Tải bản đầy đủ

Bài tập este mức độ thông hiểu ôn thi THPT quốc gia 2019 rất hay

Mức độ thông hiểu - Đề 1
Câu 1: Cho các tính chất sau :
1. Chất lỏng hoặc rắn

2. Tác dụng với dung dịch Br2

3. Nhẹ hơn nước

4. Không tan trong nước

5. Tan trong xăng

6. Phản ứng thủy phân

7. Tác dụng với kim loại kiềm

8. Cộng H2 vào gốc rượu

Những tính chất không đúng của lipit là :
A. 2,5,7


B. 7,8

C. 3,6,8

D. 2,7,8

Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 3: Số este có công thức phân tử C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là?
A. 6

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 4: Etyl axetat không tác dụng với?
A. dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.

B. O2, t0.

C. H2 (Ni,t0).

D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

Câu 5: Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic
không no có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n+1O2

B. CnH2n-2O2


C. CnH2n+2O2

D. CnH2nO2

Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 6

B. 2

C. 5

D. 4

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol.
Câu 8: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H33COOH và C15H31COOH. Số loại
trieste được tạo ra tối đa là
A. 3

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 9: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M X < MY).
Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là:
A. metyl propionat

B. metyl axetat

C. vinyl axetat

D. etyl axetat


Câu 10: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C 10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư),
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba
muối đó là:
A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
B. HCOONa, CH C-COONa và CH3-CH2-COONa.
C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH C-COONa.
D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
A. C3H5(OH)3 và C17H35COOH.

B. C3H5(OH)3 và C17H35COONa.

C. C3H5(OH)3 và C17H33COONa.

D. C3H5(OH)3 và C17H33COOH

Câu 12: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
A. C2H3COOCH3.

B. HCOOC2H3.

C. CH3COOC3H5.

D. CH3COOCH3

Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 1

B. 6

C. 4

D. 2

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một este thu được số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1. Este đó thuộc
loại nào sau đây?
A. Este không no 1 liên kết đôi, đơn chức mạch hở.
B. Este no, đơn chức mạch hở.
. C. Este đơn chức.
D. Este no, 2 chức mạch hở.
Câu 15: Để tác dụng hết với a mol triolein cần dùng tối đa 0,6 mol Br 2 trong dung dịch. Gía trị
của a bằng
A. 0,20

B. 0,30

C. 0,15

D. 0,25

Câu 16: Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
A. NH3, CO2, H2O.

B. NH3 và H2O.

C. H2O và CO2.

D. Amoniac và cabonic.

Câu 17: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH . Số
loại tri este tạo ra tối đa là bao nhiêu
A. 17

B. 6

C. 16

D. 18

Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 19: Tổng số liên kết xich ma trong CH3COOCH=CH2 là
A. 9

B. 13

C. 10

D. 11


Câu 20: Cho triolein tác dụng với các chất sau: (1) I 2/CCl4; (2) H2/ Ni, t0; (3) NaOH, t0; (4)
Cu(OH)2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 21: Este X không tác dụng với Na.X tác dụng dung dịch NaOH thu được một ancol duy
nhất là CH3OH và muối của axit Y. Xác định công thức phân tử của X biết rằng khi cho axit Y
trùng ngưng với 1 điamin thu được nilon 6-6.
A. C4H6O4

B. C10H18O4

C. C6H10O4

D. C8H14O4

Câu 22: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 5

B. 4

C. 2

D. 6

Câu 23: Có các nhận định sau:
1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không
phân nhánh.
2. Lipit gồm các chất béo, sáp, steroit, phopholipit…
3. Chất béo là chất lỏng
4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được
gọi là dầu.
5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.
Số nhận định đúng :
A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vinyl fomat :
A. Đốt cháy hoàn toàn thì số mol CO2 bằng số mol O2
B. Có công thức phân tử là C3H4O2
C. Có tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime
D. Thủy phân trong môi trường kiềm, tạo sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
Câu 25: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất
sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là
A. HCOO-CH=CHCH3.

B. HCOO-CH2CH=CH2.

C. CH3COOCH=CH2.

D. CH2=CH-COOCH3.

Câu 26: Phát biểu khống đúng là
A. Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
B. Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.


Câu 27: Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được 2
sản phẩm hữu cơ X, Y ( chỉ chứa C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Este E là
A. metyl propionat

B. propyl fomat

C. etyl axetat

D. isopropyl fomat

Câu 28: Cho các chất sau: (1) CH3COOC2H5; (2) CH2=CHCOOCH3; (3) C6H5COOCH=CH2; (4)
CH2=C(CH3)OCOCH3; (5) C6H5OCOCH3; (6) CH3COOCH2C6H5.
Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol
A. (3), (4), (5), (6).

B. (1), (2), (3), (4).

C. (1), (3), (4), (6).

D. (3), (4), (5).

Câu 29: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A. Phenyl axetat.

B. Vinyl axetat.

C. Propyl axetat.

D. Etyl axetat.

Câu 30: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C 4H6O2, sản phẩm thu được có khả
năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 31: X là axit đơn chức, mạch hở; Y là ancol đơn chức, mạch hở. Đun hỗn hợp X, Y với
H2SO4 đặc thu được este Z. Biết trong Z có chứa 54,54% khối lượng cacbon. Số cặp chất phù
hợp với X, Y là
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 32: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H 2SO4
đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:
A. 65, 00%

B. 66,67%

C. 52,00%

D. 50%

Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
B. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C. Triolein phản ứng được với nước brom.
D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO 2 và m gam H2O.
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 5,4.

B. 4,5.

C. 3,6.

D. 6,3.

Câu 35: Este nào sau đây có thể được tạo ra từ ancol metylic bằng một phản ứng?
A. Etyl axetat.

B. Etyl acrylat.

C. Vinyl fomat.

D. Metyl fomat.

Câu 36: Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl acrylat?
A. Không tác dụng với dung dịch nước brom. B. là hợp chất este.
C. Là đồng phân của vinyl axetat.

D. Có công thức phân tử C4H6O2.


Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2
gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là:
A. 93 gam

B. 85 gam

C. 89 gam

D. 101 gam

Câu 38: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch
NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X
là :
A. HCOO-CH2-CH=CH2

B. HCOO-CH=CH-CH3

C. CH3COOCH=CH2

D. CH2=CHCOOCH3

Câu 39: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% quan
sát hiện tượng (1); Lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện
tượng (2). Kết quả 2 lần quan sát (1) và (2) lần lượt là :
A. Chất lỏng tách thành 2 lớp, chất lỏng đồng nhất
B. Chất lỏng tách 2 lớp, chất lỏng thành 2 lớp
C. Sủi bọt khí, Chất lỏng thành 2 lớp
D. Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng thành 2 lớp
Câu 40: Este X có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các điều kiện sau :
��
�Y1  Y2
X  H 2 O ��

t�
, xt
Y1  O2 ���
�Y2  H 2 O

Tên gọi của X là :
A. iso-propyl fomat

B. n-propyl fomat

C. etyl axetat

D. metyl propionat

Câu 41: Cho các phát biểu sau :
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là (C15H31COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là :
A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 42: Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl forman, trimanmitin. Số chất trong các
chất trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là:
A. 2

B. 3

C. 1

D. 4


Câu 43: Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C 4H8O3. Khi cho X tác dụng với dung dịch
NaOH đun nóng, thu được muối Y và ancol Z. Ancol Z hòa tan được Cu(OH) 2. Số đồng phân cấu
tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là:
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 44: Cho 0,1 mol ancol etylic vao một bình chứa 0,1 mol axit axetic có H 2SO4 (đ) làm xúc
tác. Đun nóng bình để phản ứng tạo este xảy ra với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được x gam
este. Giá trị của x là:
A. 5,12

B. 7,04

C. 6,24

D. 8,8

Câu 45: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng.).

B. H2 (xúc tá Ni, đun nóng)

C. Kim loại Na.

D. Dung dịch NaOH, đun nóng

Câu 46: Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2.
o

 ddNaOH
NaOH , CaO , t
Biết X ����
� A �����
� Etilen

Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH=CH2

B. CH2=CH-CH2-COOH

C. CH2=CH-COOCH3

D. HCOOCH2-CH=CH2

Câu 47: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9H8O2, A và B đều cộng
hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một
anđehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối
lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:
A. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH.
B. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5
D. HCOOC6H4CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 48: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

C. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

D. Dung dịch NaOH (đun nóng).

Câu 49: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt
độ sôi thấp nhất là:
A. HCOOC6H5

B. CH3COOC2H5

C. HCOOCH3

D. CH3COOCH3

Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.


C. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Đáp án
1-D
11-A
21-D
31-A
41-C

2-D
12-D
22-B
32-A
42-B

3-B
13-D
23-B
33-A
43-A

4-C
14-B
24-C
34-B
44-B

5-B
15-A
25-A
35-D
45-C

6-D
16-C
26-B
36-A
46-C

7-D
17-B
27-C
37-C
47-B

8-D
18-C
28-D
38-B
48-B

9-A
19-D
29-B
39-A
49-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án D
Gồm các chất: metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
Câu 3: Đáp án B
Este dạng HCOOR'tham gia phản ứng tráng gương:
HCOO–CH2–CH2–CH2–CH3
HCOO–CH(CH3)–CH2–CH3
HCOO–CH2–CH(CH3)2
HCOO–C(CH3)3
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án D
C – C – COO – C
C – COO – C – C
HCOO – C – C – C
HCOO – C(CH3)2
Câu 7: Đáp án D
D sai. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol
Câu 8: Đáp án D
Các trieste là :
Ole – Ole – Ole ; Pan – Pan – Pan
Ole – Pan – Ole ; Pan – Ole – Ole
Pan – Ole – Pan ; Ole – Pan – Pan
Câu 9: Đáp án A

10-D
20-D
30-A
40-C
50-C


Z không thể là Metyl propionat : C2H5COOCH3
Câu 10: Đáp án D
(pi + vòng) = ½ (2.10 + 2 – 14) = 4
3 COO có 3 pi
=> Có 1 pi trong các gốc axit
=> Loại B và C
Mặt khác 3 muối không có đồng phân hình học
=> Loại A
Câu 11: Đáp án A
Tristearin có công thức hóa học là (C17H33COO)3C3H5. Khi thủy phân trong môi trường axit sẽ
tạo ra C3H5(OH)3 và C17H35COOH
Câu 12: Đáp án D
A, B, C sai do đốt cháy thu được số mol CO2 nhiều hơn nước
D đúng
Câu 13: Đáp án D
C3H6O2 có các đồng phân este là HCOOC2H5 ; CH3COOCH3
Câu 14: Đáp án B
Chất ở A sẽ thu được nCO2 > nH2O
Chất ở B thu được nCO2=nH2O
Chất ở C chưa đủ dữ kiện
Chất ở D thu đươc nCO2 > nH2O
Câu 15: Đáp án A
Triolenin (C17H31COO)3C3H5 => n(C17H31COO)3C3H5 = nBr2 /3 = 0,6 : 3 = 0,2 (mol)
Câu 16: Đáp án C
Lượng lipit trong cơ thể chủ yếu chứa trong các mô mỡ khoảng 10–20% trọng lượng cơ thể,
tức dưới dạng các chất béo => bị thủy phân sẽ cho CO2 và H2O
Câu 17: Đáp án B
Glixerol + (Oleic ; Panmitic)
+) O – O – O ; P – P – P
+) (O – P – O ; O – O – P ) x 2
Câu 18: Đáp án C
Các đồng phân thỏa mãn :
C – C – COO – C
C – COO – C – C


HCOO – C – C – C
HCOO – C(CH3) – C
Câu 19: Đáp án D
Tổng số liên kết xich ma trong CH3COOCH=CH2 là11
Câu 20: Đáp án D
Triolein : (C17H33COO)3C3H5 tác dụng với I2 / Cl4 , H2 / Ni t0 , NaOHt0
Câu 21: Đáp án D
Axit Y phản ứng trùng ngưng với điamin tạo thành nilon 6, 6 => Y là axit ađipic : (CH 2)4–
(COOH)2
Vì este X ko có khả năng phản ứng với Na nên cả 2 nhóm chức axit của Y đều đã tạo este với
CH3OH
=> (CH2)4–(COOH)2 + 2 CH3OH →(CH2)4–(COOCH3)2+ 2 H2O
Vậy X là : (CH2)4–(COOCH3)2
Câu 22: Đáp án B
4 đồng phân là :
HCOOCH2–CH2–CH3
HCOO–CH(CH3) – CH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Câu 23: Đáp án B
Đúng : 2 4 6 :
Sai : 1.vì chất béo là trieste của axit monocacboxylic có số C chẵn từ 12–24, không phân
nhánh
3 : có thể ở dạng rắn ( với axit béo no )
5 : phản ứng 1 chiều , ( trong môi trường axit mới là 2 chiều )
Câu 24: Đáp án C
Vinyl fomat : HCOOCH = CH2 : C3H4O2
Câu 25: Đáp án A
Câu 26: Đáp án B
Dầu ăn là chất béo còn dầu bôi trơn là các hiđrocacbon no => B sai
Câu 27: Đáp án C
E là CH3COOC2H5. X là C2H5OH còn Y là CH3COOH
Câu 28: Đáp án D


Không thu được ancol => Este của phenol hoặc este tạo ra andehit ( có nối đôi cạnh nhóm
COO )
CH2=C(CH3)OCOCH3 = CH3COOC(CH3)=CH2
C6H5OCOCH3 = CH3COOC6H5
Lưu ý CH3COOCH2C6H5. + NaOH => C6H5CH2–OH là ancol thơm chứ không phải phenol
RCOOCH=CH2–R’ + NaOH → RCOONa + R’–CH2–CHO
Câu 29: Đáp án B
CH3COOCH=CH2
Câu 30: Đáp án A
Thu được sản phẩm tráng bạc => este có dạng : HCOOR hoặc RCOOCH=CH–R 1( tạo ra
andehit )
HCOOCH2–CH=CH2
HCOOCH=CH–CH3
HCOOC(CH3)=CH2
CH3COOCH=CH2
Câu 31: Đáp án A
Gọi CTTQ của Z là Cn H 2 n  2 2 k O2 (n≥2).
Ta có: . Khảo sát giá trị của k = 1, 2, ..., 9 ta thấy chỉ có giá trị thỏa mãn.
Vậy các CTCT có thể có của Z là

12n
17  k
.100  54,54 � n 
14n  2k  34
4

Tương ứng với các este trên sẽ có 4 cặp X, Y thỏa mãn.
Câu 32: Đáp án A
nCH3COOH=0,2 mol.
nC2H5OH=0,25 mol.
=> Hiệu suất tính theo CH3COOH.
nCH3COOC2H5=0,13 mol.
=> H=0,13/0,2.100=65%
Câu 33: Đáp án A
A sai vì Thủy phân etyl axetat: CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH
Câu 34: Đáp án B
metyl axetat và etyl axetat có cùng CTPT dạng CnH2nO2
→ đốt chát: nCO2 = nH2O = 0,25 mol → m = 0,25.18 = 4,5
Câu 35: Đáp án D
Câu 36: Đáp án A


Metyl acrylat có công thức cấu tạo là CH2=CHCOOCH3
Câu 37: Đáp án C
nC3H5(OH)3 = 9,2: 92 = 0,1 (mol) => nNaOH = 3 nC3H5(OH)3 = 0,3 (mol)
BTKL mchất béo + mNaOH = mmuối + mC3H5(OH)3
=> mchất béo = 91,8 + 9,2 – 0,3.40 = 89 (gam)
Câu 38: Đáp án B
Y có phản ứng tráng gương => este X có dạng HCOOR hoặc RCOOCH = CH – R’
nAg : nY = 4 => có 2 nhóm CHO trong phân tử
=> X có dạng HCOOCH = CH – R
Câu 39: Đáp án A
(1) khi chưa đun nóng => chưa có phản ứng => phân 2 lớp do este không tan trong nước
(2) khi đun nóng => xảy ra phản ứng : CH3COOC2H5 + NaOH –> CH3COONa + C2H5OH là
2 chất đều tan tốt trong nước => tạo dung dịch đồng nhất
Câu 40: Đáp án C
X : CH3COOC2H5
Y1 : C2H5OH
Y2 : CH3COOH
Câu 41: Đáp án C
(a) đúng
(b) đúng
(c) sai. Phản ứng chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều
(d) đúng
Câu 42: Đáp án B
Khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng:
CH3COOCH2–CH=CH2 → CH2=CH–CH2–OH
CH3COOC6H5 → C6H5ONa
HCOOC2H5 → C2H5OH
(C15H31COO)C3H5 → C3H5(OH)3
Câu 43: Đáp án A
X phản ứng với NaOH thu được muối và ancol => X là hợp chất của este
Ancol Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 nên Z có các nhóm –OH gắn vào những C liền nhau
X có thể là:
HCOOCH2–CH(OH)–CH3
HCOOC(CH3)–CH2–OH


CH3COOCH2–CH2–OH
Câu 44: Đáp án B
0

H 2 SO4 d ,t
C2 H 5 OH  CH 3 COOH ����
� CH 3COOC2 H 5  H 2 O

Dễ thấy H= 80% tính theo C2H5OH:
nC2H5OH PƯ = 0,1. 0,8 = 0,08 (mol)
=> neste = 0,08 (mol) => meste = 0,08. 88 = 7,04 (g)
Đáp án B
Chú ý:
Hiệu suất phản ứng phải tính theo chất phản ứng hết ( nếu H = 100%)
Câu 45: Đáp án C
Câu 46: Đáp án C
t�
CH 2  CH  COOCH 3  NaOH �
��
��
CH 2  CH  COONa  CH 3OH
o

CaO ,t
CH 2  CH  COONa  NaOH ���
� CH 2  CH 2  Na2 CO3

Câu 47: Đáp án B
Câu 48: Đáp án B
Triolein có công thức phân tử: (C17H33COO)3C3H5
Câu 49: Đáp án C
Chất có nhiệt độ sô thấp nhất là HCOOCH3
Câu 50: Đáp án C
A. Sai, Phản ứng giữa ancol và axit cacbonxylic được gọi là phản ứng este hóa
B. Sai, Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều.
C. Đúng.
D. Sai, Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

Mức độ thông hiểu - Đề 2


Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn este X có CTPT là C 4H6O2 thu được sản phẩm thu được có tham
gia phản ứng tráng gương (tỷ lệ mol este : Ag là 1:4) . X là:
A. HCOOCH2CH=CH2

B. HCOOCH=CH-CH3

C. CH3COOCH=CH2

D. CH2=CHCOOCH3

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai
A. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn
. B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 3: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
0

t
A. HCOOCH 2 CH  CH 2  NaOH ��

0

t
B. HCOOC (CH 3 )  CH 2  NaOH ��

0

t
C. CH 2  C (CH 3 )C OOH +NaOH ��

0

t
D. HCOOCH  CH  CH 3  NaOH ��


Câu 4: Cho CH3COOC2H5 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là:
A. C2H5COOH và CH3OH

B. C2H5OH và CH3COOH

C. C2H5ONa và CH3COOH

D. C2H5OH và CH3COONa

Câu 5: Este đa chức, mạch hở X có công thức C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng
tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường

B. Chỉ có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn X

C. Phân tử X có 3 nhóm –CH3

D. Chất Y không làm mất màu nước brom

Câu 6: Este X có CTPT C3H4O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng gương. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 7: Este X có công thức C2H4O2. Đun nóng m gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,2 gam muối. Giá trị của m là:
A. 6,0 gam .

B. 9,0 gam.

C. 7,5 gam

D. 12,0 gam.

Câu 8: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z đều có phản ứng tráng
gương. Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là :
A. HCOOCH = CH – CH3
C. CH3COOCH = CH2 D. HCOOCH2CHO

B. HCOOCH = CH2


Câu 9: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol
natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai :
A. Công thức phân tử chất X là C52H95O6
B. Phân tử X có 5 liên kết p
C. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2
D. 1 mol X phản ứng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 10: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.

B. C17H35COONa và glixerol.

C. C17H35COONa và glixerol.

D. C15H31COONa và glixerol.

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:
X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. X2
và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là
A. bị khử bởi H2 (to, Ni).
B. bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.
C. tác dụng được với Na.
D. tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b-c=6a.
B. Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc.
C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO 2
bằng số mol H2O.
D. Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
Câu 13: Từ chất X thực hiện các phản ứng hóa học sau:
0

t
X + KOH ��
� Y+Z

Y + Br2 + H2O → T + 2HBr
T + KOH → Z + H2O
Chất X có thể là
A. HCOOCH=CH2.

B. CH3COOCH3.

C. CH2=CHCOOCH=CHCH3.

D. C2H5COOCH=CHCH3.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.


B. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
C. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
D. Tripanmitin phản ứng được với nước brom.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO 2 và m gam H2O.
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 3,6.

B. 5,4.

C. 6,3.

D. 4,5.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO 2 và m gam H2O.
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 4,5.

B. 3,6.

C. 6,3.

D. 5,4.

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, metyl axetat thu được CO 2 và
m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 4,8.

B. 5,6.

C. 17,6.

D. 7,2.

Câu 18: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, phenyl axetat, vinyl fomat, etyl clorua. Số
chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra ancol là
A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 19: Cho este đa chức X (có công thức phân tử C 5H8O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Số công thức cấu tạo phù
hợp của X là
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol CH3COOC2H5, thu được V lít khí CO 2 (đktc). Giá trị của
V là
A. 3,36.

B. 8,96.

C. 13,44.

D. 4,48.

Câu 21: Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên
liệu để sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4).
Những ứng dụng của este là
A. (1), (2), (4).

B. (1), (3), (4).

C. (1), (2), (3).

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.
B. Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.
C. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
D. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ

D. (2), (3), (4).


Câu 23: Cho a mol este X ( C 9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch
không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 24: Chất X có công thức phân tử C 4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất
Y có công thức CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC3H5.

C. HCOOC3H7.

D. CH3COOC2H5.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ở nhiệt độ thường, triolein là chất lỏng.
B. Có thể phân biệt vinyl axetat và metyl acrylat bằng dung dịch Br2.
C. Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn đồng phân axit có cùng khối lượng mol phân tử.
D. Thủy phân phenyl axetat trong kiềm dư không thu được ancol.
Câu 26: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C 4H6O2, sản phẩm thu được có khả
năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là:
A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 5.

Câu 27: Cho este đa chức X có CTPT là C6H10O4 tác dụng với dung dịch NaOH thu đươc sản
phẩm gồm 1 muối của axit cacbonxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc.
Số CTCT phù hợp của X là
A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 28: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối
lượng muối CH3COONa thu được là
A. 12,3 gam.

B. 4,1 gam.

C. 8,2 gam.

D. 16,4 gam.

Câu 29: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được
các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3OH và C6H5ONa.

B. CH3COOH và C6H5OH.

C. CH3COONa và C6H5ONa.

D. CH3COOH và C6H5ONa.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozo thuộc loại monosaccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Tất các các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.
(f) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 3

B. 5

C. 2

D. 4


Câu 31: Cho các este: metyl axetat (1), vinyl axetat (2), tristearin (3), benzyl axetat (4), etyl
acrylat (5), iso-amyl axetat (6). Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol
là:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 32: Cho 0,15 mol tristearin ( (C 17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 13,8.

B. 6,90.

C. 41,40.

D. 21,60.

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được 4,6 gam
glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri stearat và natri panmitat có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2.
Giá trị của m là
A. 44,3.

B. 45,7.

C. 41,7.

D. 43,1.

Câu 34: Cho các nhận xét sau:
1. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triaxyl
glixerol.
2. Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen, hexan, clorofom.
3. Chất giặt rửa tổng hợp là muối natri của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa
như xà phòng.
4. Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa cả trong nước cứng.
5. Các muối panmitat hay stearat của các kim loại hóa trị (II) thường khó tan trong nước.
Số nhận xét đúng là
A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 35: Este nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom
A. CH3CH2COOCH3

B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOCH3

D. CH3COOCH3

Câu 36: Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ưng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,9

B. 4,28

C. 4,10

D. 1,64

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được
15,68 lít khí CO2 ( đktc). Khối lượng H2O thu được là
A. 30,8 gam.

B. 50,4 gam.

C. 12,6 gam

D. 100,8 gam.

Câu 38: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức C 4H8O2, tác dụng với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng với Na là
A. 6.

B. 3.

C. 5.

D. 4.


Câu 39: Hợp chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C 8H8O2. X không thể điều chế
được từ phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời X có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức của X là
A. CH3COOC6H5.

B. HCOOC6H4CH3.

C. HCOOCH2C6H5.

D. C6H5COOCH3.

Câu 40: Chất X đơn chức khi cháy chỉ tạo CO 2 và H2O có số mol bằng nhau, biết X không tác
dụng với NaOH ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với NaOH khi đun nóng. X có thể
tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

B. Dung dịch NaCl.

C. Dung dịch HBr.

D. H2 (xúc tác Ni, to).

Câu 41: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử C 8H8O2. X chỉ tác dụng với
dung dịch NaOH khi đun nóng. Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là
A. 6

B. 5

C. 4

D. 7

Câu 42: Cho các este sau đây: etyl acrylat, metyl axetat, vinyl axetat, benzyl fomat, phenyl
axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng
(có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit
cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH) 2 cho
màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH2CH2OOCCH3.

B. HCOOCH2CH2OOCCH3.

C. HCOOCH2CH(CH3)OOCH.

D. HCOOCH2CH2CH2OOCH.

Câu 44: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là
C6H10O4. Khi thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y duy nhất
và hỗn hợp chứa 2 ancol. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Triolein phản ứng được với nước brom.
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
C. ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
D. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
Câu 46: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M ( đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 300ml

B. 200 ml.

C. 150 ml.

D. 400 ml.


Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO 2 (đktc) và 8,1 gam
H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2.

B. C4H8O2.

C. C5H10O2.

D. C3H6O2.

Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
B. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.
C. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
D. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
B. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
C. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
D. Fructozo có nhiều trong mật ong.
Câu 50: Cho a mol este X công thức phân tử C9H10O2 tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu
được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 6.


Đáp án
1-B
11-B
21-B
31-C
41-B

2-C
12-A
22-C
32-A
42-C

3-A
13-D
23-C
33-C
43-C

4-D
14-B
24-D
34-D
44-D

5-B
15-A
25-B
35-B
45-D

6-A
16-A
26-A
36-D
46-A

7-B
17-D
27-D
37-C
47-D

8-D
18-A
28-C
38-D
48-B

9-A
19-B
29-C
39-B
49-C

10-C
20-C
30-D
40-A
50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án C
A, B, D đúng
C. Sai vì sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol
Câu 3: Đáp án A
0

t
A. HCOOCH 2 CH  CH 2  NaOH ��
� HCOONa  CH 2  CH  CH 2 OH
0

t
B. HCOOC (CH 3 )  CH 2  NaOH ��
� HCOONa  CH 3COCH 3
0

t
C.CH 2  C (CH 3 )COOH  NaOH ��
�CH 2  C (CH 3 )COONa  H 2 O
0

t
D. HCOOCH  CH  CH 3  NaOH ��
� HCOONa  CH 3CH 3CHO

Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án B
Dựa vào đề bài X có thể là: CH3OOC-CH=CH-COOCH3; CH2=C(COOCH3)2
A. S. X không hòa tan Cu(OH)2
B. Đ
C. S
D. S
Câu 6: Đáp án A
Công thức thỏa mãn là: HCOOCH=CH2 => có 1 công thức
HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO
Khi đó cả 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
Câu 7: Đáp án B
CTCT của X: HCOOCH3
HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH
0,15

← 0,15

=> mHCOOCH3 = 0,15. 60 = 9 (g)
Câu 8: Đáp án D


Z tác dụng được với Na sinh ra H2 => Z là ancol
HCOOCH2CHO + NaOH -> HCOONa + HOCH2CHO
Câu 9: Đáp án A
Theo đề => X là Pan-Ole-Ole => CTPT : C55H102O6
Câu 10: Đáp án C
Tristearin có CTCT là: (C17H35COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3 (glixerol)
Câu 11: Đáp án B
Do X1 và Y1 có cùng số C mà X1 có phản ứng với nước brom còn Y1 không phản ứng
=> X1 có chứa liên kết đôi, Y1 không chứa liên kết đôi
X: CH2=CHCOOCH2-CH3
Y: CH3-CH2COOCH=CH2
X1: CH2=CHCOONa
Y1: CH3-CH2COONa
X2: CH3-CH2-OH
Y2: CH3CHO
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án D
X: C2H5COOCH=CHCH3
Y: CH3CH2CHO
T: CH3CH2COOH
Z: CH3CH2COOK
Câu 14: Đáp án B
A. Sai vì CTCT của Etyl acrylat là CH2= CH-COOC2H5.
B. Đúng
C. Sai vì Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic.
D. Sai Tripanmitin là chất béo tạo bởi axit no nên không có phản ứng với nước brom.
Câu 15: Đáp án A
Đốt cháy hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat đều cho nH2O = nCO2
=> nH2O = nCO2 = nCaCO3 = 20/ 100 = 0,2 (mol)
=> mH2O = 0,2.18 = 3,6 (g)
Câu 16: Đáp án A
Đốt cháy metyl axetat và etyl axetat đều thu được nCO2 = nH2O
=> nH2O = nCO2 = nCaCO3 = 25: 100 = 0,25 (mol)


=> mH2O = 0,25. 18 = 4,5 (g)
Câu 17: Đáp án D
Do các este đều no, đơn chức, mạch hở nên khi đốt nCO2 = nH2O = nCaCO3 = 40/100 = 0,4 mol
=>mH2O = 0,4.18 = 7,2 gam
Câu 18: Đáp án A
Gồm các chất: etyl axetat, tripanmitin, etyl clorua
Câu 19: Đáp án B
Các CTCT phù hợp cảu X:
H3C-OOC-CH2-COO-CH3
HCOO-CH2-CH2-CH2-OOCH
HCOO-CH(CH3)-CH2-OOCH
Câu 20: Đáp án C
C4H8O2 → 4CO2
0,15→

0,6 (mol)

=> VCO2 = 0,6. 22,4 = 13,44 (lít)
Câu 21: Đáp án B
Các ứng dụng của este là:
(1) dùng làm dung môi (do este có khả năng hòa tan tốt các chất hữu cơ, kể cả các hợp chất
cao phân tử)
(3) dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm
(4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm ( vì 1 số este có mùi thơm của hoa quả)
Câu 22: Đáp án C
A. Sai vì xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo.
B. Sai cacbohydrat là những hợp chất có công thức chung Cn(H2O)m
C. đúng
D. Sai glucozo là đồng phân của fructozo
Câu 23: Đáp án C
X là este đơn chức, 1 mol X tác dụng được với 2 mol NaOH nên X là este của phenol.
X không có phản ứng tráng bạc nên X không phải là este của axit HCOOH.
Vậy có 4 công thức cấu tạo phù hợp là:
o,m,p - CH3COOC6H4CH3
CH3CH2COOC6H5
Câu 24: Đáp án D
X là CH3COOC2H5


CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
Câu 25: Đáp án B
A,C,D đúng
B sai vì vinyl axeta ( CH3COOCH=CH2) và metyl acrylat ( CH2=CH-COOCH3) đều làm mất
màu dung dịch nước brom
Câu 26: Đáp án A
Các công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
HCOOC=C-C
HCOOC-C=C
HCOOC(C)=C
C-COOC=C
Câu 27: Đáp án D
X là este của axit cacboxylic hai chức hoặc của ancol no hai chức.
TH1 : X là este của 2 chức và 1 ancol đơn chức
Các CTCT là : CH3 – OOC- CH2- CH2- COOCH3
CH3-CH(COOCH3)2
CH3 CH2– OOC - COO- CH2CH3
TH2 : X là este của ancol 2 chức và este đơn chức :
CH3 COO – CH2- CH2 - OOCCH3
CH3 COO – CH( CH3 )- OOCCH3
Câu 28: Đáp án C
nCH3COONa = nCH3COOC2H5 = 8,8/88 = 0,1 mol => mCH3COONa = 0,1.82 = 8,2 gam
Câu 29: Đáp án C
CH3COOC6H5+2NaOH→CH3COONa+C6H5ONa+H2O
Câu 30: Đáp án D
Các đáp án đúng là: a), b), c), g)
d) sai vì có thể tạo ra muối, andehit hoặc xeton hoặc muối và nước
e) sai chỉ từ tri peptit mới có phản ứng màu với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.
=> có 4 phát biểu đúng
Câu 31: Đáp án C
(1) CH3COOCH3 => CH3OH
(2) CH3COOCH=CH2 => CH3CHO
(3) (C17H35COO)3C3H5 => C3H5(OH)3
(4) CH3COOCH2C6H5 => C6H5CH2OH


(5) CH2=CH-COOC2H5 => C2H5OH
(6) CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)-CH3 => CH3-CH2(CH3)-CH2-CH3-OH
Gồm có (1) (3) (4) (5) (6)
Câu 32: Đáp án A
nC3H5(OH)3 = n(C17H35COO)3C3H5 = 0,15 (mol)
=> mC3H5(OH)3 = 0,15.92 = 13,8(g)
Câu 33: Đáp án C
nC3H5(OH)3=4,692=0,05(mol)nC3H5(OH)3=4,692=0,05(mol)
Vì muối C17H35COONa : C15H31COONa = 1: 2
=> CTCT của triglixerit X là:

=> m = 0,05. 834 = 41,7 (g)
Câu 34: Đáp án D
Các nhận xét đúng là: 1, 2, 4, 5
3 sai vì Chất giặt rửa tổng hợp không nhất thiết phải là muối natri của axit cacboxylic nhưng
có tính năng giặt rửa như xà phòng
=> có 4 đáp án đúng
Câu 35: Đáp án B
CH2=CHCOOCH3 + Br2 →

CH2Br-CHBr - COOCH3

Các chất còn lại không tác dụng với nước brom nên không làm mất màu
Câu 36: Đáp án D
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
0,05 mol

0,02 mol

→ rắn 0,02 mol CH3COONa → m =1,64
Câu 37: Đáp án C
nCO2 

15, 68
 0, 7  mol 
22, 4

etyl axetat và etyl propionat có cùng CTPT C 3H6O2 => khi đốt cháy cho số mol H2O = số mol
CO2
=> nH2O = nCO2 = 0,7 (mol)
=> mH2O = 0,7.18 = 12,6 (g)


Câu 38: Đáp án D
CTCT có CTPT C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na => chỉ
tính CTCT của este chứ không tính CTCT của axit
HCOOCH2CH3CH3
HCOOCH(CH3)2
CH3COOCH2CH3
CH3CH2COOCH3
=> Có 4 CTCT thoản mãn
Câu 39: Đáp án B
X không thể điều chế được từ phản ứng của axit và ancol tương ứng => X là este của phenol
X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương => X là este của axit fomic
Câu 40: Đáp án A
X không tác dụng với NaOH ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với NaOH khi đun
nóng
=> X là este
X khi cháy chỉ tạo CO2 và H2O có số mol bằng nhau
=> X là este no, đơn chức, mạch hở
Vậy nếu X là este của axit fomic thì X có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 41: Đáp án B
X chỉ tác dụng với dung dịch NaOH khi đun nóng => X là este
Các công thức cấu tạo phù hợp là:
C6H5COOCH3
o, m, p – HCOOC6H4CH3
CH3COOC6H5
Vậy có 5 CTCT phù hợp
Câu 42: Đáp án C
etyl acrylat CH2=CH-COOC2H5
metyl axetat: CH3COOCH3
vinyl axetat: CH3COOCH=CH2
benzyl fomat: HCOOCH2C6H5
phenyl axetat: CH3COOC6H5
Vậy có 3 este có thể điều chế trực tiếp từ axit và rượu tương ứng
Câu 43: Đáp án C
Y tráng bạc nên Y là muối của axit HCOOH => Loại A


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×