Tải bản đầy đủ

Thuyetminh Đồ án tổ chức thi công trường đại học xây dựng

Số thứ tự: 39

m=4;

n=8

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

1


PHẦN I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
Công trình nhà khung BTCT toàn kh ối. Công trình g ồm 7 tầng, 3 nhịp và 21
bước cột với số liệu kích thước như sau:
Cột:
Cột tầng 1:

C1= 25x45 (cm)

C2=25x 45 (cm)


Cột tầng 3,2:

C1= 25x40 (cm)

C2=25x40 (cm)

Cột tầng 5,4:

C1= 25x35 (cm)

C2=25x35 (cm)

Cột tầng 7,6:

C1= 25x30 (cm)

C2=25x30 (cm)

Bước cột, nhịp:
Bước cột:

B = 3, 6 (m)

Nhịp biên:

L1 = 5.5 (m)

Nhịp giữa:

L2 = 2.5 (m)

Chiều cao nhà:
Chiều cao tầng 1: H1 = 4.2m
Chiều cao tầng 2 đến tầng 6: H2 = H3 = H4 = H5 = H6 = 3.4m
Chiều cao tầng 7: H7 = Hm = 3.4m
Dầm:
Dầm chính:

D1b = 25 x 5 5 (cm)


Dầm phụ:

D2 = 2 0 x 30 (cm)

Dầm mái:

Dm = 25 x 5 5 (cm)

Chiều dày sàn nhà:

ds = 1 0 (cm)

Chiều dày sàn mái:

dm = 10 (cm)

Hàm lượng cốt thép:

D1g = 25 x 50(cm)

µ(%) = 2 (%)

Mùa thi công: Mùa hè
Cấu tạo móng: Độ sâu chôn móng: Hm = 3t = (120 + m*10)= 120+ 4*10=520 (cm)
Vậy t= 173 (cm)
SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

1


Kích thước móng:
Móng trục A,E:

a x b = 2, 4 x 1,7 (m)

Móng trục B,D, C:

a x b = 2,5 x 1,7(m)

ho = 2t = 2*173 = 346 (cm)
Nền:
Bê tông lót: 10 + m = 10 + 4 = 14 (cm)
Bê tông cốt thép: 10 + 2m = 10 + 2* 4 = 18 (cm)
Cát tôn nền = ho – bê tông lót – bê tông c ốt thép = 314 (cm)
Giằng móng:

25 x 50 (cm)

Mái:
Chống thấm: 4,5 + n/20 = 4,5 + 8/20 = 4,9 (cm)
Chống nóng: 12 + n/3 = 12 + 8/3 = 14,6 (cm)
Hai lớp gạch lá nem
Tường:
Tường ngoài: 220 (mm); t ường trong 110 (mm)
Trát 40% diện tích t ường ngoài; 50% di ện tích t ường trong
Sơn 6% diện tích t ường ngoài; 1% di ện tích t ường trong
Cửa 60% diện tích tường ngoài; 1 5% diện tích tường trong
Điện, nước: 0,32 h công/ 1m2 sàn.
Mặt bằng thi công: Phương án 4
Vị trí công trình trên mặt bằng xây dựng:
X1 = 10 + 5n = 10 + 5*8 = 50 (m)
Y1 = 10m + n = 10*4 + 8 = 48 (m)

X2 = 15 + n/2 = 15 + 8/2 = 19(m)
Y2 = (m + n)10 = (4 +8) *10 = 120 (m)

PHẦN II: LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG
SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

2


II.1 Phân tích công nghệ
Công trình nhà khung BTCT toàn khối. Chia công trình thành các tổ hợp thi công.
Thi công phần ngầm
Thi công phần thân, mái
Thi công phần hoàn thiện
Mỗi tổ hợp thi công lại chia ra các phân khu, tổ chức thi công dây chuyền. chọn
phương án thi công cơ giới kết hợp thi công thủ công.
Phương án tổ chức thi công dây chuyền:
Thành lập các tổ đội chuyên môn thi công về từng công việc, đảm bảo năng suất,
chất lượng, an toàn trong thi công. Các tổ đội thi công từ phân đoạn này sang phân đoạn
khác, có thể làm việc bất kì ca nào trong ngày theo phân công.
Chia đợt phân công:
* Phần ngầm:
-Thực hiện đào ao toàn bộ mặt bằng công trình đến cao trình đáy giằng móng bằng máy.
- Đào tiếp các hố móng xuống đến cao trình thiết kế kích thước theo kích thước móng thiết
kế cộng thêm 0,5m mỗi bên (tiện thi công móng) và sửa hố máy đào bằng biện pháp thủ
công.
*Phần thân
Đợt 1: Thi công hết toàn bộ kết cấu chịu lực theo phương đứng như: cột, thang.
Đợt 2: Thi công toàn bộ các cấu kiện còn lại: dầm, sàn toàn khối.
-Sử dụng 1 cần trục tháp có đối trọng chạy dưới đường ray để vận chuyển thẳng đứng và
vận chuyển ngang các vật liệu ván khuôn, cốt thép và bê tông.
- Sử dụng máy vận thăng để vận chuyển công nhân cùng các dụng cụ máy móc lên cao.

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

3


- Sử dụng hệ thống đà giáo, ván khuôn thép định hình cho công trình.
- Bê tông lỏng được đóng trong thùng chứa và được vận chuyển lên đổ bằng cần trục tháp.
*Phần hoàn thiện
- Các cửa sổ và cửa chính bao gồm khung hộc và cánh cửa, vì thế có bỏ vào các khung hộc
ở các ô cửa khi xây tường.
- Đường dây điện và ống thoát nước sẽ được chôn vào dầm sàn khi đổ bê tông dẫn đến các
hộp nối và hộp kỹ thuật. Đường dây điện từ hộp nối đến các thiết bị công tắc, ổ cắm sẽ
được đục sau khi xây xong tường chưa trát.
- Các chi tiết kiến trúc sẽ được trang trí và lắp ghép cùng thời gian với trát tường, trần.
- Hoàn thiện mặt trong công trình từ dưới lên trên, trong một tầng thì trát từ trần xuống.
- Hoàn thiện mặt ngoài công trình từ trên xuống dưới.
Công tác lấp đất chia làm 2 đợt
Đợt 1: lấp đất đến mặt móng
Đợt 2: lấp đất đến cốt tự nhiên
Công tác chuẩn bị:
Chuẩn bị mặt bằng: làm công trình tạm; làm đường; lắp đường ống cấp; thoát nước; làm
hàng rào, biển báo; lắp đường điện, lắp các thiết bị chiếu sáng;…
Tập kết vật liệu, nhân lực, thiết bị thi công, máy móc,…

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

4


II.2. Lập danh mục các công việc
Phần ngầm
1.Chuẩn bị mặt bằng
2. Đào móng bằng máy
3. Sửa móng thủ công
4. BT lót móng, giằng móng
5. CT móng, giằng móng
6. VK móng, giằng móng
7. BT móng, giằng móng
8. Tháo Vk móng, giằng móng
9. Lấp đất móng đợt 1
10. Xây tường móng
11. Lấp đất móng đợt 2
12. Đắp cát tôn nền
13. BT lót nền
14. Cốt thép nền
15. BT nền

Phần thân, mái
16. CT cột, thang
17. VK cột, thang
18. BT cột, thang
19. Tháo VK cột
20. Lắp VK dầm, sàn
21. CT dầm, sàn
22. BT dầm, sàn
23. Tháo VK dầm, sàn,
thang
24. Xây tường

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

Phần hoàn thiện
25. Lắp khuôn cửa
26. Lắp điện nước
27. Trát trần
28. Trát tường trong
29. Lát sàn
30. Sơn trong
31. Lắp cửa
32. Xây tường mái
33. BT chống thấm
34. BT chống nóng
35. Lát gạch lá nem
36. Trát ngoài
37. Sơn ngoài
38. Dọn vệ sinh

5


II.3 Tính toán khối lượng công tác
II.3.1 Tính khối lượng đào, đắp
Đất nên cấp II, chiều sâu hố móng Hm =5.2m. Lấy độ dốc là
1:0,5→H/B=1/0,5→B=0,5H.
Từ mặt cắt hố đào, ta thấy nếu đào từng hố móng và giằng móng thì phần đất còn lại
tương đối ít và khó khăn cho thi công bằng máy, khối lượng lao động thủ công nhiều. Do
đó để tăng năng suất và dễ thi công ta tiến hành đào theo kiểu đào ao.
Đào toàn bộ diện tích khu đất đến cao trình đáy giằng móng bằng máy, các hố móng
đơn đào thẳng đứng xuống bằng thủ công
Xác định khối lượng đào
Kích thước hố đào như hình vẽ, thể tích khối đào tính theo công thức:
V= [a.b+(c+a).(d+b)+d.c]

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

6


Với H=0,7 m; a= 84,9 m; b= 20,6 m; c = 85,6 m; d = 21,3 m
→V=1250,2 m3
Thể tích
Tên ck
M1
M2

a(m)
3,4
3,2

b(m)
2,4
2,4
Tổng

h(m)
0,45
0,45

Số lượng
52
78

V(m3)
190,94
269,57
460,51

Khối lượng đào bằng máy 95%V = 95% *1250,2 = 1187,69 (m3)
Khối lượng sửa thủ công lấy 5%V= 5% * 1250,2 = 62,51 (m3)
→Khối lượng đào thủ công
Vậy tổng khối lượng đào thủ công:460,51 + 62,51 = 523,02 (m3)
Chọn máy đào đất
Chọn máy đào gầu nghịch, dẫn động thủy lực EO-2621A có các thông số kỹ thuật sau:
Dung tích gầu:q=0,25 m3
Tầm với đào lớn nhất: Rmax =5m
Chiều cao nâng gầu lớn nhất: h=2,2m
Chu kì với góc quay 90°: tck=20s
Năng suất máy đào trong 1 giờ:
N0= q..nck.ktg
q =0,25 m3:dung tích đầy gầu
kđ=1,2: hệ số đầy gầu
kt=1,2: hệ số tơi của đất
ktg=0,7: hệ số sử dụng thời gian
SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

7


nck: số chu kì máy đào trong 1 giờ
nck ==
tck=20s;kvt=1,1: hệ số kể đến điều kiện đổ đất lên xe
kquay=1: hệ số phụ thuộc góc quay
→nck= 163,64

;N0= 28,64 (m3/h)

Năng suất máy đào làm việc trong 1 ca:
N=8*N0 = 8 * 28,64 = 229,12 (m3/h)
→Số ca máy cần: nca máy=1187,69/229,12 = 5,18 (ca) ~ 5 ca
Số nhân công đào thủ công: nnhân công=523,02 * 2,85/8 = 186,3 (công) ~ 186,5 (công)
Khối lượng đất lấp móng đến cốt đất tự nhiên.
Theo kinh nghiệm khối lượng đất lấp bằng 2/3 khối lượng đất đào. Tính gần đúng, khối
lượng đất đắp bằng khối lượng đất đào trừ đi thể tích bê tông, bê tông lót, khối xây đến cốt
đất tự nhiên:
Vđắp= 1710,71 –288,37 = 1422,34 (m3)
Chọn máy ủi DZ-28 có các thông số sau:
Máy kéo cơ sở: T-130 sức kéo 100 KN
Chiều dài ben: B= 3,94 m
Chiều cao ben: h=0,815

Tốc độ nâng ben:Vn=0,45 m/s
Tốc độ hạ ben:Vh=0,54 m/s

Tốc độ di chuyển: Vtiến= 10,1 km/h = 2,8 m/s

Vlùi= 12,05 km/h = 3,35 m/s

Năng suất máy ủi:
P=
z = 8h, số giờ làm việc trong 1 ca,
SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

8


q lượng đất tính trong bàn gạt:
q = =2,27 (m3)
kt= 1,2 hệ số tơi của đất
ki= 1: hệ số phụ thuộc mái dốc của đất
ktg= 0,7 hệ số sử dụng thời gian
Tck: số chu kì hoạt động của máy
Tck = + +t0
t0=30s: thờigian để quay, cài số, nâng hạ bàn gạt trong một chu kỳ. lấy quãng đường vận
chuyển là 70m, ta có:
Tck =
→P =

=

→Số ca máy: nca máy = =

II.3.2. Thống kê công tác phần ngầm, phần thân, phần mái
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG MÓNG
Tên cấu kiện
2

kích thước
a(m)
b(m)
h(m)
3
4
5

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

Số
lượng
cấu
6

Khối
lượng (m3)

Tổng
(m3)

7

8
9


Bê tông lót đáy M1
móng
M2
Dọc
Bê tông lót đáy Ngan
giằng
g
M1
Bậc trên
M2
M1
Bậc dưới
M2
Giằng móng Dọc
Ngan
g

2,4
2,6
47,5

1,6
1,6
0,25

0,1
0,1
0,1

78
52
5

29,95
21,63
5,94

12,8
1,1
1,2
2,2
2,4
47,5

0,25
0,7
0,7
1,4
1,4
0,25

0,1
0,35
0,35
0,35
0,35
0,35

25
78
52
78
52
5

8,00
21,02
15,29
84,08
61,15
20,78

12,8

0,25

0,35

25

28,00

65,52

230,33

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP MÓNG
TT Tên cấu kiện
1
2
1
Bậc trên
2
Bậc dưới
3
Giằng móng

Thể tích
bê tông
3
36,31
145,23
38,72

Hàm
lượng cốt
4
1,5
1,5
1,5

Trọng
lượng
5
7850
7850
7850

Khối lượng
thép (Kg)
6
4275,50
17100,83
4559,28

Tổng khối
lượng thép
7
25935,62

KHỐI LƯỢNG XÂY TƯỜNG MÓNG
Kích thước
Thể tích 1
a
b
c
cấu kiện
(m)
76,2 (m) (m)
17,61
Tường dọc
5 0,22 1,05
15,4
3,57
Tường móng Tường ngang
5 0,22 1,05
DIỆN TÍCH XÂY TƯỜNG NGOÀI
Tên cấu kiện

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

Số
lượng
cấu
5

Tổng
thể
tích
88,07

Tổng
(m3)
177,29

25

89,22

10


STT

Cao (m)
3,6
3,4
3,5
3,6
3,4
3,5
3,6
3,4
3,5
3,6
3,4
3,5
3,6
3,4
3,5
3,6
3,4
3,5
3,6
3,4
3,5
3,3
3,1
3,1

T1

T2

T3

T4

T5

T6

T7

T8

Rộng (m)
3,05
4,225
3,5
3,05
4,225
3,5
3,05
4,275
3,55
3,05
4,275
3,55
3,05
4,775
3,6
3,05
4,775
3,6
3,05
4,825
3,65
3,05
4,825
3,65

Số lượng
50
4
4
50
4
4
50
4
4
50
4
4
50
4
4
50
4
4
50
4
4
50
4
4

Tổng

S (m2)
549,00
57,46
49,00
549,00
57,46
49,00
549,00
58,14
49,70
549,00
58,14
49,70
549,00
64,94
50,40
549,00
64,94
50,40
549,00
65,62
51,10
503,25
59,83
45,26
5227,34

DIỆN TÍCH XÂY TƯỜNG TRONG
STT

Trục dọc

T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8

Cao (m)
3,6
3,6
3,6
3,6
3,6
3,6
3,6
3,3

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

Dài (m)
3,05
3,05
3,05
3,05
3,05
3,05
3,05
3,05

Số lượng
75
75
75
75
75
75
75
75

S (m2)
823,50
823,50
823,50
823,50
823,50
823,50
823,50
754,88
11


3,4
4,225
3,5
3,5
3,4
4,225
T2
3,5
3,5
3,4
4,275
T3
3,5
3,55
3,4
4,275
T4
3,5
3,55
3,4
4,775
T5
3,5
3,6
3,4
4,775
T6
3,5
3,6
3,4
4,825
T7
3,5
3,65
3,1
4,825
T8
3,1
3,65
Tổng
BẢNG CÔNG TÁC NỀN
T1

Trục ngang

Tên công tác
Cát tôn nền
Bê tông lót
Bê tông
cốt thép

Trục AB, DE
Trục BC, CD
Trục AB, DE
Trục BC, CD
Trục AB, DE
Trục BC, CD

Kích thước (m)

Số lượng
ck
Dài Rộng Cao
4,45
3,75
4,45
3,75
4,45
3,75

3,05
3,05
3,05
3,05
3,05
3,05

0,41
0,41
0,13
0,13
0,16
0,16

50
50
50
50
50
50

48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48

689,52
588,00
689,52
588,00
697,68
596,40
697,68
596,40
779,28
604,80
779,28
604,80
787,44
613,20
717,96
543,12
16549,34

Khối
lượng
(m3)
278,24
234,47
88,22
74,34
108,58
91,50

Tổng
(m3)
512,71
162,57
200,08

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN MÓNG
Kích thước (m)
Dài Rộn Cao
g3
1
2
4
3,6 0,35
Trục Bậc trên
A,C,E Bậc dưới
7,2 0,35
3,8 0,35
Trục Bậc trên
B,D Bậc dưới
7,6 0,35
Giằng dọc
95 0,35

Tên cấu kiện

Móng
Giằng

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

Diện
tích
(m2)
5=3x4
1,26
2,52
1,33
2,66
33,25

Số
lượng
ck
6
78
78
52
52
5

Diện
Tổng
tích vk diện
(m2)
tích
7=5x6
8
98,28
294,84
196,56
69,16
207,48
138,32
166,25 309,75
12


móng

Giằng ngang

16,4

0,35

5,74

25

143,50

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG PHẦN MÓNG
TT
Tên công tác
1 Chuẩn bị mặt bằng
2 Đào móng bằng máy
3 Sửa móng thủ công
BT lót móng + giằng
4 móng
5

CT móng + giằng móng

6
7

VK móng + giằng móng
BT móng + giằng móng
Tháo VK móng+giằng
móng
Lấp đất móng

8
9

10 Xây tường móng
11 Đắp cát tôn nền
12 Bê tông lót nền

Đơn
vị

Khối
lượng

m3
m3

1187,69
62,51

m3
100k
g

Định mức
(h

Giờ
công

Ngày
công

2,85

178,15

5
22

62,65

4

259,36

6,17

m2
m3

812,07
220,26

1,3
4

250,60
1600,2
5
1055,6
9
881,04

m2
m3

812,07
1422,34

0,26

211,14

177,29
512,71
162,57

9,04
1,32
4,2

13 Cốt thép nền

m3
m3
m3
100k
g

235,59

9,3

14 Bê tông nền

m3

200,08

5,3

1602,7
0
676,78
682,79
2190,9
9
1060,4
2

31
200
132
110
26

200
85
85
274
133

Diện tích mái:S=(17,4+0,22) *( 25*3,3+0,22) = 1457,5 (m2)
Bê tông chống thấm dày: 5 cm
Khối lượng bê tông chống thấm
V= 1457,5 * 0,05 = 72,88 (m3)
Bê tông chống nóng dày: 15 cm
Khối lượng bê tông chống nóng:
V= 1457,5 * 0,15 = 218,63 (m3)
SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

13


Tường bao quanh mái 110mm, bổ trụ tại trục cột:
S= [3,3*25*2 + (4,7.2 + 4*2)*2]*1,2 =239,76 (m2)

Gạch lá nem 2 lớp:
Diện tích: 1457,5 * 2 = 2915 (m2)
Xây tường:
Diện tích tường ngoài 220 xây hết: 5227,34 (m2)
Diện tích cửa ngoài chiếm 60% tường ngoài: 5227,34 * 60% = 3136,40 (m2)
→Diện tích xây tường ngoài là: 5227,34 – 3136,40 = 2090,94 (m2)
Diện tích tường trong 110 xây hết: 16549,34 (m2)
Diện tích cửa trong chiếm 10% tường trong: 16549,34 * 10% = 1654,93 (m2)
→Diện tích xây tường trong là: 16549,34 – 1654,93 = 14894,41
Diện tích cửa: 3136,40 + 1654,93 = 4791,33
Giả sử ô cửa có kích thước 1,2x0,6 m→Diện tích khung cửa là: 4791,33/(2*0,6*1,2)
=3327,31 ( m )
Công tác điện nước: bao gồm công tác khoan đục đường ống, lắp đặt, điện nước tính 0,32h
công/ m2 sàn.
Tổng diện tích sàn:
S= [(2.L1 +2.L2 + 0,22) * (25.B +0,22)]*8
= [(2*4,7 + 2*4,0 + 0,22) * (25*3,3 +0,22)]*8
= 11660,21 (m2)
Tổng diện tích trần nhà:
SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

14


S= [(L1 - 0,22) * (B – 0,22) * 50 + (L2 - 0,22) * (B – 0,22) *50] * 8
=[(4,7 – 0,22) * (3,3 – 0,22) * 50 + (4 – 0,22) * (3,3 – 0,22) *50] * 8
= 10176,32 ( m2)
Số giờ công:
Số công:

0,32 * 11660,21 = 3731,27 ( giờ công)
3137,27/8 = 466,5 ( công )

Trát 40% diện tích tường ngoài: 40% * 2090,94 = 836,38 (m2)
Trát 50% diện tích tường trong: 50% * 14894,41 = 7447,21 (m2)
Sơn 6% diện tích tường ngoài: 6% * 2090,94 = 125,46 (m2)
Sơn 1% diện tích tường trong: 1% * 14894,41 = 148,94 (m2)

BẢNG CÔNG TÁC PHẦN MÁI VÀ PHẦN HOÀN THIỆN
TT
1
2
3
4
5
6

Phần
mái

Phần
hoàn
thiện

Tên công việc
Bê tông chống
thấm
Bê tông chống
nóng
Xây tường mái 110
Gạch lá nem 2 lớp
Xây tường 220
Xây tường 110
Lắp khung cửa

m3

Khối
lượng
72,88

Định
mức
6,45

Giờ
công
470,08

Ngày
công
59

m3
m2
m2
M2
m2
m

218,63
239,76
2915
2090,94
14894,41
3327,31

6,45
0,66
0,57
10,12
1,36
1,04

1410,16
158,24
1661,55
21160,31
20256,40
3460,40

176
20
208
2645
2532
433

Đơn vị

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

15


7
8
9
10
11
12
13
14
15

Lắp điện nước
Trát trần
Trát tường trong
Lát sàn
Sơn trong
Lắp cửa
Trát ngoài
Sơn ngoài
Dọn vệ sinh

công/m2
sàn
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

11660,21
10176,32
7447,21
10176,32
148,94
4791,33
836,38
125,46
10176,32

0,2
0,62
0,56
0,91
0,47
1,33
0,63
0,51
0,04

2332,04
6309,32
4170,44
9260,45
70,00
6372,47
526,92
63,98
407,05

16

291,5
789
521
1158
9
797
66
8
51


THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG
Tầng

Tên cấu
kiện

1

2
Đợt
1

Tần
g
1,2

Đợt
2

Đợt
1
Tần
g
3,4

Đợt
2

Đợt
1
Tần
g
5,6

Đợt
2

Đợt
1
Tần
g7

Đợt
2

C1
C2
D1b
D1g
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
C1
C2
D1b
D1g
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
C1
C2
D1b
D1g
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
C1
C2
D1b
D1g
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa

C1
Tầng
Đợt 1
mái
C2

Số
Thể tích Thể tích
Kích thước cấu kiện
1 loại
bê tông
Chiề Chiề Chiề Thể tích lượng 1
loại
cấu
cấu
kiện
1 tầng
u
u cao u dài 6=3x4x
(m3)
3
4
5
7
8=6x7
9
5
19,890
0,25 0,45
3,4 0,383
52
54,02
34,125
0,25
0,5
3,5 0,438
78
30,550
0,25
4,7
0,5 0,588
52
20,800
0,25
4
0,4 0,400
52
49,005
308,24
0,22
3,3
0,3 0,218
225
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100
17,680
0,25
0,4
3,4 0,340
52
48,39
30,713
0,25 0,45
3,5 0,394
78
30,550
0,25
4,7
0,5 0,588
52
20,800
0,25
4
0,4 0,400
52
49,005
308,24
0,22
3,3
0,3 0,218
225
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100
15,470
0,25 0,35
3,4 0,298
52
42,77
27,300
0,25
0,4
3,5 0,350
78
30,550
0,25
4,7
0,5 0,588
52
20,800
0,25
4
0,4 0,400
52
49,005
308,24
0,22
3,3
0,3 0,218
225
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100
13,260
0,25
0,3
3,4 0,255
52
37,15
23,888
0,25 0,35
3,5 0,306
78
30,550
0,25
4,7
0,5 0,588
52
20,800
0,25
4
0,4 0,400
52
49,005
308,24
0,22
3,3
0,3 0,218
225
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100
103,944
2,13 3,05 0,16 1,039
100

0,25
0,25

0,3
0,35

3,1
3,1

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

0,233
0,271

52
78

12,090
21,158

33,25
17


D1b
D1g
Đợt 2 D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa

0,25
0,25
0,22
2,13
2,13

4,7
4
3,3
3,05
3,05

0,5
0,5
0,3
0,15
0,15

0,588
0,500
0,218
0,974
0,974

52
52
225
100
100

30,550
26,000
49,005
97,448
97,448

300,45

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN
Tầng

Tên cấu
kiện

1

2
Đợt 1

Tần
g 1,2

Đợt 2

Đợt 1
Tần
g 3,4

Đợt 2

Đợt 1
Tần
g 5,6

Tần
g7

Đợt 2

C1
C2
D1b
D1g
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
C1
C2
D1b
D1g
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
C1
C2
D1b
D1g
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa

C1
C2
Đợt 2 D1b
D1g
Đợt 1

Kích thước cấu kiện
Chiều Chiều Chiề
Thể
rộng
cao
u dài
tích

3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,22
2,13
2,13
0,25
0,25
0,25
0,25
0,22
2,13
2,13
0,25
0,25
0,25
0,25
0,22
2,13
2,13

4
0,45
0,5
4,7
4
3,3
3,05
3,05
0,4
0,45
4,7
4
3,3
3,05
3,05
0,35
0,4
4,7
4
3,3
3,05
3,05

5
3,4
3,5
0,5
0,4
0,3
0,16
0,16
3,4
3,5
0,5
0,4
0,3
0,16
0,16
3,4
3,5
0,5
0,4
0,3
0,16
0,16

6
5,168
5,670
4,747
3,240
1,914
6,497
6,497
4,828
5,320
4,747
3,240
1,914
6,497
6,497
4,488
4,970
4,747
3,240
1,914
6,497
6,497

0,25
0,25
0,25
0,25

0,3
0,35
4,7
4

3,4
3,5
0,5
0,4

4,148
4,620
4,747
3,240

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

Số
lượng
1 loại

7
52
78
52
52
225
100
100
52
78
52
52
225
100
100
52
78
52
52
225
100
100

52
78
52
52

Diện tích
Diện
1 loại
tích ván
cấu kiện khuôn 1

8=6x7
268,736
442,260
246,844
168,480
430,650
649,650
649,650
251,056
414,960
246,844
168,480
430,650
649,650
649,650
233,376
387,660
246,844
168,480
430,650
649,650
649,650

215,696
360,360
246,844
168,480

9

711,00

2145,2
7

666,02

2145,2
7

621,04

2145,2
7

576,06
2145,2
7
18


D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
C1
Đợt 1
C2
D1b
D1g
Đợt 2 D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa

Tần
g
mái

0,22
2,13
2,13
0,25
0,25
0,25
0,25
0,22
2,13
2,13

3,3
3,05
3,05
0,3
0,35
4,7
4
3,3
3,05
3,05

0,3
0,16
0,16
3,1
3,1
0,5
0,5
0,3
0,15
0,15

1,914
6,497
6,497
3,782
4,092
4,747
4,040
1,914
6,497
6,497

225
100
100
52
78
52
52
225
100
100

430,650
649,650
649,650
196,664
319,176
246,844
210,080
430,650
649,650
649,650

515,84

2186,8
7

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP
Tầng
1

Tên cấu
kiện
2

Đợt C1
1 C2
D1b
Tầng
1,2 Đợt D1g
2 D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
Đợt C1
1 C2
D1b
Tầng
3,4 Đợt D1g
2 D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa
Đợt C1
1 C2
D1b
D1g
Tần
g 5,6 Đợt D2,3
2
Nhịp biên

Tần

Nhịp giữa
Đợt C1

Thể
tích
3
0,383
0,438
0,588
0,400
0,218
1,039
1,039
0,340
0,394
0,588
0,400
0,218
1,039
1,039
0,298
0,350
0,588
0,400
0,218

Hàm
lượng
4
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%

Trọng
lượng
5
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850
7850

Số
lượng
6
52
78
52
52
225
100
100
52
78
52
52
225
100
100
52
78
52
52
225

1,039

1,5%

7850

100

1,039
0,255

1,5%
1,5%

7850
7850

100
52

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

khối lượng
Khối
1 loại cấu
lượng
7=3x4x5x6
8
2342,048
6360,27
4018,219
3597,263
2449,200
36295,6
5770,339
1
12239,406
12239,406
2081,820
5698,22
3616,397
3597,263
2449,200
36295,6
5770,339
1
12239,406
12239,406
1821,593
5036,17
3214,575
3597,263
2449,200
5770,339
12239,40 36295,61
6
12239,40
6
1561,365 4374,12
19


1

g7

Tần
g
mái

C2
D1b
D1g
Đợt D2,3
2
Nhịp biên

0,306
0,588
0,400
0,218

1,5%
1,5%
1,5%
1,5%

7850
7850
7850
7850

78
52
52
225

1,039

1,5%

7850

100

Nhịp giữa
Đợt C1
1 C2
D1b
D1g
Đợt D2,3
2
Nhịp biên

1,039
0,233
0,271
0,588
0,500
0,218

1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%
1,5%

7850
7850
7850
7850
7850
7850

100
52
78
52
52
225

0,974

1,5%

7850

100

Nhịp giữa

0,974

1,5%

7850

100

2812,753
3597,263
2449,200
5770,339
12239,40
6
12239,40
6
1423,598
2491,296
3597,263
3061,500
5770,339
11474,44
3
11474,44
3

36295,61

3914,89

35377,99

KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN
ĐOẠNKhối
Tần
Phân
Tên cấu
Thể Số lượng
Định
Giờ
Ngày Tổng
g
đoạn
kiện
tích
cấu
lượng mức lao công
công
8=6x 9=8/8
1
2
3
4
5
6=4x5
7
10
7
h
SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

20


C1
C2
D1b
1,2,13

D1g
D2,3
Nhịp biên

1,2

Nhịp giữa
C1
C2
3,4,5,6, D1b
7,8,9,1
0 11, D1g
12
D2,3
Nhịp biên
Nhịp giữa

0,38
3
0,43
8
0,58
8
0,40
0
0,21
8
1,03
9
1,03
9
0,38
3
0,43
8
0,58
8
0,40
0
0,21
8
1,03
9
1,03
9

4

1,530

11,8

18,05

2,26

6

2,625

11,8

30,98

3,87

4

2,350

7

16,45

2,06

4

1,600

7

11,20

1,40

15,000

3,267

8

26,14

3,27

6,667

6,930

5

34,65

4,33

6,667

6,930

5

34,65

4,33

4

1,530

11,8

18,05

2,26

6

2,625

11,8

30,98

3,87

4

2,350

7

16,45

2,06

4

1,600

7

11,20

1,40

18

3,920

8

31,36

3,92

8

8,316

5

41,58

5,20

8

8,316

5

41,58

5,20

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

21

6,13

15,39

6,13

17,77


KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN
ĐOẠNKhối
Tần
Phân
Tên cấu
Thể Số lượng
Định
Giờ
Ngày Tổng
g
đoạn
kiện
tích
cấu
lượng mức lao công
công
8=6x 9=8/8
1
2
3
4
5
6=4x5
7
10
7
h
0,34
C1
0
4
1,360
11,8 16,05
2,01
5,49
0,39
C2
4
6
2,363
11,8 27,88
3,48
0,58
D1b
8
4
2,350
7 16,45
2,06
0,40
1,2,13
D1g
0
4
1,600
7 11,20
1,40
0,21
15,39
D2,3
8
15,000
3,267
8 26,14
3,27
1,03
Nhịp biên
9
6,667
6,930
5 34,65
4,33
1,03
Nhịp giữa
9
6,667
6,930
5 34,65
4,33
3,4
0,34
C1
0
4
1,360
11,8 16,05
2,01
5,49
0,39
C2
4
6
2,363
11,8 27,88
3,48
0,58
8
4
2,350
7 16,45
2,06
3,4,5,6, D1b
7,8,9,1
0,40
0 11, D1g
0
4
1,600
7 11,20
1,40
12
0,21
17,77
D2,3
8
18
3,920
8 31,36
3,92
1,03
Nhịp biên
9
8
8,316
5 41,58
5,20
1,03
Nhịp giữa
9
8
8,316
5 41,58
5,20

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

22


KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN
ĐOẠNKhối
Tần
Phân
Tên cấu
Thể Số lượng
Định
Giờ
Ngày Tổng
g
đoạn
kiện
tích
cấu
lượng mức lao công
công
8=6x 9=8/8
1
2
3
4
5
6=4x5
7
10
7
h
0,29
C1
8
4
1,190
11,8 14,04
1,76
4,85
0,35
C2
0
6
2,100
11,8 24,78
3,10
0,58
D1b
8
4
2,350
7 16,45
2,06
0,40
1,2,13
D1g
0
4
1,600
7 11,20
1,40
0,21
15,39
D2,3
8
15,000
3,267
8 26,14
3,27
1,03
Nhịp biên
9
6,667
6,930
5 34,65
4,33
1,03
Nhịp giữa
9
6,667
6,930
5 34,65
4,33
5,6
0,29
C1
8
4
1,190
11,8 14,04
1,76
4,85
0,35
C2
0
6
2,100
11,8 24,78
3,10
0,58
8
4
2,350
7 16,45
2,06
3,4,5,6, D1b
7,8,9,1
0,40
0 11, D1g
0
4
1,600
7 11,20
1,40
12
0,21
17,77
D2,3
8
18
3,920
8 31,36
3,92
1,03
Nhịp biên
9
8
8,316
5 41,58
5,20
1,03
Nhịp giữa
9
8
8,316
5 41,58
5,20

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

23


KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN
ĐOẠNKhối
Tần
Phân
Tên cấu
Thể Số lượng
Định
Giờ
Ngày Tổng
g
đoạn
kiện
tích
cấu
lượng mức lao công
công
8=6x 9=8/8
1
2
3
4
5
6=4x5
7
10
7
h
0,25
C1
5
4
1,020
11,8 12,04
1,50
4,21
0,30
C2
6
6
1,838
11,8 21,68
2,71
0,58
D1b
8
4
2,350
7 16,45
2,06
0,40
1,2,13
D1g
0
4
1,600
7 11,20
1,40
0,21
15,39
D2,3
8
15,000
3,267
8 26,14
3,27
1,03
Nhịp biên
9
6,667
6,930
5 34,65
4,33
1,03
Nhịp giữa
9
6,667
6,930
5 34,65
4,33
7
0,25
C1
5
4
1,020
11,8 12,04
1,50
4,21
0,30
C2
6
6
1,838
11,8 21,68
2,71
0,58
D1b
8
4
2,350
7 16,45
2,06
3,4,5,6,
7,8,9,1
0,40
0 11, D1g
0
4
1,600
7 11,20
1,40
12
0,21
17,77
D2,3
8
18
3,920
8 31,36
3,92
1,03
Nhịp biên
9
8
8,316
5 41,58
5,20
1,03
Nhịp giữa
9
8
8,316
5 41,58
5,20

SV:ĐỖ HUY HOÀNG– MS: 1544760 – LỚP 60XD2

24


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×