .

−7

−10

−8

−9

4.

Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng giảm đi hai lần, khi
đó năng lượng điện trường trong tụ sẽ là
A. tăng lên bốn lần.
B. không đổi.
C. giảm đi hai lần.
D. tăng lên hai lần.

5.

Hai tụ điện có điện dung C = 2 μJ ; C = 3 μJ lần lượt được tích điện đến hiệu điện thế U = 200 V ;
U = 400 V . Sau đó nối hai cặp bản tích điện cùng dấu của hai tụ điện với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ có giá
trị nào sau đây ?
A. 120 V.
B. 200 V.
C. 320 V.
D. 160 V.
1

2

1

2

6.

Một tụ điện có điện dung C = 6 μJ được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 100 V . Sau khi tụ điện
được ngắt khỏi nguồn, điện tích của tụ điện phóng qua lớp điện môi trong tụ đến khi mất hoàn toàn điện tích.
Nhiệt lượng tỏa ra ở điện môi trong thời gian phóng điện đó là
A. 0,03 J.
B. 0,02 J.
C. 0,01 J.
D. 0,015 J.

7.

Một người lắp một số tụ điện có điện dung C
này cần dùng là
A. 3.
C. 5.

0

= 3 μF

thành bộ tụ có điện dung

5 μF

. Số tụ ít nhất mà người

B. 4.
D. 6.

8.

Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau, có điện dung 8 μF ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với
hiệu điện thế không đổi U = 150 V . Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh
thủng là
A. 9 mJ.
B. 10 mJ.
C. 19 mJ.
D. 1 mJ.

9.

Cho một tụ điện phẳng bên trong chứa không khí. Đặt điện áp 16 V lên hai bản tụ, sau đó ngắt nguồn điện khỏi
tụ rồi rót đầy vùng không gian giữa hai bản tụ một chất điện môi có hằng số điện môi chưa biết. Điện áp trên tụ
khi đó bằng 4 V, hằng số điện môi có giá trị là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 8.

10. Cho một tụ điện phẳng bên trong chứa không khí. Đặt một điện áp không đổi lên tụ sao cho tụ tích được một
năng lượng điện trường bằng 30 μJ . Ngắt nguồn điện khỏi tụ rồi giảm khoảng cách giữa hai bản tụ đi 40% so
với lúc trước. Năng lượng điện trường trên tụ khi đó bằng
A. 42 μJ .
B. 18 μJ .
C. 30 μJ .
D. 24 μJ .
11. Cho một tụ điện phẳng bên trong chứa không khí. Đặt một điện áp không đổi lên tụ sao cho tụ tích được một
năng lượng điện trường bằng 30 μJ
Trang 1/3


. Ngắt nguồn điện khỏi tụ rồi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thêm 20% so với lúc trước. Năng lượng điện
trường trên tụ khi đó bằng
A. 6 μJ .
B. 36 μJ .
C. 30 μJ .
D. 24 μJ .
12. Tụ điện phẳng trong không khí có điện dung C. Đặt hiệu điện thế U = 600 V lên hai bản tụ điện. Khi tụ tích
đầy điện thì ngắt tụ khỏi nguồn rồi tăng khoảng cách của bản tụ gấp hai lần so với ban đầu. Hiệu điện thế giữa
hai tụ bằng
A. 1200 V.
B. 600 V.
C. 300V.
D. 0 V.
13. Một tụ điện phẳng với vùng không gian giữa hai bản tụ là chân không, đang tích điện với điện áp giữa hai bản
tụ là 24 V. Hai bản tụ không được nối với nguồn điện. Nếu rót đầy vùng không gian giữa hai bản tụ bằng một
lớp điện môi có hằng số điện môi bằng 3 thì điện áp giữa hai bản tụ bằng
A. 8 V.
B. 72 V.
C. 36 V.
D. 16 V.
14. Cho một tụ điện có điện dung bằng 50 μF đang tích điện với hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 20 V. Nếu cho
tụ phóng điện qua một điện trở thì tổng nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở bằng bao nhiêu ?
A. 10 kJ.
B. 10,0 J
C. 0,01 J.
D. 0,01 kJ.
15. Cho một tụ điện phẳng bên trong chứa không khí. Đặt điện áp 14 V lên hai bản tụ, sau đó ngắt nguồn điện khỏi
tụ rồi rót đầy vùng không gian giữa hai bản tụ một chất điện môi có hằng số điện môi chưa biết. Điện áp trên tụ
khi đó bằng 7 V, hằng số điện môi có giá trị là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
16. Ba tụ điện giống nhau, mỗi tụ điện có điện dung C , được mắc như hình vẽ.
0

Điện dung của bộ tụ bằng
A.

C0

B. 3C

.

0.

3

C.

2C0

D.

.
3

3C0
.
2

17. Cho ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như trên.

Cho C = 3 μF ; C = C = 4 μF . Nối hai điểm M, N với một nguồn điện có hiệu điện thế U
tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện đó.
A. C = 5 μF ; Q = 5.10 C.
B. C = 4 μF ; Q = 5.10 C.
C. C = 5 μF ; Q = 5.10 C.
D. C = 4 μF ; Q = 5.10 C.
1

2

3

−5

−5

−6

−6

= 10 V

. Hãy

18. Cho một tụ điện phẳng bên trong chứa không khí. Đặt một điện áp không đổi 20 V lên tụ sao cho tụ tích được
tích đầy điện. Ngắt nguồn điện khỏi tụ rồi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thêm 25% so với lúc trước. Điện
áp trên tụ sau đó bằng
A. 16 V.
B. 25 V.
C. 30 V.
D. 10 V.
19. Bốn tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồi dưới C = 1 μF ; C = 3 μF ; C = 3 μF . Khi nối hai điểm M, N
với nguồn điện thì tụ điện C có điện tích Q = 6 μC và cả bộ tụ điện có điện tích Q = 15, 6 μC . Tính hiệu
điện thế đặt vào bộ tụ điện và điện dung của tụ điện C ?
1

1

2

1

3

1

4

Trang 2/3


A. C
C. C

4

= 1 μF ; U = 12 V .

4

= 1 μF ; U = 8 V .

B. C
D. C

4

= 2 μF ; U = 12 V .

4

= 2 μF ; U = 8 V .

20.

Cho 5 tụ điện C = 6 μF ; , C = 8 μF ; , C = 4 μF ; , C
Điện áp hai đầu mạch là U = 12 V . Giá trị U

1

2

AB

A.

−51
V.

3

= 5 μF ;

,C

5

= 2 μF

được mắc như hình vẽ.

NM

B.

11

C. −8 V .

4

81
V.
11

D.

3
V.
22

Trang 3/3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×