Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU VOCAB 1

IELTS FIGHTER – AS EASY AS PIE!
Website: www.ielts-fighter.com; Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter
Group: https://www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/

VOCABULARY FOR IELTS
TOPIC 1: PERSONALITY
“Personality” là một chủ đề từ vựng sẽ xuất hiện trong bài thi IELTS, đặc biệt là IELTS
Speaking Part 2 đối với những đề bài yêu cầu miêu tả người (VD: Describe a person who is
beautiful or handsome; Describe a teenager that you know; Describe an interesting
person;...). Thay vì sử dụng những từ đơn giản như “funny”, “nice”, “cool”,.. để miêu tả tính
cách, trong bài này chúng ta sẽ cùng nhau học một số từ vựng để miêu tả các tính cách
khác phức tạp hơn một chút nhé!
Chúc các em học tốt!
1. Phân biệt giữa “Character” và “Personality”
Character

Personality

Định nghĩa: Bản chất, phẩm chất bên
trong, qua một thời gian tiếp xúc tìm hiểu
mới thấy được, không thể “fake”


Định nghĩa:Tính cách, bề ngoài, dễ nhìn
thấy được, dễ đoán được khi tiếp xúc một
người, có thể “fake”

Ví dụ:

Ví dụ:

-

honest: chân thành

-

funny: vui tính

-

loyal: trung thành

-

extroverted: hướng ngoại

-

kind: tử tế

-

optimistic: lạc quan

-

virtue: đức hạnh

-

confident: tự tin



-

lazy: lười biếng

-

shy: hay mắc cỡ, ngại ngùng

-

overly serious: nghiêm trọng hóa
vấn đề

Practice 1​: Đ
​ iền từ “personality” hoặc “character” vào chỗ trống
-

She’s always the life and soul of the party because she has such a bubbly_____

-

I don’t believe he said that; it would be really out of ____

-

I didn’t get along with my business partner because our ____ clashed.

-

Self-confidence and self-reliance are the mainstays of a strong ​____​.

2. Các tính từ miêu tả tính cách
New words
self-absorbed (adj)


Henry is so s
​ elf-absorbed ​it’s a

Meaning
chỉ biết quan tâm đến lợi
ích bản thân mình

Synonyms
selfish (adj)


IELTS FIGHTER – AS EASY AS PIE!
Website: www.ielts-fighter.com; Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter
Group: https://www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/

miracle​ anyone ​bothers​ with him
at all.
self-reliant (adj)


Lone parents have to be
self-reliant​, resilient and
inventive
self-conscious
(adj)



He's always been
self-conscious​ about being so
short.
well-behaved (adj)



He walked into the party with a
beautiful w
​ ell-dressed​ blonde
on his arm.
well-informed (adj)



independent
(adj)

lo lắng, xấu hổ về một điều
gì ở bản thân (thường là
ngoại hình) hoặc suy nghĩ
của người khác về bản thân
mình

insecure (adj)

biết cách cư xử

well-mannered
(adj)

​ he children are ​well-behaved
T
and keen to learn.
well-dressed (adj)



tự lập, không dựa dẫm vào
ai khác

Most people are not very
well-informed​ about the
disease.

biết cách ăn mặc, mặc đẹp,
thời trang

có kiến thức về một lĩnh
vực nào đó

Practice 2:​ Điền các tính từ thích hợp vào chỗ trống
-

I was too ___ to notice how unhappy she was.

-

My parents raised me to be ___, not to depend on anyone.

-

Jane’s pretty ___ about her weight.

-

He is an obedient and ____ child.

-

I was sitting next to an elegant, ___ woman.

-

Mary is ___ about the stock market.

fashionable (adj)

knowledgeable
(adj)


IELTS FIGHTER – AS EASY AS PIE!
Website: www.ielts-fighter.com; Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter
Group: https://www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/

KEY
Practice 1:
personality - character - personality - character
Practice 2:
self-absorbed
self-reliant
self-conscious
well-behaved
well-dressed
well-informed



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×