Tải bản đầy đủ

TONG họp DE THI THU 2019 FILE WORRD

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 04 trang)

0B

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 201

Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Cl = 35,5, Br = 80 , K = 39, Ca = 40, Ba= 137, Fe =
56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108

Câu 41: Dung dịch X chứa Na+ (0,15 mol); Ca2+ (0,15 mol); SO42-(0,1mol) và HCO3-. Có thể dùng cách nào sau
đây để làm mất tính cứng của dung dịch X:
Đun nóng X (1); cho X tác dụng với Ca(OH) 2 (2); cho X tác dụng với dung dịch HCl (3); cho

X tác dụng với Na2CO3 (4);
cho X tác dụng với K3PO4 (5)
A. 4,5
B. 1,2,4,5
C. 3,4,5
D. 1,2,3
Câu 42: Chất nào sau đây thuộc chất gây nghiện ?
A. caphein
B. muối ăn
C. tinh bột.
D. mì chính
Câu 43: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường ?
A. Be
B. Na
C. Sr
D. Ca.
Câu 44: Trong số các kim loại: Fe, Cu, Al, Ag. Trong công nghiệp kim loại được điều chế bằng phương pháp
điện phân là
A. Cu.
B. Ag.
C. Al.
D. Fe.
Câu 45: Chất hữu cơ Y mạch không phân nhánh có công thức phân tử C 3H10O2N2. Y tác dụng với NaOH tạo khí
có mùi khai. Mặt khác, Y tác dụng với axit thu được sản phẩm có muối của amino axit. Có bao nhiêu công thức
cấu tạo của Y thõa mãn đề bài:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 46: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của
A. ankan.
B. ankađien.
C. anken.
D. ankin.
Câu 47: Polime X trong phân tử chỉ chứa nguyên tố C,H và có thể có O. Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800,
phân tử khối là 122400 đv C. Tên gọi của X là
A. Cao su isopren
B. PVA (poli(vinyl axetat))
C. PVC (poli (vinyl clorua))
D. PE (polietilen)
Câu 48: Polime của loại vật liệu nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Tơ visco.
B. Cao su buna.
C. Nhựa poli(vinyl clorua).
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylenglycol. Sau
phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7gam H2O. Thành phần % theo khối lượng của etylen glycol
trong hỗn hợp X là
A. 41,61%
B. 42,91%
C. 63,67%
D. 47,75%
Câu 50: Một chất hữu cơ A đơn chức chứa các nguyên tố (C,H,O) và không có khả năng tráng bạc. A tác dụng
vừa đủ với 96g dung dịch KOH 11,66%. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nước.
CTCT của A là
A. CH3-C6H4-COOH
B. HCOO-C6H5
C. HCOO-C6H4-CH3
D. CH3-COO-C6H5
Câu 51: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.

Trang 1/4 – Mã đề thi 201 -


(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí. (e)
Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Câu 52: Dung dịch AlCl3 không tác dụng với
A. dung dịch CH3NH2.
B. dung dịch HNO3.
C. dung dịch KOH.
D. dung dịch AgNO3.
Câu 53: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3, Al(OH)3, MgCO3.
B. Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3.
C. Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3.
D. Al, CaCO3, Al(OH)3.
Câu 54: Đốt cháy este 2 chức mạch hở (X được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức) thu được tổng thể tích khí
CO2 và hơi H2O gấp 5/3 lần thể tích khí O 2 cần dùng (Các khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Lấy 21,6 gam X tác
dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị
lớn nhất của m là
A. 28,0
B. 26,2
C. 24,1
D. 24,8
Câu 55: Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tốt cho
việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO2 rắn
B. H2O rắn
C. C6H12O6 khan
D. C2H5OH rắn
Câu 56: Cho các chất sau: Cumen, Anđehit axetic, Phenol, Toluen, Etilen, Stiren, Axit axetic, Etyl axetat,
Anđehit acrylic. Số chất làm mất màu dung dịch nước brôm là


A. 6
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 57: Chất X tồn tại trong tự nhiên ở dạng đá vôi, đá phấn, đá hoa và là thành phần chính vỏ và mai các loài
ốc, sò, hến..., X có công thức:
A. CaSO4.
B. CaO.
C. CaCO3.
D. CaOCl2
Câu 58: Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
A. C3H5OH.
B. C2H5OH.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H4(OH)2.
Câu 59: Cho H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa
2,51m gam chất tan. Các chất tan trong dung dịch X là
A. NaH2PO4, Na3PO4.
B. Na3PO4, NaOH.
C. NaH2PO4, Na2HPO4.
D. Na2HPO4, Na3PO4.
Câu 60: Cacbohidrat có nhiều trong thành phần nước ép của cây mía là
A. Saccarozơ
B. Fructozơ
C. Glucozơ
D. Mantozơ
Câu 61: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z.
Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được khí màu
nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là
A. Fe và AgCl
B. Fe và AgF
C. Cu và AgBr
D. Al và AgCl
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(1) este là chất béo.
(2) các protein đều có phản ứng màu biure.
(3) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.
(4) điều chế nilon-6 thực hiện bằng phản ứng trùng ngưng.
(5) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch Brom.
(6) Thủy phân bất kì trieste nào cũng thu được glyxerol.
(7) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2.
(8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 63: Cho các chất sau: Fe, Cu, H2S, Ag, SO2, KMnO4. Số chất khử được Fe2(SO4)3 trong dung dịch về FeSO4

A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Chỉ dùng dung dịch NaOH phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO.
Trang 2/4 – Mã đề thi 201 -


B. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.
C. Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư.
D. Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
Câu 65: Cho hình vẽ điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm:

Dung dịch X (dd X) và dung dịch Y (dd Y) lần lượt là
A. dd NaCl và dd HCl dư.
B. dd H2SO4 và dd KMnO4 dư.
C. dd HCl và dd NaOH đặc dư.
D. dd HCl và dd Br2 dư.
Câu 66: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248
lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị m là
A. 13,32.
B. 15,54.
C. 33,3.
D. 19,98.
Câu 67: Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
A. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện "khói trắng".
B. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển màu xanh.
C. Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dịch đimetyl amin xuất hiện màu xanh.
D. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng.
Câu 68: Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.
X có thể là
A. BaCl2.
B. CuSO4
C. Mg(NO3)2.
D. FeCl2.
Câu 69: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin. Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M
(loãng), thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH
1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối. Phần trăm khối lượng của valin trong X là
A. 65,179.
B. 45,412.
C. 34,821.
D. 54,588.
Câu 70: Cho các phát biểu sau
1) Các peptit đều có phản ứng màu biure
2) Dung dịch đường nho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag
3) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO 2 và H2O số mol bằng nhau 4) Mỡ động vật và
dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 71: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A. Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic
B. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic
C. Glucozơ, Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic
D. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, fructozơ
Câu 72: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là
đipeptit mạch hở. Cho 27 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol hỗn hợp khí. Mặt
khác 27 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 38,05.
B. 22,30.
C. 29,05.
D. 33,80.
Câu 73: Cho từ từ, đồng thời khuấy đều 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm: NaHCO 3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100
ml dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch X. Thêm vào
Trang 3/4 – Mã đề thi 201 -


dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 8,274.
B. 31,71.
C. 17,73.
D. 22,254.
Câu 74: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, Na (trong đó số mol Na chiếm 8/14 tổng số mol của X). Hòa tan hoàn toàn X
vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol khí H 2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,04 mol H 2SO4 và 0,12
mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa m gam các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 10,11 gam
hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là?
A. 14,35
B. 8,09
C. 12,21
D. 7,6
Câu 75: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu
được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trong O 2 vừa đủ thu
được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 34,5
gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu. Đun b gam hỗn hợp ancol với H2SO4
đặc ở 1400C thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 25,86.
B. 17,46.
C. 19,35.
D. 11,64.
Câu 76: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe 3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO 4 1M. Sau
phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy
nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần
trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 3,5.
B. 5,0.
C. 3,0
D. 2,0.
Câu 77: Peptit T có phân tử khối nhỏ hơn 300. Trong T có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối
lượng. Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam T trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit
trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử
dụng trong việc hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính). Phát biểu sau
đây không đúng về T là
A. số nguyên tử C bằng ½ tổng số nguyên tử H và N.
B. Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3.
C. Phải có ít nhất 1 gốc Gly trong T.
D. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn.
Câu 78: Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có
cùng nồng độ mol. Thêm từ từ 5,16 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Z ta thu được lượng kết tủa là 0,175y
mol. Giá trị của x là
A. 20,25
B. 32,4
C. 26,1
D. 27
Câu 79: X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Z và T là hai este
(chỉ chứa chức este) hơn kém nhau 14 đvC. Y và Z là đồng phân của nhau (M X < MY < MT). Đốt cháy hết 17,28
gam hỗn hợp A gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 10,752 lít khí O 2 (đktc). Mặt khác, để tác dụng hết 17,28 gam A
cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm ba ancol có cùng số mol. Số mol
của X, Z trong hỗn hợp A là
A. 0,06; 0,03.
B. 0,02; 0,05.
C. 0,05; 0,03.
D. 0,04; 0,02.
Câu 80: Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO 3)2 nồng độ a mol/l, sau một thời gian thu được
dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 44,8 gam bột sắt vào
Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của a gần nhất với giá trị
nào sau đây ?
A. 2,85.
B. 2,45.
C. 2,65.
D. 2,25.

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 – Mã đề thi 201 -


Trang 5/4 – Mã đề thi 201 -


Trang 6/4 – Mã đề thi 201 -


e

cauhoi
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

dapan
A
A
A
C
B
A
A
D
B
D
C
B
B
B
A
B
C
C
C
A
A
D
C
C
C
B
C
A
D
D
B
A
D
D
B
B
B
B
A
B

made
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202
202

cauhoi
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

dapan
D
C
D
B
C
C
C
D
C
C
C
B
C
B
A
A
A
A
D
D
C
A
D
D
A
B
A
C
A
B
D
D
D
B
B
A
C
A
D
B

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 4 trang)

made
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203
203

cauhoi
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

dapan
B
B
C
B
C
C
C
B
C
A
B
C
C
B
B
C
C
D
A
D
D
A
A
C
B
C
A
A
D
A
D
B
C
C
B
A
C
B
D
B

made
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204
204

cauhoi
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

dapan
A
B
C
C
C
B
D
A
C
D
A
D
B
B
A
A
A
C
C
C
A
D
A
A
D
D
C
B
C
C
B
C
D
D
A
B
B
B
C
C

made
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205
205

ĐỀ KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn thi: Hóa học
Ngày : 3-3-2019
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ 201
Trang 7/4 – Mã đề thi 201 -

cauhoi
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

dap
B
D
A
A
B
C
A
C
D
D
A
B
C
B
B
B
B
A
C
C
A
B
D
A
B
C
C
C
B
A
C
D
D
A
C
D
D
D
B
A


Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K =
39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs
= 133; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
A. Na
B. Ca
C. Al
D. Fe
Câu 2: Chất ít tan trong nước là
A. NaCl.
B. NH3.
C. CO2.
D. HCl.
Câu 3: Công thức của crom (VI) oxit là
A. Cr2O3.
B. CrO3.
C. CrO.
D. Cr2O6.
Câu 4: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A. polietilen.
B. tinh bột.
C. Gly-Ala-Gly.
D. saccarozơ.
Câu 5: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. etanol.
B. saccarozơ.
C. etyl axetat.
D. phenol.
Câu 6: Chất tham gia phản ứng màu biure là
A. dầu ăn.
B. đường nho.
C. anbumin.
D. poli(vinyl clorua).
Câu 7: Chất có khả năng ăn mòn thủy tinh SiO2 là
A. H2SO4.
B. Mg.
C. NaOH.
D. HF.
Câu 8: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại
A. Cu.
B. Ca.
C. Na.
D. Al.
Câu 9: Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là
A. Au.
B. Fe.
C. Al.
D. Cu.
Câu 10: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A. Tơ nilon – 6,6.
B. Tơ visco.
C. Tơ axetat.
D. Tơ nitron.
Câu 11: Tôn là sắt được tráng
A. Na.
B. Mg.
C. Zn.
D. Al.
Câu 12: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A. NaCl.
B. NaNO2.
C. Na2CO3.
D. NH4HCO3.
Câu 13: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch.
B. Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước.
C. Ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) ở dưới đất được bảo vệ chủ yếu bởi một lớp sơn dày.
D. Phèn chua được dùng trong công nghiệp giấy.
Câu 14: Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl 3 dư có sinh ra
kết tủa là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 15: Thủy phân este X có công thức phân tử C 4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ
Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên của Y là
A. axit propionic.
B. metanol.
C. metyl propionat.
D. natri propionat.
Câu 16: Sục từ từ 10,08 lit CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 và a mol KOH, sau khi phản ứng
hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được 5 gam kết tủa. Tính a?
A. 0,2 mol
B. 0,05 mol
C. 0,15 mol
D. 0,1 mol
Câu 17: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC. Giá trị của n là
A. 8000.
B. 9000.
C. 10000.
D. 7000.
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Trang 8/4 – Mã đề thi 201 -


A. 16,68 gam.
B. 18,24 gam.
C. 18,38 gam.
D. 17,80 gam.
Câu 19: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 3,1375 gam muối. X là
A. glyxin.
B. valin.
C. axit glutamic.
D. alanin.
Câu 20: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết
rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5C6H4OH.
B. HOCH2C6H4COOH.
C. HOC6H4CH2OH.
D. C6H4(OH)2.
Câu 21: Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. CH3COOH.
Câu 22: Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag . Tính hiệu suất phản ứng thủy phân?
A. 90%.
B. 80%.
C. 37,5%.
D. 75%.
Câu 23: X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C 4Hx, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A. 7.
B. 9.
C. 11.
D. 8.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO 3 đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO 2
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu
được m gam kết tủa. Tìm m?
A. 0,78 gam.
B. 1,16 gam.
C. 1,49 gam.
D. 1,94 gam.
Câu 25: Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B. Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể
tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất. Biết rằng từ B có thể điều chế cao su Buna bằng 2 giai
đoạn. Hợp chất X có công thức cấu tạo là
A. H2NCH2CH2COOCH3.
B. CH3NHCOOCH2CH3.
C. NH2COOCH2CH2CH3.
D. H2NCH2COOCH2CH3.
Câu 26: Cho các chất và các dung dịch sau: K 2O; dung dịch HNO3; dung dịch KMnO4/H+, dung dịch AgNO3;
dung dịch NaNO3; dung dịch nước Brom; dung dịch NaOH; dung dịch CH 3NH2; dung dịch H2S. Số chất và dung
dịch phản ứng được với dung dịch FeCl2 mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4 1M, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 25,75.
B. 16,55.
C. 23,42.
D. 28,20.
Câu 28: Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch phenolphtalein

Dung dịch có màu hồng

X

Cl2

Có khói trắng

Kết luận nào sau đây không chính xác ?
A. Chất X được dùng để điều chế phân đạm.
B. Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3.
C. Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.
D. Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl 3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo
thành dung dịch không màu.
Câu 29: Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số
polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 30: Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để sản xuất
một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4). Những ứng dụng của este là
A. (1), (3), (4).
B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 31: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2. Đồ
thị sau dãy biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2.
Trang 9/4 – Mã đề thi 201 -


Giá trị x,y tương ứng là
A. 0,2 và 0,05.
B. 0,4 và 0,05.
C. 0,2 và 0,10.
D. 0,1 và 0,05.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử,
mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O. Mặt khác,
cho 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà
phòng hóa). Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A. 43,2 gam.
B. 86,4 gam.
C. 108,0 gam.
D. 64,8 gam.
Câu 33: Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3. Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau
phản ứng thu được sản phẩm khí có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit vô cơ. Số công thức cấu tạo của
X thỏa mãn điều kiện trên?
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 34: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al 2O3 nóng chảy với các điện cực
làm bằng than chì. Khi điện phân nóng chảy Al 2O3 với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu
được 2,16 gam Al. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hiệu suất của quá trình điện phân là 80%.
B. Phải hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 9000C.
C. Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit.
D. Sau một thời gian điện phân, phải thay thế điện cực catot.
Câu 35: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol
nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu
được 17,72 gam muối. Giá trị của m gần nhất với?
A. 12.
B. 11,1.
C. 11,6.
D. 11,8.
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm.
(2) Nước để lâu ngoài không khí có pH < 7.
(3) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(4) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm.
(5) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(6) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2.
(7) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
(8) Xăng E5 là xăng sinh học được pha 5% bio-ethanol (sản xuất chủ yếu từ lương thực như ngô, sắn, ngũ cốc và
củ cải đường), 95% còn lại là xăng Ron A92 “truyền thống”.
Số phát biểu đúng là
A. 6
B. 7.
C. 8.
D. 5.
Câu 37: Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (M X > 4MY) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1. Cho m
gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của
glyxin và alanin. Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72
gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.
B. Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.
C. Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73%.
D. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29%.
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO 3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 0,045
mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc)
hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H 2). Tỉ khối của Z so với O 2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M
Trang 10/4 – Mã đề thi 201 -


vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch
BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO 3 vào G thu
được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 26,5
B. 22,8
C. 27,2
D. 19,8
Câu 39: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu
được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc nóng
dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N 2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y.
Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 59,76.
B. 29,88.
C. 30,99.
D. 61,98.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm một axit, một este và một ancol đều no đơn chức mạch hở. Cho m gam hỗn hợp X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO 3 thu được 28,8 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối được tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 0,035 mol một
ancol duy nhất Y, biết tỉ khối hơi của ancol Y so với hidro nhỏ hơn 25 và ancol Y không điều chế trực tiếp được từ
chất vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn 3,09 gam 2 muối trên bằng oxi thì thu được muối Na 2CO3, hơi nước và 2,016 lít
CO2 (đktc). Giá trị của m là
A. 66,4.
B. 75,4.
C. 65,9.
D. 57,1.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)

KỲ THI KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 THPT NĂM 2019
Bài kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn kiểm tra thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 005
Họ tên thí sinh:……………………………………………………
Số báo danh:………………………………………………………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Al = 108; Ba = 137.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 41. Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Cu.
B. Al.
C. Fe.
D. Mg.
Câu 42. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. HOOCC3H5(NH2)COOH. B. CH3CH2NH2.
C. CH3COOH.
C. H2NCH2COOH.
Câu 43. Khi cho X (C3H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được CH 3COONa. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOH.
C. HCOOC3H7.
D. HCOOC2H5.
Câu 44. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 45. Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân Al(NO3)3.
B. Điện phân dung dịch AlCl3.
C. Nhiệt phân Al(OH)3.
D. Điện phân nóng cháy Al2O3.
Câu 46. Chất nào sau đây trong phân tử không chứa nitơ?
A. Xenlulozơ trinitrat.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Glyxin.
D. Nilon-6.
Câu 47. Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe.
Câu 48. Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
o

o

t
t
� 2KNO2 + O2.
� CaO + CO2.
A. 2KNO3 ��
B. CaCO3 ��
o
o
t
t
� NaOH + CO2.
� NH3 + HCl.
C. NaHCO3 ��
D. NH4Cl ��
Câu 49. Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:
A. K+, Ag+.
B. Na+, Zn2+.
C. H+, Cu2+.
D. Ca2+, Mg2+.
Câu 50. Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, công thức cấu tạo của este này là
A. C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
D. CH3COOCH(CH3)2.

Trang 11/4 – Mã đề thi 201 -


Câu 51. Thủy phân hoàn toàn 1 mol saccarozơ thu được sản phẩm là
A. 360 gam glucozơ.
B. 360 gam glucozơ và 360 gam fructozơ.
C. 360 gam fructozơ.
D. 180 gam glucozơ và 180 gam fructozơ.
Câu 52. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Ba(NO3)2.
B. CO2.
C. NaNO3.
D. KCl.
Câu 53. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. KNO3.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. KOH.
Câu 54. Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe 2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H 2SO4 1M và HCl
1M. Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X (nung nóng) cần tối thiểu V lít khí CO (ở đktc). Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 1,12.
C. 4,48.
D. 3,36.
Câu 55. “Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là
A. SO2.
B. CO.
C. CO2.
D. H2O.
Câu 56. Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?
A. FeSO4.
B. Fe(NO3)3.
C. CuSO4.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-aminoaxit, có số liên kết peptit là (n-1).
B. Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
C. Peptit đều tan ít trong nước.
D. Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Câu 58. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4.
B. Đốt dây sắt trong không khí.
C. Miếng gang để trong không khí ẩm.
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl.
Câu 59. Nhận xét nào sau đây sai?
A. Có thể dùng dung dịch H2SO4 đặc để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước.
B. Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc là thêm từ từ axit này vào nước.
C. Tính dẫn điện của bạc tốt hơn đồng.
D. Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Câu 60. Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị
của m là
A. 11,3.
B. 9,7.
C. 11,1.
D. 9,5.
Câu 61. Hiđrat hóa but-1-en thu được sản phẩm chính là
A. butan-1-ol.
B. 2-metylpropan-1-ol. C. butan-2-ol.
D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 62. Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, to).
(2) Metylamin làm giấy quỳ tím đổi sang màu xanh.
(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng làm xa phòng.
Các phát biểu đúng là
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (2), (3).
Câu 63. Cho các chất: Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với
dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 64. Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO 4 xM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt
ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam. Giả sử tất cả lượng Cu sinh ra
đều bám vào đinh sắt. Giá trị x là
A. 1,0.
B. 2,0.
C. 1,5.
D. 0,5.
Câu 65. Hình vẻ sau đây mô tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

Trang 12/4 – Mã đề thi 201 -


Phương trình hóa học tạo thành khí Z là
o

t
� CaCl2 + CO2 + H2O.
� Cu + CO2.
A. CuO + CO ��
B. CaCO3 + 2HCl ��
o
o
t
t
� 2Fe + 3H2.
� Cu + H2O.
C. Fe2O3 + 2H2 ��
D. CuO + H2 ��
Câu 66. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch ZnSO 4. Số mol kết tủa thu được (y mol) phụ thuộc
vào số mol KOH phản ứng (x mol) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của b là
A. 0,20.
B. 0,11.
C. 0,10.
D. 0,15.
Câu 67. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được (m + 13,87)
gam muối. Mặt khác, lấy m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được (m + 17,48) gam muối. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 39,60.
B. 41,06.
C. 33,75.
D. 32,25.
Câu 68. Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ, dòng điện I = 2A. Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch
giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại. Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a + 5,36) gam
(biết a > 5,36) và dung dịch X. Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử của N +5 chỉ là
NO). Coi lượng nước bay hơi trong quá trình điện phân không đáng kể, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước. Giá
trị của t là
A. 3860.
B. 4825.
C. 7720.
D. 5790.
Câu 69. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C 3H4; 0,2 mol C2H4; 0,35 mol H2 trong bình kín với bột Ni xúc tác
được hỗn hợp Y. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO 4 dư, thấy thoát ra 6,72 lít hỗn hợp khí Z (đktc)
có tỉ khối so với H2 là 12. Khối lượng dung dịch KMnO4 tăng là
A. 3,1 gam.
B. 9,6 gam.
C. 17,2 gam.
D. 7,2 gam.
Câu 70. Cho các phát biểu sau
(a) Từ xenlulozơ sản xuất được tơ visco.
(b) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong.
(c) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.
(d) Tính bazơ của anilin yếu hơn so với metyl amin.
(e) Chất béo còn đượi gọi là triglixerit.
(g) Hợp chất H2NCH(CH3)COOH3NCH3 là este của alanin.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 71. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C 8H15O4N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O. Chất Y là muối natri của α-aminoaxit Z (mạch hở và không phân
nhánh). Số công thức cấu tạo của X phù hợp là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 72. Cho hỗn hợp E gồm 0,2 mol chất hữu cơ mạch hở X (C 6H13O4N) và 0,3 mol este Y (C4H6O4) hai chức tác
dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp Z gồm
hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và a gam hỗn hợp ba muối khan (đều có cùng số cacbon
trong phân tử, trong đó có một muối của aminoaxit). Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sua đây?
Trang 13/4 – Mã đề thi 201 -


A. 75.
B. 83.
Câu 73. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
to
� Y + Z.
X + NaOH ��
o

C. 96.

D. 88.

CaO, t
Y (rắn) + NaOH (rắn) ���� CH4 + Na2CO3.
to
� CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ��
Biết X là chất hữu cơ đơn chức. Tên gọi của X là
A. etyl axetat.
B. etyl fomat.
C. metyl acrylat.
D. vinyl axetat.
Câu 74. Các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2 được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Kết quả thí
nghiệm của X, Y, Z, T được ghi ở bảng sau:
Nội dung
X
Y
Z
T
Tính tan (trong nước) tan
không tan
không tan
tan
Phản ứng với dung không xảy ra không xảy ra có xảy ra phản không xảy ra
dịch NaOH
phản ứng
phản ứng
ứng
phản ứng
Phản ứng với dung không xảy ra không xảy ra không xảy ra phản ứng tạo kết
dịch Na2SO4.
phản ứng
phản ứng
phản ứng
tủa trắng
Các chất X, Y, Z T lần lượt là
A. Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH.
B. Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH.
C. NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2.
D. NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2.
Câu 75. Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO 3)2 0,2M. Lắc đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được 0,75m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy
NO3
nhất của
). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 5,44 và 8,96.
B. 9,13 và 2,24.
C. 5,44 và 0,448.
D. 3,84 và 0,448.
Câu 76. Hòa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe 3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 nồng độ x%,
thu được sản phầm gồm 1,568 lít (ở đktc) khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y. Cho dung
dịch Y tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được
9,76 gam chất rắn. Giá trị của x là
A. 46,2.
B. 44,2.
C. 47,2.
D. 46,6.
Câu 77. Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng H 2NCnHmCOOH. Đun
nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63
gam X cần 4,2 lít khí O2 (ở đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO 2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau
phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 35.
B. 28.
C. 30.
D. 32.
Câu 78. Cho 4,68 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe 3O4 tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl 1M (dư 25% so với
lượng cần phản ứng) thu được dung dịch Y và một phần chất rắn không tan. Thêm dung dịch AgNO 3 đến dư vào
bình phản ứng thu được kết tủa Z. Biết sản phẩm khử của N +5 là khí NO, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối
lượng kết tủa của Z là
A. 18,785.
B. 17,350.
C. 18,160.
D. 7,985.
Câu 79. Hợp chất X (CnH10O5) có vòng benzen và nhóm chức este. Trong phân tử X, phần trăm khối lượng của
oxi lớn hơn 29%. Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu được chỉ có 2 mol chất
Y. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có ba loại nhóm chức.
(b) Chất X là quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.
(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol.
(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) thu được 1 mol khí.
(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl.
(g) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 80. Axit hữu cơ đơn chức X, mạch hở phân tử có một liên kết đôi C = C và có số đồng phân hình học. Hai
ancol Y, Z là đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần 13,44 lít O 2
(ở đktc) thu được 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là
A. 7,77%.
B. 32,43%.
C. 48,65%.
D. 32,08%.
--------------------------HẾT---------------------Trang 14/4 – Mã đề thi 201 -


ĐÁP ÁN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:.................................................................................... Số báo danh: ................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch CrCl 3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 10,3 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 700.
B. 500.
C. 350.
D. 450.
Câu 42: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
A. CrO.
B. CrO3.
C. Cr2O3.
D. FeO.
Câu 43: X là một loại tơ. Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng là 226u (hay đvC). X có thể là
A. xenlulozơ triaxetat.
B. tơ nilon-6,6.
C. poli(metyl metacrylat).
D. tơ niron (hay olon).
Câu 44: Cho các chất sau: glyxylalanin (Gly-Ala), anilin, metylamoni clorua, natri axetat, phenol. Số chất tác
dụng được với NaOH trong dung dịch là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột, thu lấy toàn bộ lượng glucozơ đem lên men thành ancol etylic với
hiệu suất 50%, thu được V lít (đktc) khí CO 2. Hấp thụ hết lượng CO2 trên vào nước vôi trong dư thu được 40 gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 72.
B. 32,4.
C. 36.
D. 64,8.
2

Câu 46: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba2+ + SO 4 → BaSO4?
A. Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaHCO3.
B. Ba(OH)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2.
Câu 47: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng Cu(OH)2 trong dung dịch
NaOH đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A. glucozơ, natri gluconat.
B. fructozơ, sobitol.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, axit gluconic.
Câu 48: Với cấu tạo tinh thể kim loại, kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cr.
D. Cu
Câu 49: Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm. Công thức của etyl fomat là
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Trang 15/4 – Mã đề thi 201 -


Câu 50: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A. Cr.
B. Ca.
C. K.
D. Al.
Câu 51: Thành phần chính của thạch cao nung là canxi sunfat. Công thức của canxi sunfat là
A. CaCl2.
B. CaSO3.
C. CaSO4.
D. CaCO3.
Câu 52: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch kiềm?
A. Ba.
B. Fe.
C. Al.
D. Na
Câu 53: Một số cơ sở sản xuất thuốc bắc thường đốt một chất bột rắn màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí X
nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí X có ảnh hưởng không tốt đến cơ
quan nội tạng và khí X cũng cũng là một trong những nguyên nhân gây ra mưa axit. Khí X là
A. CO2.
B. NO2.
C. SO2.
D. H2S.
Câu 54: Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng dễ bị thủy phân trong dung dịch chất nào sau đây?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaNO3.
D. KNO3.
Câu 55: Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch chất X, thu được kết tủa màu lục thẫm. Chất X là
A. FeCl3.
B. CrCl3.
C. MgCl2.
D. FeCl2.
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn amin X bậc 2 (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,45 mol H 2O và 0,05 mol N2.
Công thức phân tử của X là
A. C2H9N.
B. C4H9N.
C. C3H9N.
D. C3H7N.
Câu 57: Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Amino axit.
B. Saccarozơ.
C. Chất béo.
D. Tinh bột.
Câu 58: Kim loại Fe không tan được trong dung dịch
A. HCl (đặc, nguội).
B. HNO3 (loãng).
C. ZnCl2.
D. FeCl3.
Câu 59: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H 2SO4 1M (loãng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V
lít (đktc) khí. Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 2,40.
Câu 60: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CHCl.
C. CHCl=CHCl.
D. C2H5Cl.
Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KNO3.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch FeCl2.
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 62: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
X + Y + H2O → Z + T
(1); T + NaOH → X + 2H2O (2);
Y + 2NaOH → E + 2H2O
(3); Y + E + H2O → 2Z
(4);
2AlCl3 + 3E + 3H2O → 2T + 3Y + 6NaCl (5).
Các chất Z, T, E lần lượt là
A. NaAlO2, Al(OH)3, NaHCO3.
B. NaAlO2, CO2; Na2CO3.
C. CO2, Al(OH)3, NaHCO3.
D. NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol H2O thì y – z = 5x.
B. Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp
thực phẩm.
C. Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic người ta cho H 2SO4 đặc vào để vừa là chất xúc tác
vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.
D. Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng là triolein (xúc tác Ni, t 0) rồi để nguội thì thu được chất béo rắn là
tristearin.
Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, sau các phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa trắng gồm 2 chất.
(b) Nhỏ dung dịch NaAlO2 vào lượng dư dung dịch KHSO4 thu được kết tủa trắng.
(c) Chì và các hợp chất của chì đều rất độc.


(d) Nước có chứa nhiều cation Na+ (hoặc Mg2+) và HCO 3 gọi là nước có tính cứng tạm thời.
Trang 16/4 – Mã đề thi 201 -


(e) Trong đời sống, người ta thường dùng clo để diệt trùng nước sinh hoạt.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 65: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng dây sắt nguyên chất vào dung dịch AgNO3.
(b) Cắt miếng tôn (sắt tráng kẽm), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng dây sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào dung dịch AlCl3.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 66: Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58). Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp Y. Đốt
cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên làm mất màu tối
đa a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 4,8.
B. 16,0.
C. 56,0.
D. 8,0.
nCO2= 0,1; nH2O = 0,05 mol; nC8H8 = 0,005; mX = 0,78 gam
Đốt 0,78 gam X được 0,06 mol CO2 và 0,03 mol H2O => CTĐGN là CH => C4H4 0,015 mol
Vậy a = (0,015.3+0,005).160 = 8 gam
Câu 67: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat.
Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 9,12 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H 2 dư
(xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất béo Y. Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy
toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H 2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 145.
B. 150.
C. 155.
D. 160.
Phân tử X có 57C => nX = 0,16 mol => Muối C17H35COONa 0,48 mol => a = 151,2 gam
Câu 68: Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y của crom. Đem chất Y
cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của crom. Đem chất Z tác dụng dung dịch HCl dư, thu
được khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất Z là Na2Cr2O7.
B. Khí T có màu vàng lục.
C. Chất X có màu đỏ thẫm.
D. Chất Y có màu da cam.
CrO3(X-đỏ thẫm) + 2NaOH Na2CrO4 ( Y- màu vàng) + H2O
2Na2CrO4 + H2SO4Na2Cr2O7 (Z - màu cam) + Na2SO4 + H2O
Na2Cr2O7 + 14HCl 2NaCl + 2CrCl3 + 3Cl2(T màu vàng lục) + 7H2O
Câu 69: Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình vẽ). Thấy
kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2.

Kim loại M là
A. Cu.
B. Ag.
C. Fe.
D. Mg.
2Mg + CO2 C + 2MgO
Câu 70: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 10,435%
về khối lượng hỗn hợp) vào nước, thu được 500 ml dung dịch Y có pH = 13 và 0,224 lít khí (đktc). Sục từ từ đến
hết 1,008 lít (đktc) khí CO2 vào Y thu được khối lượng kết tủa là
A. 0,985 gam.
B. 1,970 gam.
C. 6,895 gam.
D. 0,788 gam.
Y có nOH = 0,05 mol; nH2= 0,01 mol => nO(X) = (0,05-0,01.2):2 = 0,015 mol => m = 2,3 gam
X gồm x mol Ba, y mol Na, 0,015 mol O => 137x+23y=2,06 và 2x+y =0,05 => x = 0,01; y=0,03 mol
nCO2 = 0,045 mol => CO32- = 0,005 => mBaCO3 = 0,985
Trang 17/4 – Mã đề thi 201 -


Câu 71: X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử C 5H8O2. Thủy phân X và Y trong dung dịch NaOH đun
nóng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa hai chất hữu cơ tương ứng là Z và T. Đem Z tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được E. Lấy E tác dụng với dung dịch NaOH thu được T. Công thức cấu tạo
thu gọn của X và Y có thể lần lượt là
A. HCOOCH=C(CH3)-CH3 và CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH3COOCH2-CH=CH2 và CH3-COOCH=CH-CH3
C. CH2=CH-COOC2H5 và CH3-COOCH=CH-CH3.
D. CH3-COOCH=CH-CH3 và C2H5-COOCH=CH2.
Cách 1: Thử từng đáp án, cháu nào thoả mãn => ok
Cách 2: Z là andehit, có cùng số C với T (T là muối) => Z là CH 3CHO ; T là CH3COONa hoặc Z là
C2H5CHO và T là C2H5COONa => X và Y là C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH-CH3
Câu 72: Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25 M và HCl 1,5M. Nhỏ từ
từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO 2. Nhỏ từ từ cho đến hết
100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH) 2 tới dư vào E, thu
được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a và m lần lượt có thể là
A. 0,5 và 20,600.
B. 0,5 và 15,675.
C. 1,0 và 20,600.
D. 1,0 và 15,675.
+ TN1: Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2
=> (0,1a+0,2)/(0,1a+0,1) = 0,2/0,12 => a = 0,5 (chỗ này áp dụng tỷ lệ như đã hướng dẫn nhé)
+TN2: Nhỏ từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X:
nHCO3- = 0,05; nCO32- = 0,1; nH+ =0,2; nSO42- = 0,025; Phản ứng xảy ra kế tiếp.
nCO2 = 0,1 mol; nHCO3- còn =0,05 mol => kết tủa là 0,025 mol BaSO4 +0,05 mol BaCO3 => m = 15,675
Câu 73: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO 3)2 và KCl vào H2O thu được dung dịch X. Điện phân dung
dịch X (với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giờ thu được 1,12 lít
(đktc) khí ở anot. Nếu điện phân trong thời gian 3,5t giờ thì thu được 2,8 lít (đktc) khí ở anot và thu được dung
dịch Y. Cho 20 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5) và 16,4 gam hỗn hợp kim loại. Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí không tan trong dung dịch.
Giá trị của m là
A. 58,175.
B. 48,775.
C. 69,350.
D. 31,675.
2+
Do Fe + Y được hỗn hợp kim loại nên Cu chưa điện phân hết.
Từ tỷ lệ khí ở anot => ở 3,5t giờ thì anot đã có O2.
+ Nếu trong thời gian t giờ, anot chỉ có Cl2 => n(e) = 0,1 mol => 3,5t giờ có n(e) = 0,35 mol =>
khi đó nCl2 = a; nO2 = b => a+b= 0,125 và 2a+4b=0,35=> a = 0,075 và b = 0,05 (mol)
=> nCu2+ bị đp = 0,175 mol
=> nH+ = 0,2 mol => nNO = 0,05, nCu2+ còn x mol => 20+8x-0,05.3:2.56= 16,4 => x = 0,075 mol
=> m = 188.(0,175+0,075)+74,5.0,075.2=58,175 gam
+ Nếu t giờ, anot có x mol Cl2 và y mol O2 =>x+y=0,05 và n(e) = 2x+4y => Trong 3,5t giờ n(e) = 7x+14y
=> nO2 = 0,125-x mol = (5x+10y):4 = 1,25x+2,5y => x=0 => Loại.
Câu 74: Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO 3, FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71% khối lượng
hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X không chứa
nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27). Cho X vào dung dịch chứa 0,72 mol HCl và
0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,66 gam (trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí). Giá trị m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 23.
B. 22.
C. 24.
D. 25.
+
X + HCl + NaNO3 thoát ra 0,03 mol H2 và 0,02 mol NO => nNH4 = 0,01 mol
nH+ = 2.nO(X) + 2.nH2 + 10.nNH4+ + 4.nNO => nO(X) = 0,24 mol.
Cũng do X còn có khả năng nhường e nên O2 phản ứng hết.
Lại có Y gồm CO2; SO2 có số mol bằng nhau (giả sử = a mol) => nO(hh đầu) = 3a
Các khí này đều chứa 2 nguyên tử O nên nO(Y) = 4a
Ta thấy : hh + O2 X + Y; BTNT(O) có 3a+0,16.2=0,24+4a => a = 0,08
=> m = 0,08.3.16:16,71% = 22,98g.
Trang 18/4 – Mã đề thi 201 -


Câu 75: X và Y là hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 6H13NO4. Khi X tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH đun nóng thu được amin Z, ancol đơn chức T và dung dịch muối của axit cacboxylic E (Z, T, E đều có
cùng số nguyên tử cacbon). Lấy m gam hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M đun
nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,5 gam Z, 9,2 gam T và dung dịch Q gồm 3 chất hữu cơ
có cùng số nguyên tử cacbon. Cô cạn dung dịch Q thu được a gam chất rắn khan M. Phần trăm khối lượng của
chất có phân tử khối bé nhất M là
A. 16,33%.
B. 9,15%.
C. 18,30%.
D. 59,82%.
X là C2H5NH3OOC-COOC2H5;
Khi hỗn hợp X,Y tác dụng với NaOH được 0,3 mol C2H5NH2 và 0,2 mol C2H5OH => Y phản ứng tạo ra
C2H5NH2 => Y là CH3COO-CH2-COOH3NC2H5
Ta có nC2H5OH = nX = 0,2 mol => nY = 0,1 mol => Q gồm 0,2 mol NaOOC-COONa + 0,1 mol CH 3COONa
+ 0,1 mol HO-CH2-COONa => %mCH3COONa = 18,3%
Câu 76: Cho X là axit cacboxylic đa chức (có MX < 200); Y, Z, T là ba ancol đơn chức có cùng số nguyên tử
cacbon và trong phân tử mỗi chất có không quá một liên kết ; E là este đa chức tạo bởi X, Y, Z, T. Lấy m gam
hỗn hợp Q gồm X, Y, Z, T, E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 18% thu được hỗn hợp G gồm các ancol có
cùng số mol và dung dịch chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 26,86%. Cô cạn dung dịch này, rồi đem toàn bộ
muối khan đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư, sau phản ứng thu được H 2O, 0,09 mol Na2CO3 và 0,15 mol CO2. Cho
G vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 38,5 gam và có 0,33 mol khí thoát ra. Phát biểu không đúng
về các chất trong hỗn hợp Q là
A. Phần trăm số mol X trong Q là 6,06%.
B. Số nguyên tử H trong E là 20.
C. Tổng khối lượng các ancol trong m gam Q là 35,6 gam.
D. Giá trị m là 46,12.
nG = 0,66 => mỗi chất trong G 0,22 mol
mG = 38,5+0,33.2 = 39,16 gam => M tb = 59,33 => 3 ancol : C3H7OH (bậc 1,2) và C3H5OH
nNa2CO3 = 0,09 mol => n-COONa = 0,18 mol = nNaOH => m dd NaOH = 40 gam
m dd sau phản ứng = m+ 40 – 39,16 = m+0,84 gam.
n(muối) = 0,18/n mol với n; nC trong muối = 0,24 => số C trong muối = 4n/3 => Muối CH(COONa)3
n(muối) = 0,06 => m dd = 47,8 gam => m = 46,96 gam => D sai
Q + NaOH  muối + ancol + H2O
mH2O trong dung dịch NaOH = 32,8 gam ; mH2O trong dd sau pu = 34,96
=> naxit = 0,04 mol => neste =0,02 => nancol trong Q = 0,6 => %nX = 6,06% => A đúng
Các ancol trong Q có số mol bằng nhau = 0,2 mol => m = 35,6 gam => C đúng.
E là C3H5OOC-CH(COOC3H7)2 => B đúng.
Câu 77: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa đồng thời NaAlO2, Ba(AlO2)2, Ba(OH)2. Sự phụ
thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol H 2SO4 tham gia phản ứng (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị
sau:

Giá trị m là
A. 77,7.

B. 81,65.

C. 93,35.

D. 89,45.
Trang 19/4 – Mã đề thi 201 -


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2019
(40 câu trắc nghiệm – Thời gian 50 phút)

Đoạn 1 : trung hoà OH- => nBa(OH)2 = a mol.
Đoạn 2 : Tạo đồng thời hai kết tủa BaSO4 và Al(OH)3 => nBa(AlO2)2 = 1,5a
Đoạn 3 : BaSO4 đã đạt cực đại nên chỉ tạo Al(OH)3 thêm => nNaAlO2 = 3a.
Lượng kết tủa cực đại = 2,5a mol BaSO4 + 6a mol Al(OH)3 => a = 0,1
Tại nH2SO4 = 7a = 0,7 mol thì nBaSO4 = 0,25 mol và Al(OH)3 tan đi (0,7-0,4).2 :3 = 0,2 mol
=>nAl(OH)3 còn lại 0,4 mol => m = 0,25.233+0,4.78 = 89,45 gam
Câu 78: Hỗn hợp M gồm este no, đơn chức mạch hở G, hai amino axit X, Y và ba peptit mạch hở Z, T, E đều
tạo bởi X, Y. Cho 65,4 gam M phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
1,104 gam ancol etylic và dung dịch F chứa a gam hỗn hợp ba muối natri của alanin, lysin và axit cacboxylic Q
(trong đó số mol muối của lysin gấp 14 lần số mol muối của axit cacboxylic). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn b
gam M bằng lượng oxi vừa đủ thu được 2,36 mol CO2 và 2,41 mol H2O. Kết luận nào sau đây sai?
A. Phần trăm khối lượng este trong M là 3,23%.
B. Khối lượng muối natri của alanin trong a gam hỗn hợp là 26,64 gam.
C. Giá trị của a là 85,56.
D. Giá trị của b là 54,5.
nM = nC2H5OH = n(muối của Q) = 0,024 mol => nLysNa = 0,336 mol
Quy đổi M => => x = 0,024; y = 0,18 (mol)
Vậy este CH3COOC2H5, n(peptit) = 0,18 mol; %m(este) = 0,024.88:65,4 = 3,229% => A đúng
mAlaNa = 0,24.111=26,64 => B đúng
a = 0,24.111+0,336.168+ 0,024.82 = 85,056 gam => C sai
b = 65,4:[(2,808+0,024):2,36] = 54,5 => D đúng.
Câu 79: Hòa tan hết a mol FeCO3 vào dung dịch HCl (lấy dư 10% so với lượng cần dùng) thu được dung dịch X.
Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được b gam kết tủa. Biết sản phẩm khử của N +5 là khí NO duy
nhất, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Biểu thức về mối quan hệ giữa a và b là
A. b = 423,7a.
B. b = 287a.
C. b = 315,7.
D. b = 407,5a.
FeCO3 + 2HCl  FeCl2 + CO2 + H2O; nHCl = 2,2a mol, nHCl dư 0,2a mol
Fe2+ + H+ + NO3- Fe3+ + NO + H2O; nNO = 0,05a => nFe2+ còn 0,85a mol
Kết tủa gồm 2,2a mol AgCl + 0,85a mol Ag => b = 407,5a.
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(b) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.
(c) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
(d) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(e) Trong nọc kiến có axit fomic, để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.
(g) Xenlulozơ trinitrat được ứng dụng sản xuất tơ sợi.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
----------- HẾT ----------

I. ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Câu
Mã đề 123

Mã đề 201

Mã đề 357

Mã đề 486

Trang 20/4 – Mã đề thi 201 -


41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

B
A
D
A
C
D
A
B
B
C
D
D
C
D
A
B
C
A
C
A
C
B
D
A
C
D
C
B
D
B
C
D
D
A
B
B
C
D
B
A

A
B
C
B
B
B
C
C
D
D
B
A
D
A
D
A
C
C
C
B
B
D
D
B
C
B
D
D
C
C
A
A
D
B
A
D
A
C
B
A

C
C
A
D
C
C
A
B
D
B
D
D
B
D
C
A
C
D
C
A
D
D
D
C
D
B
B
A
A
A
C
C
B
C
A
B
A
B
B
B

D
A
A
A
A
B
D
A
D
C
D
C
B
D
C
B
A
C
D
D
B
C
D
B
B
A
B
D
C
B
C
C
D
A
C
C
D
B
B
A

II. GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU
Câu 1: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khửmạnh nhất là:
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Al.
Câu 2: Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). X là:
A. Na2SO4.
B. NaNO3.
C. Na3PO4.
D. NaCl.
Câu 3:Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
Trang 21/4 – Mã đề thi 201 -


B. Quá trình quang hợp của cây xanh.
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Câu 4: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
B. Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
C. Dung dịch NaOH, đun nóng.
D. H2, xúc tác Ni, đun nóng.
Câu 5:Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. FeCl3.
B. MgCl2.
C. CuCl2.
D. CrCl3.
Câu 6: Thuỷ phân pentapeptit X thu được các đipeptit là Ala-Gly; Glu-Gly và tripeptit là Gly-Ala-Glu. Vậy cấu
trúc của peptit X là:
A. Glu-Ala-Gly-Ala-Gly
B. Ala-Gly-Ala-Glu-Gly
C. Ala-Gly-Gly-Ala-Glu
D. Gly-Gly-Ala-Glu-Ala
Câu 7: Al2O3không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.NaOH.
B.BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Câu 8: Crom (VI) oxit có công thức hóa học là
A.Cr(OH)3
B. CrO3.
C.K2CrO4.
D.Cr2O3.
Câu 9: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A.CH2=CH2.
B.CH2=CH-CH3.
C.CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Câu 10: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt luyện?
A.Na.
B. Al.
C.Ca.
D. Fe.
Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructuzơ.
D. Glucozơ.
Câu 12: Natri cacbonat còn có tên gọi khác là washing soda (chất tẩy). Công thức của natri cacbonat là
A. Na2SO3
B. NaCl
C. Na2CO3
D. NaHCO3
Câu 13: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
dịch X và 9,2 gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 5,6.
B. 8,4.
C. 11,2.
D. 2,8.
Giải:
nCuSO4 = 0,1 mol = nFepư
mFe bđ – mFe pư + mCu sinh ra = mY → mFe bđ = 9,2 - 64.0,1 + 56.0,1 = 8,4 gam
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm: Ba (2amol) và Al 2O3 (3a mol) vào nước dư, thu đưuọc 0,08 mol khí H 2 và còn lại m
gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 8,16
B. 4,08
C. 6,24
D. 3,12
Giải:
Bảo toàn electron: 2nBa = 2nH2 → 2a = 0,08 => a = 0,04 mol.
Ba (2a mol) + Al2O3 (3a mol) → Ba(AlO2)2 2a mol + Al2O3 dư a mol. Vậy m = 102.0,104 = 4,08 gam
Câu 15: Cho các chất sau: etylamin, ala-gly-val, amoni axetat, anilin. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl

A.3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 16: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 (đun nóng), thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4.
B. 21,6.
C. 10,8.
D. 16,2.
Giải:
Glucozơ → 2Ag
nAg = 2nglucozơ = 0,2 => mAg = 21,6 gam
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít khí CO 2
(đktc) và 3,6gam nước. Công thức của 2 amin là:
Trang 22/4 – Mã đề thi 201 -


A. CH3NH2, C2H5NH2
B. C2H5NH2, C3H7NH2
C. C3H7NH2, C4H9NH2
D. C5H11NH2, C6H13NH2
Giải:
CnH2n+3N → nCO2 + (n + 1,5) H2O
1,5namin = nH2O – nCO2 → namin = mol
Số C trung bình = 0,1 : = 1,5 => CH3NH2, C2H5NH2
Câu 18: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên). Dụng cụ này có thể dùng để tách
hai chất lỏng nào sau đây?
A. etyl axetat và nước cất. C. natri axetat và etanol.
B. anilin và HCl.
D. axit axetic và etanol.
Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
A. CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O
B. Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O
C. Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
D. Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + 2H2O
Câu 60: Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A. glucozơ, fructozơ và tinh bột.
B. glucozơ, fructozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ, fructozơ và saccarozơ.
D. Saccarozơ, glixerol và tinh bột.
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
b) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
c) Đốt cháy dây Mg nguyên chất trong khí Cl2.
d) Cho lá kim loại Mg-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 22: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 43/16. Thủy phân X trong môi trường axit thu được
axit cacboxylic Y và ancol Z. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 23: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 24: Cho các chất sau: protein, xenlulozơ, policaproamit, poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6.
số chất trong dãy có chứa liên kết –CO–NH– là
A.5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 25:Cho hỗn hợp X gồm KHCO3 và Na2CO3. Trộn đều hỗn hợp X rồi chia thành hai phần:
Phần 1 có khối lượng m gam tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 0,12 mol kết tủa.
Phần 2 có khối lượng 2m gam tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc).
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 3,584
B. 1,792
C. 2,688
D. 5,376
Giải:
Khi cho hỗn hợp KHCO3 và Na2CO3 phản ứng với Ca(OH)2, xảy ra phản ứng:
HCO3- + OH- → CO32Ca2+ + CO32- → CaCO3
Trong m gam: ∑n(CO32- + HCO3-) = nkết tủa = 0,12 mol
=> Trong 2m gam → ∑n(CO32- + HCO3-) = 0,24 mol
=> Phần 2 có khối lượng 2m gam tác dụng với dung dịch HCl dư: nCO2 = ∑n(CO32- + HCO3-) = 0,24 mol
Vậy giá trị V = 5,376 lít
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O 2, thu được 3,42 mol CO 2 và 3,18 mol
H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
A. 53,16.
B. 54,84.
C. 57,12.
D. 60,36.
Giải:
Trang 23/4 – Mã đề thi 201 -


Bảo toàn oxi: mol O/X = 0,36 mol
→ nX = 0,36/6 = 0,06 mol
Khối lượng X = mC + mH + mO = 3,42.12 + 3,18.2 + 0,36.16 = 53,16 gam
Ta có: X + 3NaOH → muối + glixerol
0,06
0,18
0,06
Bảo toàn khối lượng: 53,16 + 0,18.40 = 0,06.92 + mmuối => muối 54,84 gam.
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng từ este X(C6H10O4) như sau:
0

0

t
H 2SO4 , 140 C
� X1 + X2 + X3; X2 + X3 ������
X + 2NaOH ��
C3H8O + H2O
Nhận định nào sau đây là sai?
A. X có hai đồng phân cấu tạo.
B. Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng 1 phản ứng.
C. X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng bạc.
D. Trong X chứa số nhóm -CH2- bằng số nhóm –CH3.
Giải: X : C6H10O4 (∆ = 2); X1 = CH3OH; X2 = C2H5OH → X : CH3OOC – CH2 – COOC2H5.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng nước cứng toàn phần.
(b) Cho kim loại Ba dư vào dung dịch AlCl3.
(c) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(e) Cho Fe dư vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl.
(g) Cho hỗn hợp Ba và Al2O3 (tỷ lệ mol 1:1) vào nước dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm vừa tạo thành khí, vừa tạo thành kết tủa là
A. 4.
B. 5.
C. 1.
D. 2.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dungdịch chứaKHSO4vào dungdịch NaHCO3 thấy có khí không màu thoát ra.
(b) Nhúng thanh Al vào dung dịch HNO3 đặc ở 25oC thấy thanh Al tan dần.
(c) Hợp kim Na – K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
(d) Nước cứng gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và gây ô nhiễm môi trường.
(e) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 30: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni một thời
gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75. Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom dư thấy có tối đa
a mol brom phản ứng. Giá trị của a là
A. 0,3.
B. 0,2.
C. 0,4.
D. 0,05.
Giải:
mX = 0,1.28 + 0,1.52 + 0,3.2 = 8,6 gam
→nY = 8,6/21,5 = 0,4 mol
n(H2phản ứng) = nX – nY = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol
Bảo toàn mol : /X) = nH2phản ứng + nBr2
=>nBr2 = 0,1 + 0,1.3 – 0,1 = 0,3 mol
Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, BaO và Al 2O3 vào nước dư, thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) và
dung dịch Y. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 24/4 – Mã đề thi 201 -


Giá trị m là
A. 28,98 gam.
B. 38,92 gam.
C. 30,12 gam.
D. 27,70 gam.
Giải:
nNa = 2nH2 = 0,24 mol
→ dung dịch Y chứa Na+ 0,24 mol; Ba2+ x mol; AlO2- y mol và OH- z mol.
Bảo toàn điện tích: 0,24 + 2x = y + z
nH+ = 1,06 = 4y + z
nH+ = 0,36 = z + 3a và nH+ = 0,88 = z + 4y – 3a => 1,24 = 4y + 2z
Vậy x = 0,08 mol; y = 0,22 mol; z = 0,18 mol.
m = 0,24.23 + 0,08.153 + 0,22/2.102 = 28,98 gam.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ qua chiên rán nhiều lần chứa anđehit có khả năng gây ung thư cho người dùng.
(b) Dịch truyền glucozơ 5% được dùng để cung cấp đạm cho cơ thể bệnh nhân.
(c) Saccarozơ được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp tráng gương, tráng ruột phích.
(d) Các β-aminoaxit là nguyên liệu để sản xuất tơ poliamit.
(e) Vải làm từ nilon, tơ tằm bền hơn khi giặt bằng nước nóng với xà phòng có tính kiềm cao.
(g) Đun nóng bột gạo với nước, thu được dung dịch hồ tinh bột.
Số phát biểu không đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 33: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi) dung dịch X
gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm
14,125 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m
gam chất rắn. Biết các khi sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước. Giá trị của m là
A. 8,0.
B. 15,3.
C. 10,8.
D. 8,6.
Giải:
Cu2+ điện phân hết a mol
Bảo toàn electron: mol O2 ở anot = ¼ (2a – 0,15) = 0,5a – 0,0375
khối lượng giảm 14,125 gam = 64a + 35,5.0,15 + 32.(0,5a – 0,0375) => a = 0,125 mol
Vậy trong dung dịch Y chứa Cu2+ dư 0,075 mol; SO42- 0,2 mol; H+ 0,25 mol
nFe phản ứng = nCu2+ + ½ nH+ = 0,2 mol
Khối lượng chất răn = mFe dư + mCu = (15 – 0,2.56) + 0,075.64 = 8,6 gam
Câu 34: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX< MY< MZ). Cho 51,36 gam T tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các
ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 18,144 lít khí
CO2 và 19,44 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong phân tử Z là
A.41.
B. 40.
C. 42.
D. 30.
Giải:
CO2 0,81 mol và H2O 1,08 mol → mol hỗn hợp ancol = H2O – CO2 = 0,27 mol
→ số C = 3 => ba ancol là C3H7OH, C3H6(OH)2, C3H5(OH)3
Số mol O/ancol = mol nhóm OH/ancol = nNaOH = 0,47 mol
Khối lượng ancol = mC + mH + mO = 0,81.12 + 1,08.2 + 0,47.16 = 19,4 gam
Trang 25/4 – Mã đề thi 201 -


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×
x