Tải bản đầy đủ

thi247 com đề khảo sát lần 2 hóa học 12 năm 2018 – 2019 trường thuận thành 1 – bắc ninh

SỞ GD – ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
Năm học 2018 -2019
Môn: Hóa học 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 mươi câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 130

Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137.
Câu 1: Đá vôi là tên gọi của loại quặng có thành phần chính là?
A. CaSO4.
B. CaCO3.
C. CaCl2.
D. Ca(NO3)2.
Câu 2: Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một

thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 3: Cho các hợp chất sau CH4, C2H4, C3H4, C4H4; chất thuộc loại anken là
A. C4H4
B. CH4
C. C3H4
D. C2H4
Câu 4: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Al.
B. Cu.
C. Fe.
D. Cr.
Câu 5: Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A. CH3COOH.
B. C6H12O6 (glucozo). C. NaOH.
D. HCl.
Câu 6: Cho dãy chuyển hóa: X → tinh bột → glucozơ → Y. Các chất X, Y lần lượt có thể là :
A. CO2 và C2H5OH
B. CH3CHO và C2H5OH
C. HCHO và C2 H5OH
D. C2H5OH và CH3COOH
Câu 7: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây
A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
Câu 8: Glyxin có công thức phân tử là
A. CH3NO2
B. C3H7O2N
C. C2H5NO2
D. C5H11NO2
Câu 9: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?
A. AlCl3.
B. NaHCO3.
C. Al2O3.
D. Al(OH)3.
Câu 10: Công thức tổng quát của este no hai chức mạch hở là


A. CnH2n-2O4
B. CnH2nO2
C. CnH2n-2O2
D. CnH2nO4
Câu 11: X là este có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2. Hãy cho biết X có bao nhiêu
công thức cấu tạo?
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 12: Cho các chất sau: Amilopectin, aminlozơ, đextrin, saccarozơ và xenlulozơ. Số chất trong phân tử
có chứa liên kết α-1,4-glicozit.
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính axit.
B. tính oxi hóa.
C. tính khử.
D. tính bazo.
Câu 14: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng?
A. (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2
B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
C. NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2
D. CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2
Trang 1/4 - Mã đề thi 130


Câu 15: Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt
mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản
ứng: 4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O.
Chất khử trong phản ứng trên là
A. Ag.
B. H2S.
C. O2.
Câu 16: Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng:
A. depolime hóa
B. giảm mạch polime
C. giữ nguyên mạch polime
D. tăng mạch polime

D. H2O.

Câu 17: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
B. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D. Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
Câu 18: Cho các polime sau: (1) polietilen (PE) ; (2) poli (vinyl clorua) (PVC); (3) cao su lưu hóa; (4)
polistiren (PS); (5) amilozơ; (6) amilopectin; (7) xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân
nhánh là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào H2O thu được 500 ml dung dịch có pH là
A. 14,0.
B. 13,5.
C. 12,0.
D. 13,0.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etylaxetat và isopropylaxetat sau đó cho toàn bộ sản phẩm
cháy dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 15,5 gam. Tính khối lượng muối Na2CO3 thu
được?
A. 21,2 gam
B. 26,5 gam
C. 23,32 gam
D. 31,8 gam
Câu 21: Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 13,44.
D. 8,96.
Câu 22: Hòa tan hết 4,6 gam Natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung dịch X. Cô
cạn X được số gam chất rắn là
A. 10,2 gam
B. 8 gam
C. 11,7 gam
D. 8,925 gam
Câu 23: Cho các chất sau: (1) CH3COOCH=CH2; (2) CH2=CHCOOCH3; (3) (CH3COO)2CH-CH3 ; (4)
CH3COOC(CH3)=CH2; (5) CH3COOCH=CHCH3 . Những chất khi thủy phân trong NaOH thì thu được
muối và anđehit?
A. (1), (4), (5)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (3), (5)
D. (2), (3), (4)
Câu 24: Peptit X tạo bởi n aminoaxit no mạch hở mà phân tử đều có một nhóm cacboxyl và một nhóm
amino thì trong phân tử có
A. n mắt xích, n nguyên tử N và n nguyên tử O
B. n-1 mắt xích, n nguyên tử N và n+1 nguyên tử O
C. n-1 mắt xích, n nguyên tử N và n nguyên tử O
D. n+1 mắt xích, n +1 nguyên tử N và n nguyên tử O

Câu 25: X là este tạo bởi ancol đơn chức và -aminoaxit Y. X không tác dụng với Na. Đun nóng 0,1 mol
X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu được 6,4 gam ancol và 19,1 gam
muối. Cho 36,75 gam Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 47,587
B. 45,875
C. 43,215
D. 45,578
Câu 26: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 60
B. 40
C. 50
D. 100
2+
2+


Câu 27: Một loại nước cứng có chứa các ion : Ca , Mg , Cl , HCO3 ; trong đó nồng độ của Cl− là
0,006M và HCO3− là 0,01M. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,2 M để biến 1 lít
nước cứng đó thành nước mềm ? (coi như các chất kết tủa hoàn toàn).
Trang 2/4 - Mã đề thi 130


A. 20 ml.
B. 80 ml.
C. 60 ml.
D. 40 ml.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình 1 chứa 92,8 gam
dung dịch H2SO4 75% thì nồng độ dung dịch còn lại 69,6%, bình 2 chứa dung dịch nước vôi trong dư thì
thu được 20 gam kết tủa. Khí còn lại đi ra khỏi bình có thể tích 2,24 lít (đo ở đktc). Biết X có tỉ khối so
với He bằng 15. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2
B. C2H8N2
C. C3H8O
D. C2H6NO
Câu 29: Hòa tan vừa hết 22,5 gam hỗn hợp X gồm M, MO, M(OH)2 trong 100 gam dung dịch HNO3
nồng độ 44,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO3)2 có
nồng độ 47,2%. Kim loại M là:
A. Zn.
B. Mg.
C. Cu.
D. Fe.
Câu 30: Trong thùng điện phân Al2O3 nóng chảy (hình dưới) người ta sử dụng anot bằng than chì và chia
thành nhiều tấm gắn trên một thanh ngang có thể nâng lên hoặc hạ xuống để

A. Dễ dàng thay thế khi anot bị ăn mòn sau một thời gian điện phân
B. Tăng độ dẫn điện cho anot
C. Tăng diện tích tiếp xúc của điện cực với dung dịch điện phân
D. Bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi oxi trong không khí
Câu 31: Trong hỗn hợp gồm axit A và ancol B có bao nhiêu loại liên kết hidro được tạo thành
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 32: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành etanol. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40,0 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là
75% thì giá trị của m là:
A. 58 gam
B. 30 gam
C. 48 gam
D. 60 gam

Câu 33: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng
số nguyên tử cacbon với X (MZ < 100); T là hợp chất chứa hai chức este tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy
hoàn toàn 64,6 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 59,92 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và
46,8 gam nước. Mặt khác, 64,6 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,2 mol Br2. Khối lượng muối
thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là
A. 21,6 gam.
B. 23,4 gam.
C. 32,2 gam.
D. 25,2 gam
Câu 34: Trộn 10,17g hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64g FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào
lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41g muối sunfat trung hòa và
m gam hỗn hợp khí T trong đó có chưa 0,01 mol H2. Thêm NaOH và Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển
hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí
đến khối lượng không đổi thu được 11,5g chất rắn. Giá trị của m gần nhất là :
Trang 3/4 - Mã đề thi 130


A. 2,7
B. 3,2
C. 3,4
D. 2,5
Câu 35: Muối amoni X có công thức phân tử là C4H16O4N2S. Đun nóng 0,1 mol X trong dung dịch
NaOH (phản ứng vừa đủ), sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được a gam muối vô cơ và 0,2
mol chất hữu cơ Y (chứa C, H, N). Tỷ khối của Y đối với H2 là 22,5. Vậy giá trị của a tương ứng là:
A. 14,2
B. 17,4
C. 12,6
D. 15,8
Câu 36: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với
dung dịch X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất NO3-). Thể tích khí thu được sau phản ứng là
A. 1,344 lít
B. 2,24 lít
C. 1,12 lít
D. 0,672 lít
Câu 37: Hỗn hợp T gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở, tạo bởi Valin và Alanin). Đun
nóng m gam T trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được (m + 7,9) gam muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu
được Na2CO3 và hỗn hợp Q gồm CO2, H2O, N2. Dẫn toàn bộ Q vào bình đựng nước vôi trong dư, thu
được 79 gam kết tủa và còn lại 2,464 lít (đktc) một chất khí duy nhất. Giá trị của m là :
A. 17,82
B. 23,12
C. 16,24
D. 19,88
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO 4 tới dư vào dung dịch Ba  HCO3 2
(b) Cho dung dịch H 3PO 4 vào lượng dư dung dịch AgNO3
(c) Cho dung dịch Na 2SiO3 vào dung dịch CaCl2
(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch HCl.
(e) Sục khí CO 2 tới dư vào dung dịch Na 2SiO 3
Sau khi các phản ứng kết thúc. Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 39: Hòa tan 9,61 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Ba, Al và Fe vào nước (lấy dư) thu được 2,688 lít
H2 (đkc) và chất rắn Y. Cho Y tác dụng hết với CuSO4 thu được 7,04 gam Cu. Phần trăm khối lượng của
Al trong X là :
A. 22,47 %
B. 33,71 %
C. 28,09 %
D. 16,85 %
Câu 40: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 30 ml dung dịch 20% ( d=1,2g/ml) của một hidroxit kim
loại kiềm M. Sau khi kết thúc phản ứng, được dung dịch đem cô cạn cho chất rắn A và 3,2 gam ancol B.
Đốt cháy hoàn toàn chất rắn A được 9,54 gam muối cacbonat; 8,26 gam hỗn hợp gồm CO2 và hơi nước.
Biết rằng, khi đun nóng A trong NaOH đặc có CaO thu được hidrocacbon Z, đem Z đốt cháy thu được số
mol H2O lớn hơn số mol CO2. Trong số các phát biểu sau:
(a) Z là CH4.
(b) X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Khối lượng hỗn hợp A là 11,4 gam.
(d) Kim loại kiềm M là Kali.
Số phát biểu đúng là:
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 130


ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ MÔN HOÁ 12
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

130
B
A
D
B
B
A
C
C
A
A
B
D
C
B
A
D
D
A
D
B
D
D
C
B
B
C
D
B
C
A
D
C
B
C
A
A
D
A
C
C

216
D
B
C
A
C
A
C
A
A
B
D
C
B
D
C
D
B
D
B
B
B
D
D
C
A
C
D
C
D
D
B
C
C
A
A
A
B
A
B
A

362
C
D
C
A
A
D
C
C
B
A
C
D
D
D
D
B
D
C
C
A
B
B
A
C
D
C
B
B
A
B
D
A
C
B
B
D
A
A
A
B

473
C
C
B
D
B
A
A
B
D
B
C
D
C
D
C
B
D
B
C
B
D
A
A
A
A
B
A
D
D
A
A
D
C
B
C
C
D
A
C
B

549
C
B
C
A
B
D
B
C
B
A
D
B
D
C
D
A
A
A
A
A
D
D
B
D
B
D
B
B
A
C
B
D
A
C
C
D
C
C
A
C

651
D
A
D
C
D
B
A
B
C
C
B
C
C
D
C
B
D
B
B
A
A
D
A
D
B
A
A
B
A
A
A
D
D
C
D
C
C
C
B
B

724
D
A
C
A
B
D
C
C
C
D
C
B
C
B
B
D
C
D
D
B
A
B
A
A
A
B
A
C
D
A
D
D
A
B
C
D
A
B
C
B

807
A
A
D
D
C
C
B
C
D
A
C
B
D
C
A
B
A
B
B
D
B
A
C
B
B
A
A
D
A
D
A
C
B
D
C
C
D
C
B
D



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×