Tải bản đầy đủ

Bể chứa chất lỏng

Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

MỤC TIÊU BÀI HỌC
Có khái niệm về bể nước.
Phân biệt được các kết cấu bể nước
thường gặp.
Xác đònh được các loại tải trọng lên
bể.
Thiết lập được sơ đồ tính và tính toán
hợp lí cho kết cấu bể nước.
 Cấu tạo cốt thép hợp lí trong bể.
1


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

I. KHÁI NIỆM
 Dùng để chứa chất lỏng (chủ yếu là nước).
Nếu chứa xăng, dầu nên dùng bể bằng
thép.


PHÂN LOẠI
 Đáy bể cao: tháp nước, đài nước
 Đáy bể không đặt trên cao.
 Đáy bể đặt trên nóc nhà

2


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

PHÂN LOẠI

3


CHÚ Ý
• - nh hưởng nước ngầm: cần có giải pháp
khi mực nước ngầm cao hơn đáy bể
• - Khi bể ngầm không chứa nước: ảnh
hưởng của áp lực nước ngầm và đất xung
quanh.
• - Lý do làm bể ngầm: tiết kiệm diện tích
mặt đất sử dụng.
• - Chống thấm: nứt do co ngót (quy luật bất
kỳ), nứt do tải trọng (có quy luật).
4


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

CÁC LOẠI ỐNG TRONG BỂ
Thông thường: ống
cấp vào nắp, ống cấp
từ đáy, ống thoát, ống
tháo cặn, ống tràn,
ống thông hơi, rốn bể…

5


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

CÁC LOẠI TẢI TRỌNG
- Trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo.
- Áp lực chất lỏng chứa trong bể (hoạt tải
ngắn hạn).
- Áp lực đất (chủ động) tác dụng xung
quanh thành bể.
- Áp lực nước ngầm tác dụng lên thành bể
và đáy bể (hoạt tải dài hạn).
- Trọng lượng các lớp đất đắp trên bể (hoạt
tải dài hạn) và người sử dụng (hoạt tải
ngắn hạn).
6


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

CÁC LOẠI TẢI TRỌNG
- Hoạt tải gió (hoạt tải ngắn hạn).
* Khi tính toán: cần tính toán các tổ hợp.
 Đối với bể chìm: bể chứa đầy nước không
có mực nước ngầm, bể khô nước có hiện
diện mực nước ngầm.
 Đối với đài nước: bể khô nước có hiện diện
của gió, bể đầy nước có hiện diện của gió.

7


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

II. TÍNH BỂ HÌNH CHỮ NHẬT
Dung tích sử dụng ≤20000 m3 (nếu lớn hơn
nên dùng bể trụ tròn).
Kích thước mặt bằng: 6x6(m), 6x12(m),
12x12 (m)…
Chiều cao bể: 2.4(m), 3.6(m), 4.8(m).
Lưới cột trong bể: 4x4(m), 6x6(m).
Có 3 loại cấu kiện tạo nên bể: nắp, thành
và đáy bể.

8


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

1. Tính nắp bể:
Tính và cấu tạo giống như sàn.

Biên ngàm: thi công toàn khối.
Biên tựa: lắp ghép.
Tải trọng: bản thân & hoạt tải sửa chữa
Có thể thêm cột, dầm để đỡ bản nắp.
9


2. Tính thành bể
• Chia 2 loại: có sườn (sườn trong và sườn
ngoài) và không sườn.
• Nếu sườn làm bằng gạch gọi là bổ trụ.
• Thành bể làm việc như sàn 2 phương

10


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

2. Tính thành bể (không có sườn)
Bể thấp:
H≤2a và a≤3b
Bể cao:
H>2a và a≤3b
Bể dài:
H≤2a và a>3b

11


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

a. Tính thành bể thấp (H≤2a và a≤3b):
Xét tỉ số a/H và b/H để xem bản
làm việc 1 phương hay 2 phương.
Nếu bản làm việc 1 phương, cắt 1
dãy bản rộng 1m.

12


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

a. Tính thành bể thấp (H≤2a và a≤3b):
Mỗi thành bể xem là tấm chòu uốn dựng
đứng liên kết cứng với bản đáy và liên kết
cứng với bản thành.
Đối với biên liên kết với bản nắp:
- Xem là tựa đơn: nắp thi công toàn khối.
- Xem là tự do: nắp lắp ghép.
Tải trọng tác dụng: áp lực thuỷ tónh, áp lực
gió và áp lực chủ động của đất (nếu có).

13


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

b. Tính thành bể cao (H>2a và a≤3b):

14


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

b. Tính thành bể cao (H>2a và a≤3b):
Phần I: Tính như khung kín.
MA=MB=MC=MD=M-=-p(ka3+b3)/[12(ka+b)]
Với: k=Ib=Ia (I=bh3/12).
M2=pa2/8-|M-| ; M1=pb2/8-|M-|
Ta=pa/2 ; Tb=pb/2.
Cốt thép: tính từng lát, cấu kiện chòu kéo lệch
tâm đặt cốt thép đối xứng.

15


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

b. Tính thành bể cao (H>2a và a≤3b):
Cấu tạo cốt thép:

Phần II: Tính
như bản kê
ngàm 3 cạnh,
một biên tự do.
16


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

c. Tính thành bể dài (H<2a và a>3b):

Thành III: Bản kê
ngàm 3 cạnh, biên
còn lại tự do (tựa
đơn).
17


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

c. Tính thành bể dài (H<2a và a>3b):
Thành I: bản ngàm
2 cạnh, 1 biên tự
do, 1 biên tựa đơn
(tự do).
Thành II: bản ngàm
1 cạnh, 2 biên tự
do, 1 biên tựa đơn
(tự do).
18


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

3. Tính đáy bể:
 Bể chìm (nửa nổi nửa chìm): tính như
bản trên nền đàn hồi hoặc tính như
bản sàn lật ngược chòu áp lực đất và
áp lực đẩy nổi của nước (nếu có).
 Bể nổi: Thiết kế và tính toán như sàn.

19


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

4. Cấu tạo cốt thép:
* Tại nắp – thành:

20


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

4. Cấu tạo cốt thép:
* Tại thành – thành:

21


Bài 3: BỂ CHỨA CHẤT LỎNG

4. Cấu tạo cốt thép:
* Tại thành – đáy:

22


5. Tính toán chống nứt:
• Tùy theo cấp chống nứt, quy đònh bề
rộng khe nứt [an].
• Bề rộng khe nứt tính toán phải thỏa

an  [an]
• Để xác đònh cấp chống nứt, xét điều
kiện làm việc (tiếp xúc nước, chất
độc,…); loại thép sử dụng.
23


5. Tính toán chống nứt:
• an = an(ngắn hạn) + an(dài hạn)

• Đối với bản, nên chọn nhiều thanh
thép với đường kính nhỏ để giảm khe
nứt.
24


5. Tính toán chống nứt:
• K = 1 : cấu kiện chòu uốn
• K = 1,2: cấu kiện chòu kéo
• C: hệ số phụ thuộc tính chất tác dụng
của tải trọng. C = 1: tải trọng tác dụng
ngắn hạn; C = 1,5: tải trọng tác dụng
dài hạn (hồ chứa nước lâu dài: không
có tải ngắn hạn).
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×