Tải bản đầy đủ

Giải đề ETS tháng 5 2018

TEST 1
LISTENING TEST
In the Listening test, you will be asked to demonstrate how well you understand spoken
English. The entire Listening test will last approximately 45 minutes. There are four
parts, and directions are given for each part. You must mark your answers on the
separate answer sheet. Do not write your answers in your test book.
PART 1
Directions: For each question in this part, you will hear four statements about a picture
in your test book. When you hear the statements, you must select the one statement
that best describes what you see in the picture. Then find the number of the question
on your answer sheet and mark your answer. The statements will not be printed in your
test book and will be spoken only one time.

Example

Sample Answer

®

@


.

@

Statement (C), "They're standing near the table," is the best description of the picture,
so you should select answer (C) and mark it on your answer sheet.














Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương

TEST 1
PART 1
1.
(A) They’re sitting on a bench.
(B) They’re lying on the grass.
(C) They’re riding their bicycles.
(D) They’re swimming in the water.

1.
(A) Họ đang ngồi trên một băng ghế.
(B) Họ đang nằm trên bãi cỏ.
(C) Họ đang cưỡi xe đạp của họ.
(D) Họ đang bơi lội trong nước.

2.
(A) One of the men is putting on a tie.
(B) One of the men is standing at a
counter.
(C) One of the men is setting a briefcase on
the floor.
(D) One of the men is typing on a computer.

2.
(A) Một trong những người đàn ông đang đeo cà vạt.
(B) Một trong những người đàn ông đang đứng
tại quầy.
(C) Một trong những người đàn ông đang để cặp tài
liệu trên sàn.
(D) Một trong những người đàn ông đang gõ bàn
phím máy tính.

3.
(A) Customers are waiting to be seated.
(B) Cars are parked along the street.
(C) A restaurant worker is sweeping the
sidewalk.
(D) Diners are sitting in an outdoor cafe.

3.
(A) Khách hàng đang chờ để được ngồi.
(B) Xe ô tô đang đậu dọc theo đường phố.
(C) Một nhân viên nhà hàng đang quét dọn vỉa hè.
(D) Thực khách đang ngồi trong một quán cà phê
ngoài trời.

4.
(A) The man is taking some paper out of a
printer.
(B) The man is putting a file in a drawer.
(C) The woman is signing her name.
(D)The people are reviewing a document.

4.
(A) Người đàn ông đang lấy giấy ra khỏi máy in.
(B) Người đàn ông đang đặt hồ sơ/tài liệu vào ngăn
kéo.
(C) Người phụ nữ đang ký tên của mình.
(D) Mọi người đang xem xét tài liệu.

5.
(A) A man is unloading some packages.
(B) A man is resting in a shopping mall.
(C) Boxes have been piled onto some
carts.
(D) Items are being arranged in a store.

5.
(A) Một người đàn ông đang dỡ một vài kiện hàng
xuống.
(B) Một người đàn ông đang nằm nghỉ/ngủ trong
một trung tâm mua sắm.
(C) Những chiếc hộp đã được xếp chồng lên các
xe đẩy
(D) Các mặt hàng đang được sắp xếp trong cửa hàng.

6.
(A) A sign is hanging above some artwork.
(B) Plants are arranged on a stairway.
(C) A round table is surrounded by chairs.
(D) An area rug has been rolled up.

6.
(A) Một biển báo đang được treo ngay trên tác phẩm
nghệ thuật.
(B) Cây cảnh được bố trí ở trên cầu thang
(C) Một chiếc bàn tròn được bao quanh bởi
những chiếc ghế.
(D) Tấm thảm sàn nhà đã được cuộn lại.

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
7.
(Ạ) A man is placing a basket on a shelf.
(B) Labels have been attached to
shelving units.
(C) A man is opening the door of a cabinet.
(D) Some newspapers have been piled on
the floor.

7.
(Ạ) Người đàn ông đang đặt giỏ lên trên kệ.
(B) Nhãn đã được dán lên trên các ngăn xếp kệ.
(C) Một người đàn ông đang mở cửa tủ.
(D) Một số tờ báo đã được xếp/chất thành đống trên
sàn.

8.
(A) Lampposts are standing in a row.
(B) A crowd of people has gathered on a
beach.
(C) A garden has been planted on a rooftop
(D) The roadway is full of vehicles.

8.
(A) Những cột đèn chiếu sáng đang đứng liên
tiếp thành một hàng.
(B) Một đám đông đã tụ tập trên bãi biển.
(C) Khu vườn đã được trồng trên một mái nhà.
(D) Con đường đầy ắp xe cộ.

9.
(A) An employee is organizing a shoe
display.
(B) Merchandise is being put into a bag.
(C) Some footwear is being scanned by a
cashier.
(D) A customer is trying on a pair of
shoes.

9.
(A) Một nhân viên đang sắp xếp khu trưng bày giày.
(B) Hàng hóa đang được đóng gói vào túi.
(C) Một số giày dép đang được kiểm tra cẩn thận bởi
nhân viên thu ngân.
(D) Khách hàng đang thử một đôi giày.

10.
(A) Trees are growing under an archway.
(B) Passengers are waiting to board a train.
(C) A high wall runs alongside the train
tracks.
(D) A train is about to go over a bridge.

10.
(A) Những cái cây đang mọc dưới một cổng vòm.
(B) Hành khách đang chờ đợi để lên tàu.
(C) Một bức tường cao chạy dọc theo đường ray
xe lửa.
(D) Con tàu sắp sửa đi qua một cây cầu.

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
PART 2
11. When are you planning to go on vacation?
(A) It’s near a lake.
(B) In December.
(C) For two weeks.

11. Bạn định đi nghỉ mát vào lúc nào vậy?
(A) Nó gần một cái hồ.
(B) Trong tháng Mười hai.
(C) Trong hai tuần.

12. What’s the name of the medical clinic that

12. Tên của phòng khám đa khoa mà bạn đến

you go to?

khám là gì thế?

(A) To see Dr. Paulson.

(A) Đến gặp bác sĩ Paulson,

(B) It’s a great job.

(B) Đó là một công việc tuyệt vời.

(C) Norrell Health Center.

(C) Trung tâm y tế Norrell.

13. I just met the new board members.
(A) No, it was quite interesting.
(B) It’s on the first floor.
(C) I met them, too.

13. Tôi vừa gặp các thành viên hội đồng quản trị
mới.
(A) Không có, nó khá thú vị.
(B) Nó ở trên tầng đầu tiên.
(C) Tôi cũng đã gặp họ.

14. Who’s that man speaking to Mr. Douglas?

14. Người đàn ông đang nói chuyện với ông

(A) They haven't been waiting too long.

Dauglas là ai vậy?

(B) Usually at least twice a week.

(A) Họ đã không phải chờ đợi quá lâu.

(C) He’s a reporter for the local newspaper.

(B) Thường ít nhất hai lần một tuần.
(C) Ông ta là một phóng viên cho tờ báo địa
phương.

15. Excuse me, where is conference room 11B?
(A) Thanks, I’ll be there soon.
(B) It’s at the end of the hall.
(C) That bookshelf has one.

15. Xin lỗi, phòng hội nghị 11B ở đâu vậy?
(A) Cám ơn, tôi sẽ có mặt sớm.
(B) Nó ở tận cuối hành lang.
(C) Kệ sách đó có một cái.

16. Would you look over my research proposal

16. Bạn có muốn xem qua đề xuất nghiên cứu

before I submit it?

của tôi trước khi tôi gửi nó đi không?

(A) I’d be happy to.

(A) Tôi rất vui để xem.

(B) Try looking in the drawer.

(B) Hãy thử tìm trong ngăn kéo xem.

(C) You’re welcome.

(C) Không có gì đâu.

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
17. Isn't it supposed to rain this afternoon?

17. Không phải dự báo chiều nay trời sẽ mưa

(A) Roger was supposed to.

sao?

(B) It’s a new umbrella.

(A) Roger cho là vậy.

(C) That's what I heard.

(B) Đó là một chiếc ô mới.
(C) Tôi cũng nghe thấy thế.

18. What time should I meet you in the lobby?

18. Tôi nên gặp bạn ở sảnh lúc mấy giờ đây?

(A) How about at noon?
(B) The side door.
(C) That’s plenty of time.

(A) Giữa trưa nha?
(B) Cửa bên cạnh.
(C) Có rất nhiều thời gian.

19. Have you been to that Italian restaurant on 19. Bạn đã từng đến nhà hàng Ý trên đường
Kinney Road?
Kinney chưa?
(A) Yes, I go there often.
(A) Có, tôi thường xuyên đến đó.
(B) I can’t get there before six.
(B) Tôi không thể đến đó trước 6 giờ.
(C) A very large menu.
(C) Thực đơn phong phú.

20. Why are you traveling to Denver?
(A) Only for a few days.
(B) To spend time with my relatives
(C) I’m planning to drive there.

20. Tại sao bạn đi du lịch đến Denver vậy?
(A) Chỉ trong một vài ngày.
(B) Để dành thời gian với người thân của tôi
(C) Tôi dự định lái xe đến đó.

21. The quarterly report is going to be released
tomorrow.
(A) To sign a lease.
(B) Not since last month.
(C) I'll be interested to see it.

21. Báo cáo hàng quý sẽ được công bố vào ngày
mai đó.
(A) Để ký hợp đồng thuê nhà.
(B) Không kể từ tháng trước.
(C) Tôi rất muốn xem nó.

22. Did Lena deposit the checks at the bank?
(A) Remember to get a receipt.
(B) There’s one near the post office.

22. Lena đã gửi séc vào ngân hàng chưa?
(A) Nhớ lấy biên nhận.
(B) Có một cái ở gần bưu điện.

(C) Yes, she did it on her way home.

(C) Vâng, cô ấy đã gửi trên đường về nhà rồi.

23. How much paper should I buy?
(A) Two boxes should be enough.
(B) Your total comes to 25 dollars.

23. Tôi nên mua bao nhiêu giấy?
(A) Hai hộp là đủ.
(B) Tổng cộng của bạn là 25 đô la.

(C) The comments were helpful.

(C) Những nhận xét hữu ích.

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
24. Who'll be our sales director now that Ms. 24. Bây giờ ai sẽ là giám đốc bán hàng của chúng
Wu’s been promoted?
ta khi mà bà Wu được thăng chức thế?
(A) Mr. Hudson will.
(A) Ông Hudson.
(B) It’s currently on sale.
(B) Hiện đang giảm giá.
(C) Congratulations - that's great news!
(C) Xin chúc mừng- một tin tức tuyệt vời!

25. Can you play tennis this weekend, or are you 25. Bạn có thể chơi quần vợt vào cuối tuần này,
too busy?
hay bạn bận rồi?
(A) l’d love to, but I don't have time.
(B) I’m pleased to be here.
(C)The park has courts, though.

(A) Tôi rất muốn, nhưng tôi không có thời
gian.
(B) Tôi rất hài lòng được ở đây.
(C) Công viên có sân chơi.

26. How often do employees at your company 26. Nhân viên tại công ty của bạn có thường
have performance reviews?
(A) Did you enjoy the performance?
(B) We have them twice a year.

xuyên đánh giá hiệu suất làm việc không?
(A) Bạn có thích màn trình diễn không?
(B) Chúng tôi tiến hành hai lần một năm.

(C) My manager’s Ms. Aweel.

(C) Quản lý của tôi là bà Aweel.

27. Could you distribute these brochures to all 27. Bạn có thể phân phát các tài liệu quảng cáo
the staff?
cho toàn bộ nhân viên không?
(A) I’m sure it’s in here somewhere.
(A) Tôi chắc chắn nó ở một nơi nào đó quanh
(B) The head of the publicity department.
đây.
(C) Sure, I’ll put them in their mailboxes.
(B) Người đứng đầu của bộ phận quảng cáo.
(C) Chắc chắn rồi, tôi sẽ chuyển chúng đến
hộp thư của họ.

28. There's only one key that unlocks this supply 28. Chỉ có một chìa khóa duy nhất mở được tủ
cabinet.
(A) I know - Janet has it.
(B) Make sure to turn it off before you leave.

dự trữ này thôi.
(A) Tôi biết mà - Janet có nó đó.
(B) Hãy chắc chắn rằng bạn đã tắt hết nó trước

(C) One of our new suppliers.

khi rời khỏi.
(C) Một trong các nhà cung cấp mới của chúng
ta.

29. When are we interviewing the next job 29. Khi nào chúng ta sẽ phỏng vấn các ứng viên
candidate?
xin việc tiếp theo vậy?
(A) As part of the hiring process.
(A) Như là một phần của quá trình tuyển dụng.
(B) Our top three choices.
(B) Ba lựa chọn hàng đầu của chúng tôi.
(C) In about fifteen minutes.
(C) Trong khoảng mười lăm phút nữa.

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
30. You don't work on Fridays, do you?
(A) Do you have one, too?
(B) That’d work for me.
(C) Not unless I have a meeting.

30. Bạn không làm việc vào thứ Sáu đúng không?
(A) Bạn cũng có một cái, đúng không?
(B) Đó là công việc của tôi.
(C) Không, trừ khi tôi có cuộc họp.

31. How will the new equipment be delivered to 31. Các thiết bị mới sẽ được đưa đến nhà máy
the factory?
bằng cách nào?
(A) I don't know how to operate it yet.
(B) I think it’ll come by truck.
(C) On this delivery form.

(A) Tôi không biết làm thế nào để vận hành nó.
(B) Tôi nghĩ rằng nó sẽ được đưa đến bằng xe
tải.
(C) Trên phiếu giao hàng này.

32. Why don’t I give you a ride to the airport on 32. Sao bạn không quá giang xe tôi đến sân bay
Monday morning?
vào sáng thứ Hai nhỉ?
(A) Thanks, but I’ve already arranged for a (A) Cảm ơn, nhưng tôi đã sắp xếp/lên kế
taxi.
hoạch đi taxi rồi.
(B) To attend a training session for our (B) Để tham dự một buổi tập huấn cho các khách
international clients.
hàng quốc tế của chúng tôi.
(C) I called to confirm my flight.
(C) Tôi gọi đến để xác nhận chuyến bay của tôi.

33. Do you think this advertisement would look
better with blue writing, or with orange?
(A) Yes, it’s the best I’ve seen so far.
(B) Why don’t you try green instead?
(C) Aren’t you going to?

33. Bạn có nghĩ rằng quảng cáo này sẽ bắt mắt
hơn với văn bản màu xanh, hoặc màu da cam?
(A) Vâng, nó là cái tốt nhất tôi đã nhìn thấy cho
đến nay.
(B) Tại sao bạn không thử thay thế bằng màu
xanh lá cây nhỉ?
(C) Các bạn không định đi à?

34. These client files are ordered alphabetically,
aren’t they?

34. Các hồ sơ của khách hàng được sắp xếp theo
thứ tự bảng chữ cái, phải không?

(A) I haven’t placed the order yet.
(B) Yes, by last name.
(C) The first one you come across.

(A) Tôi vẫn chưa đặt hàng.
(B) Vâng, theo họ.
(C) Người đầu tiên mà bạn tình cờ gặp.

35. Mr. Tan, would you mind printing the results 35. Ông Tân, ông có phiền in kết quả của cuộc
of the survey?
khảo sát giúp tôi được không?
(A) I’ll lend you a catalog.
(B) Is it alright if I do it after lunch?
(C) Across from the copy room.

(A) Tôi sẽ cho bạn mượn một danh mục.
(B) Tôi sẽ làm điều đó ngay sau khi ăn trưa có
được không?
(C) Đối diện phòng copy.

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
36. Where should I put this scarf that I found in
the hallway?
(A) No, I’m afraid that isn’t mine.
(B) I set them on your desk last night.
(C) You can leave it with the receptionist.

36. Tôi nên đặt chiếc khăn mà tôi tìm thấy ở
hành lang ở chỗ nào vậy?
(A) Không, tôi e rằng nó không phải là của tôi.
(B) Tôi đã đặt chúng trên bàn của bạn đêm qua.
(C) Bạn có thể gửi nó cho nhân viên lễ tân.

37. What type of chair would you like for your 37. Bạn thích loại ghế nào cho văn phòng mới
new office?
(A) That’s a good choice.
(B) I’ll just keep the one I’m using now.
(C) It won't arrive for another month.

của bạn?
(A) Đó là một lựa chọn tốt.
(B) Tôi vẫn sẽ dùng loại mà tôi đang sử dụng
hiện nay.
(C) Nó sẽ không đến nơi trong một tháng.

38. Why do you go to this grocery store when 38. Tại sao bạn đi đến cửa hàng tạp hóa này
there's one closer to your house?
trong khi có một cửa hàng gần nhà bạn hơn?
(A) This one has a wider selection.
(A) Nó có nhiều sản phẩm để lựa chọn hơn.
(B) We live near each other.
(C) Did you get everything you needed?

(B) Chúng ta sống gần nhau.
(C) Bạn đã mua được tất cả mọi thứ bạn cần
chưa?

39. Shouldn't the budget proposal have been
approved by now?
(A) To save any excess funds.
(B) It’s taking longer than we anticipated.
(C) I certainly appreciate the offer.

39. Đáng lẽ ra tới lúc này thì đề xuất ngân sách
phải được chấp thuận/thông qua rồi chứ nhỉ?
(A) Để tiết kiệm một khoản tiền dư thừa.
(B) Nó mất nhiều thời gian hơn so với chúng
ta dự đoán.
(C) Chắc chắn tôi nhất trí ủng hộ đề nghị này.

40. Is the employee appreciation dinner going to 40. Bữa tối tri ân nhân viên cần ăn mặc trang
be formal or informal?
trọng hay bình thường vậy?
(A) I was told that we could dress casually.
(A) Tôi được thông báo rằng chúng ta có thể
(B) I’m looking forward to it too.
(C) You're welcome to sit by me.

ăn mặc bình thường.
(B) Tôi cũng đang mong đến lúc đó.
(C) Rất vui khi bạn ngồi cạnh tôi.

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
PART 3

Questions 41 through 43 refer to the following conversation.
WB: Excuse me, sir. 41,42Did you request a WB: Xin lỗi, thưa ông. Ông đã yêu cầu món ăn chay
vegetarian meat for this flight? We’re trên chuyến bay này phải không ạ? Bây giờ, chúng tôi
serving the special meal orders now.
sẽ chuẩn bị phục vụ các bữa ăn đặc biệt đã được đặt
trước đó.
MA: No, I didn’t. But I don’t mind having a MA: Không, tôi không nhưng dùng một bữa chay cũng
vegetarian meal, if you don’t have any more không có vấn đề gì với tôi cả, nếu như các bạn không
of the regular meals.
có bất kỳ món ăn thông thường nào.
41
WB: Oh, for some reason, we have this WB: Oh, vì một lý do nào đó, mà chúng tôi nhận được
seat number — 24A— down for a special yêu cầu từ số ghế - 24A- đã đặt một bữa ăn đặc biệt.
meal request. Sorry about the mixup. We Xin lỗi về sự nhầm lẫn. Chúng tôi có rất nhiều suất ăn
have plenty of the regular beef or chicken có thịt bò hoặc thịt gà, nhưng ông sẽ phải đợi một chút
meals, but 43you’ll have to wait just a lithe trong lúc chúng tôi phục vụ xong những hành khách
while for those to be served.
này trước đã.
41. Where are the speakers?
(A) At a hotel
(B) On an airplane
(C) In a grocery store
(D) At a restaurant

41. Những người nói đang ở đâu?
(A) Ở khách sạn
(B) Trên máy bay
(C) Ở cửa hàng tạp hóa
(D) Ở một nhà hàng

42. What are the speakers discussing?
(A) A seating arrangement
(B) A delayed flight
(C) A change to a reservation
(D) A food order

42. Những người nói đang thảo luận về điều gì?
(A) Sự sắp xếp chỗ ngồi
(B) Một chuyến bay bị hoãn
(C) Một sự thay đổi đặt phòng/chỗ
(D) Một thực đơn món ăn

43. What does the woman say the man will
have to do?
(A) Wait a bit longer
(B) Pay in advance
(C) Move to a different seat
(D) Fill out a form

43. Người phụ nữ nói người đàn ông sẽ phải làm điều
gì?
(A) Đợi thêm một chút nữa
(B) Thanh toán trước
(C) Chuyển đến một chỗ ngồi khác
(D) Điền vào một mẫu đơn

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
Questions 44 through 46 refer to the following conversation.
MB: Hi, my name is Pete Mendes. 44I’m
calling to confirm that you received my
application for the position you advertised
in last week's newspaper.

MB: Xin chào, tôi tên là Pete Mendes. Tôi gọi điện cho
bà để xác nhận xem bà đã nhận được đơn xin việc của
tôi ứng tuyển vào vị trí mà bà đã đăng tuyển trong tờ
báo tuần trước chưa.

WA: 45Did you apply for the sound
engineer or broadcaster position? We’re
advertising for several jobs at the radio
station right now.
MB: The broadcaster job. I have radio
experience and I’d really like to work at your
station.
WA: Let me check, Mr. Mendes... Actually, I
don’t see your application here on my desk.
If I can put you on hold for a moment, 46I’ll
go talk to the human resources director.
She might’ve already started reviewing
some of the files.

WA: Anh đã nộp đơn ứng tuyển vào vị trí kỹ sư âm
thanh hay vị trí phát thanh viên vậy? Hiện tại chúng tôi
đang đăng tuyển nhiều vị trí tại đài phát thanh.

44. Why is the man calling?
(A) To confirm an appointment
(B) To provide a list of references
(C) To ask if an application was received
(D) To place an advertisement

44. Tại sao người đàn ông gọi điện đến?
(A) Để xác nhận một cuộc hẹn
(B) Để cung cấp danh sách người giới thiệu
(C) Để hỏi xem đơn tuyển dụng đã được nhận chưa
(D) Để đăng quảng cáo

MB: Vị trí phát thanh viên. Tôi đã có kinh nghiệm làm
ở đài phát thanh và tôi thực sự muốn làm việc bên đài
của bà.
WA: Để tôi kiểm tra xem, Anh Mendes ... Thực sự thì
tôi không nhìn thấy hồ sơ của anh ở trên bàn của tôi.
Nếu được anh hãy giữ máy chờ tôi chút, tôi sẽ đi hỏi
giám đốc nhân sự. Có lẽ cô ấy đã bắt đầu duyệt qua
một số hồ sơ rồi.

45. What type of business is the man 45. Loại hình doanh nghiệp mà người đàn ông gọi điện
calling?
thoại tới là gì?
(A) A newspaper publisher
(A) Một nhà xuất bản báo chí
(B) A radio station
(B) Một đài phát thanh
(C) A music store
(C) Một cửa hàng âm nhạc
(D) An employment agency
(D) Một công ty giới thiệu việc làm
46. What does the woman say she will do 46. Người phụ nữ nói cô ấy sẽ làm điều gì kế tiếp?
next?
(A) Speak to a colleague
(A) Nói chuyện với một đồng nghiệp
(B) Complete some paperwork
(B) Hoàn thành một số giấy tờ
(C) E-mail an application
(C) Gửi email một mẫu đơn tuyển dụng
(D) Conduct a job interview
(D) Tiến hành một cuộc phỏng vấn

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
Questions 47 through 49 refer to the following conversation.
MB: Hi, Maria, this is Alan, 47I just finished
writing
the
quarterly
customer
newsletter. Could you review it before I
send it out?
WB: This afternoon is a bit busy for me, but
if you give me a copy, I’ll look it over and
give you my feedback as soon as I can.
MB: Great! 48Would it be possible to go
over your suggestions in person—maybe
on Friday morning? I haven’t worked on
something like this before and I could really
use your help.
WB: Sure. But I'm actually leaving for a
business trip early on Friday. 49I do have
some time on Thursday if that works for
you.
47. What has the man just finished doing?
(A) Writing a newsletter
(B) Finalizing a budget
(C) Presenting at a meeting
(D) Interviewing job candidates

MB: Chào Maria, Tôi là Alan đây, tôi vừa viết xong bản
tin khách hàng hàng quý. Cô có thể xem lại nó trước
khi tôi gửi đi được không?

48. What does the man propose doing?
(A) Meeting to discuss his work
(B) Making copies of his notes
(C) Attending a seminar
(D) Reviewing some product specifications

48. Người đàn ông đề nghị làm việc gì?
(A) Gặp mặt để thảo luận công việc của anh ấy.
(B) Tạo bản sao các ghi chú của anh ấy
(C) Tham dự một cuộc hội thảo
(D) Xem lại một vài tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm

WB: Chiều nay tôi hơi bận, nhưng nếu anh gửi cho tôi
bản phô tô, tôi sẽ xem qua nó và phản hồi lại sớm nhất
có thể.
MB: Tuyệt quá! Liệu có thể gặp nhau trực tiếp để xem
lại những ý kiến của cô – có lẽ vào sáng thứ Sáu được
chứ? Tôi chưa làm công việc giống thế này từ trước tới
giờ và tôi thực sự cần sự giúp đỡ của cô.
WB: Chắc chắn tôi sẽ giúp mà. Nhưng thực sự là tôi
phải đi công tác sớm vào thứ Sáu. Tôi có một ít thời
gian vào thứ Năm nếu nó thích hợp với anh.
47. Người đàn ông vừa làm xong việc gì?
(A) Viết một bản tin
(B) Hoàn thiện ngân sách
(C) Thuyết trình trong một cuộc họp
(D) Phỏng vấn các ứng cử viên xin việc

49. When does the woman say she is 49. Người phụ nữ nói khi nào thì cô ấy rảnh?
available?
(A) Vào thứ 2
(A) On Monday
(B) Vào thứ 3
(B) On Tuesday
(C) Vào thứ 4
(C) On Wednesday
(D) Vào thứ 5
(D) On Thursday

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
Questions 50 through 52 refer to the following conversation.
WA: Mr. Cho, a few of us have been
wondering 50when we’ll be moving to our
new office location. Has a date been set
yet?
MA: Well, we wanted to move in December,
but 51I talked to the building contractor
on Tuesday and he said now the space
won’t be ready until the end of January.
They’re still waiting for some of the supplies
they need.
WA: Oh, OK. There was a notice on the
company Web site that we should begin
packing, so I wanted to check.

WA: Ông Cho, một vài người trong công ty chúng ta
thắc mắc khi nào chúng ta sẽ chuyển đến văn phòng
mới. Ông đã lên kế hoạch ngày nào chưa?
MA: À, chúng ta đã muốn di dời văn phòng trong tháng
12, nhưng tôi đã nói chuyện với nhà thầu xây dựng
hôm thứ Ba rồi và ông ấy nói rằng chưa có chỗ cho
chúng ta dọn tới cho đến hết tháng Giêng. Họ vẫn
đang chờ đợi một số đồ dùng văn phòng mà họ thiếu.
WA: Oh, vâng. Do trên trang web của công ty chúng ta
có thông báo rằng chúng ta nên bắt đầu đóng gói đồ
đạc, nên tôi muốn xác nhận lại.

MA: Yes, I’m glad you reminded me. 52I’ve MA: Đúng rồi, Tôi rất vui vì anh đã nhắc tôi. Tôi đã định
been meaning to post an update to the đăng một bản cập nhật ngày dọn đi trên trang web
Web site with the dates—I’ll go do that công ty – Tôi sẽ tiến hành ngay bây giờ.
now.
50. What does the woman ask the man 50. Người phụ nữ hỏi người đàn ông về điều gì?
about?
(A) Địa chỉ của một trang Web
(A) The address of a Web site
(B) Chủ đề của một buổi thuyết trình
(B) The topic of a presentation
(C) Ngày chuyển đi sắp tới
(C) The date of an upcoming move
(D) Chi phí của một số đồ dùng văn phòng
(D) The cost of some office supplies
51. Who does the man mention he spoke 51. Người đàn ông đề cập đến ai là người đã nói
with recently?
chuyện với anh ấy gần đây?
(A) An important client
(A) Một vị khách hàng quan trọng
(B) An office manager
(B) Một trưởng phòng
(C) An events coordinator
(C) Một điều phối viên các sự kiện
(D) A building contractor
(D) Một nhà thầu xây dựng
52. What does the man say he will do?
(A) Update a Web site
(B) Review a floor plan
(C) Reserve some equipment
(D) Confirm a payment schedule

52. Người đàn ông nói anh ấy sẽ làm gì?
(A) Cập nhật một trang Web
(B) Xem lại một sơ đồ tầng nhà
(C) Đặt trước một vài thiết bị
(D) Xác nhận một kế hoạch thanh toán

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Biên soạn: Admin Khang Lâm lê & Eco Phương
Questions 53 through 55 refer to the following conversation.
WB: As you can see, all of the apartments in
this building were painted recently, and the
kitchens have been updated. This is the
one-bedroom model, which really has quite
a lot of space.
MB: Yes, it does. 54Is there parking
available for my car?
WB: Yes. There's free parking for all
residents, and also a fitness center. It’s
almost like living in a hotel here! But the
rent is very reasonable, considering all of
the amenities.
MB: Well, it’s definitely a possibility. I want
to think about it though. If you have time, 53,
55
I was hoping you could show me some
other apartments this afternoon before
I make a final decision.
53. Who most likely is the woman?
(A) An architect
(B) An interior decorator
(C) A hotel manager
(D) A real estate agent
54. What does the man ask about?
(A) Furniture options
(B) Building permits
(C) Parking availability
(D) A room layout

WB: Như ông thấy đó, tất cả các căn hộ trong tòa nhà
này gần đây đã được sơn mới, và nhà bếp cũng được
nâng cấp. Còn đây là mô hình một phòng ngủ, nó thực
sự có rất nhiều không gian.
MB: Vâng, rất tốt. Có chỗ đậu xe cho xe hơi của tôi
không vậy?
WB: Có. Có một bãi đậu xe miễn phí cho tất cả các cư
dân, và còn có một trung tâm thể dục. Nó gần giống
như sống trong một khách sạn ở đây! Nhưng tiền thuê
nhà rất hợp lý, có đầy đủ tiện nghi.
MB: Tốt quá, có khả năng tôi sẽ thuê. Tôi muốn suy
nghĩ một chút. Nếu cô có thời gian, tôi hy vọng cô có
thể cho tôi xem một vài căn hộ khác trong chiều nay
trước khi tôi đưa ra quyết định cuối cùng.
53. Người phụ nữ nhiều khả năng là ai?
(A) Một kiến trúc sư
(B) Một nhà trang trí nội thất
(C) Một quản lý khách sạn
(D) Một nhân viên bất động sản
54. Người đàn ông hỏi về điều gì?
(A) Các lựa chọn đồ đạc
(B) Các giấy phép xây dựng
(C) Bãi đỗ xe có sẵn
(D) Bố cục phòng

55. What does the man want to do this 55. Người đàn ông muốn làm gì trong chiều nay?
afternoon?
(A) Ký hợp đồng thuê nhà
(A) Sign a lease
(B) Sơn một căn hộ
(B) Paint an apartment
(C) Hỏi ý kiến bạn của anh ấy
(C) Consult with his friend
(D) Xem những căn hộ khác
(D) Look at other apartments

Chúc các thành viên sẽ sớm đạt được kết quả cao ^^


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×