Tải bản đầy đủ

2018 1 18 hoa de so 14

FERMAT EDUCATION

Trích cuốn “HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VÀO 10 MÔN HÓA HỌC”

ĐỀ SỐ 14
Câu 1. Oxit nào sau đây tan được trong nước?
A. FeO.
B. K2O
C. CuO
D. ZnO
Câu 2. Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
A. Fe, Cu, Zn.
B. Na, Al, Ag.
C. Ca, Zn, Fe.
D. Zn, Cu,K.
Câu 3. Người ta bảo quản axit H 2 SO 4 đặc nguội trong bình làm bằng
A. Zn
B. Ni
C. Ag
D. Fe
Câu 4. Phân biệt 2 lọ đựng dung dịch axit H2SO4 đặc và H2SO4 loãng bằng

A. BaCl2
B. NaOH
C. CaCO3
D. Cu
Câu 5. Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua:
A. H2SO4 đặc.
B. NaOH rắn.
C. CaO.
D. KOH rắn.
Câu 6. Các dạng thù hình của cacbon là
A. than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.
B. than chì, kim cương, canxi cacbonat.
C. cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.
D. kim cương, than chì, cacbon vô định hình.
Câu 7. Nồng độ khí CO2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:
A. Là khí độc.
B. Làm giảm lượng mưa.
C. Tạo ra bụi.
D. Gây hiệu ứng nhà kính.
Câu 8. Cho các chất: CuO, NaOH, KHCO3, Cu, Ag, Fe, Fe(OH)3. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch
axit H2SO4 loãng ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 9. Phản ứng giữa Cl2 O2, S khi tác dụng với Fe là:
A. FeCl2, Fe3O4, FeS. B. FeCl3, Fe3O4, FeS.
C. FeCl2, Fe2O3, FeS. D. FeCl3, Fe3O4, Fe2S3.
Câu 10. Kim loại nào sau đây tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối ?
A. Cu
B. Al
C. Fe
D. Ag

Câu 11. Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch của các cặp chất sau?
A. dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3.
B. dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl.
C. dung dịch MgSO4 và dung dịch AlCl3.
D. Dung dịch FeSO4 và dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 12. Chọn câu đúng trong các câu sau?
A. Axit H2SO4 đặc chỉ phản ứng với kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học của kim
loại.
B. Axit H2SO4 loãng phản ứng với cả kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học của kim
loại.
C. Axit H2SO4 đặc, nóng phản ứng với Fe tạo ra muối FeSO4.
D. Axit H2SO4 đặc phản ứng với kim loại không giải phóng hiđro.

Câu 13. Có các dung dịch: NaCl, H2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau
đây để nhận biết?
A. Phenolphtalein. B. Quỳ tím.
C. Na2CO3.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 14. Trong các hợp chất hữu cơ sau đây , hợp chất hữu cơ nào thuộc loại hiđrocacbon?
A. C2H4.
B. CH4O.
C. C2H6ONa.
D. CH3Cl.
Câu 15. Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. X có công thức phân
tử là:
A. C2H4
B. C4H8
C. C2H6
D. C6H6.
Fermat Education – Số 6A1, TK Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0977333961. Email: contact@fermat.edu.vn.. Website: www.fermat.edu.vn. Fb: Fermat Education


FERMAT EDUCATION

Trích cuốn “HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VÀO 10 MÔN HÓA HỌC”

Câu 16. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
A. etilen
B. metan
C. axetilen.
D. Cả A và B
Câu 17. Công thức của axit axetic:
A. HCOOH.
B. HCHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 18. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng cháy của benzen và oxi là:
A. 30.
B. 35.
C. 40.
D. 45.
Câu 19. Trong phân tử CH2 = CH – CH = CH2 có bao nhiêu liên kết đơn:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 9.
Câu 20. Câu phát biểu nào về khí CH4 là đúng?
A. CH4 nhẹ hơn khí oxi.
C. CH4 tan tốt trong nước.
B. CH4 không cháy được.
D. CH4 dễ thăng hoa.
Câu 21. Phân biệt khí cacbonic CO2 với khí axetilen C2H2 bằng dung dịch nào sau đây?
A. Ca(OH)2.
B. NaOH.
C. Br2.
D. Cả A và C.
Câu 22. Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na.
B. CaO.
C. CaCO3.
D. Cu.
Câu 23. Dùng chất nào sau đây để trùng hợp tạo thành nhựa PE (nhựa polietilen)?
A. C2H2.
B. CH3Cl.
C. C2H4.
D. C2H6O.
Câu 24. Khí clo được điều chế trong công nghiệp bằng cách
A. cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.
B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn.
D. nhiệt phân HCl.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đường glucozơ có vị ngọt, dễ tan trong nước.
B. Lên men glucozơ thu được rượu etylic.
C. Glucozơ có phản ứng thủy phân.
D. Glucozơ có phản ứng tráng gương.
Câu 26. Khi thủy phân chất béo trong môi trường bazơ thu được:
A. muối.
B. axit.
C. Axit béo.
D. Muối của axit béo.
Câu 27. Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 x M. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra
khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Giá trị của x là
A. 1,000.
B. 0,001.
C. 0,040.
D. 0,200.
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 1,12 lít.
B. 11,2 lít.
C. 2,24 lít. D. 22,4 lít.
Câu 29. Có bao nhiêu gam kết tủa tạo ra khi cho 20,7 gam K2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol
Ba(OH)2 ?
A. 19,7.
B. 39,4.
C. 29,55.
D. 25,75.
Câu 30. Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là oxit nào trong các oxit sau:
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Không có đáp án.
Câu 31. Khử 16g Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư
thu được a g kết tủa A. Giá trị của a là:
A. 10.
B. 20.
C. 30.
D. 40.
Câu 32. Cho 2,81 g hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Khối
lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
A. 5,81 g.
B. 5,18 g.
C. 6,18 g.
D. 6,81 g.
Câu 33. Để trung hoà 100 ml dung dịch NaOH 0,3 M cần dùng V ml dung dịch HCl 0,2 M. Giá trị của V là:
A. 150.
B. 500.
C. 300.
D. 250.
Fermat Education – Số 6A1, TK Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0977333961. Email: contact@fermat.edu.vn.. Website: www.fermat.edu.vn. Fb: Fermat Education


FERMAT EDUCATION

Trích cuốn “HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VÀO 10 MÔN HÓA HỌC”

Câu 34. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 900 ml rượu 40o là:
A. 360 ml.
B. 540ml.
C. 450ml.
D. 500ml.

Câu 35. Nung 1 tấn đá vôi (chứa 10% tạp chất trơ) thu được bao nhiêu tấn vôi sống CaO?
Biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 0,504.
B. 0,4025.
C. 0,4032.
D. 0,405.
Câu 36. Cho benzen tác dụng với brom, có xúc tác bột sắt và đun nóng, tạo ra 23,55 gam brombenzen.
Cho biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%. Khối lượng của benzen đã dùng là:
A. 14,65 g.
B. 14,625 g.
C. 11,7 g.
D. 12,65 g.
Câu 37. Cho 4,68 gam kim loại M có giá trị I vào dung dịch nước dư, phản ứng xong thu được 1,344 lít H2
(đktc). Kim loại M là:
A. K.
B. Na.
C. Li.
D. Ag.
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí metan. Thì cần bao nhiêu lít không khí (biết oxi chiếm khoảng
20% thể tích không khí). Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
A. 13,44.
B. 67,2.
C. 44,8.
D. 22,4.
Câu 39. Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố. Biết tỉ khối của A đối với hiđro là 15. Công thức phân tử
của hợp chất hữu cơ A là:
A. CH4.
B. C2H6.
C. C2H2.
D. C2H4.
Câu 40. Cần bao nhiêu lít dung dịch brom 0,5 M để tác dụng hết với hỗn hợp chứa 3,36 lít khí C2H4 và
4,48 lít C2H2, biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
A. 1,1.
B. 1,2.
C. 0,7.
D. 0,8.

Fermat Education – Số 6A1, TK Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0977333961. Email: contact@fermat.edu.vn.. Website: www.fermat.edu.vn. Fb: Fermat Education


FERMAT EDUCATION

Trích cuốn “HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VÀO 10 MÔN HÓA HỌC”

ĐỀ SỐ 15
Câu 1. Cho dãy các chất sau: CO2, CH4, CH3COOH, K2CO3, CO, C2H5ONa. Số chất là chất hữu cơ là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 2. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
B. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
𝑡𝑜

C. Mg(OH)2 → MgO + H2O
D. CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br = CH2Br.
Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào viết đúng?
A. CH2 = CH3.
B. CH3 – CH2 – OH.
C. CH4 – Cl.
D. CH3 – CH2 – O.
Câu 4. Cho các cặp chất sau, cặp chất nào có thể tồn tại với nhau trong cùng một dung dịch?
A. Ca(HCO3)2 và HCl.
B. AgNO3 và CuCl2.
C. Ba(OH)2 và Na2SO4.
D. Na2CO3 và KOH.
Câu 5. Cho 25,6 gam hỗn hợp (Mg, Cu) vào dung dịch axit HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 6,72 lít khí (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 18,4.
B. 24,8.
C. 20,8.
D. 6,4
Câu 6. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C12H22O11.
B. (C6H10O5)n.
C. C6H12O6.
D. C2H4O2.
Câu 7. Để hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al cần vừa đủ bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M?
A. 600 ml.
B. 300 ml.
C. 150 ml.
D. 450ml.
Câu 8. Công thức chung của chất béo là
A. (C6H10O5)n.
B. C3H5(OH)3.
C. (RCOO)3C3H5. D. RCOOH.
Câu 9. Cho bột Zn lần lượt vào các dung dịch sau: AlCl3, HCl, CuSO4, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra
phản ứng là
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 8,7g hợp chất hữu cơ X thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam hơi
nước. Trong X chứa các nguyên tố
A. C, H, O.
B. C, H.
C. C, H, O, N.
D. C, H, N.
Câu 11. Chất nào sau đây có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước brom?
A. Metan.
B. Rượu etylic.
C. Benzen.
D. Etilen.
Câu 12. FeS2 là thành phần chính trong loại quặng nào sau đây?
A. Quặng manhetit.
B. Quặng hematit.
C. Quặng boxit.
D. Quặng pirit.
Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo
thành muối và nước.
B. Muốn pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, ta phải rót từ từ nước vào axit, tuyệt đối không
được làm ngược lại.
C. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được điều chế bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dung
dịch NaCl bão hòa.
D. Sự phá hủy kim loại và hợp kim do tác dụng hóa học trong môi trường được gọi là sự ăn mòn
kim loại.
Câu 14. Nhiệt phân hoàn toàn 14,7 gam đồng (II) hiđroxit thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 9,6.
B. 12.
C. 4,8.
D. 6.
Câu 15. Trong các oxit sau, oxit nào là oxit bazơ?
A. P2O5.
B. NO.
C. Al2O3
D. MgO.
Câu 16. Trong số các chất sau, chất nào là hiđrocacbon?
Fermat Education – Số 6A1, TK Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0977333961. Email: contact@fermat.edu.vn.. Website: www.fermat.edu.vn. Fb: Fermat Education


FERMAT EDUCATION

Trích cuốn “HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VÀO 10 MÔN HÓA HỌC”

A. CH4.
B. C2H5OH. C. CH3Cl. D. CH2Br – CH2Br.
Câu 17. Công thức hóa học của canxi oxit là
A. CaO.
B. CaCO3.
C. Ca(OH)2.
D. CaCl2.
Câu 18. Nhúng một thanh Mg vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian, nhấc thanh Mg ra rửa nhẹ, sấy
khô thấy khối lượng thanh Mg tăng 1,6 gam. Khối lượng Mg đã tham gia phản ứng là
A. 0,48 gam.
B. 0,6 gam.
C. 0,96 gam.
D. 1,2 gam.
Câu 19. Để nhận biết 2 dung dịch riêng biệt: HCl, H2SO4 loãng, ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím.
B. Dung dịch K2CO3.
C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaOH.
Câu 20. Để trung hòa 300ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M cần vừa đủ bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M?
A. 450ml.
B. 150ml.
C. 600ml.
D. 300ml.
Câu 21. Trong các chất sau, chất nào không tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?
A. Mg.
B. Fe2O3.
C. Ba(NO3)2.
D. CuCl2.
Câu 22. Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ.
B. Rượu etylic.
C. Saccarozo.
D. Axit axetic.
Câu 23. Sắt (III) hiđroxit là chất rắn có màu gì?
A. Trắng.
B. Xanh nhạt.
C. Nâu đỏ.
D. Tím.
Câu 24. Trong các muối sau, muối nào không tan được trong nước ở điều kiện thường?
A. BaSO4.
B. Al(NO3)3.
C. KCl.
D. CuSO4.
Câu 25. Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong là
A. xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa tăng dần đến cực đại và không tan.
B. xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trở nên
trong suốt.
C. xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ngay lập tứC.
D. dung dịch sủi bọt khí màu trắng.
Câu 26. Để khử hoàn toàn 32,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần vừa đủ 8,96 lít khí H2 (đktc). Công
thức của oxit là
A. MgO.
B. ZnO.
C. CuO.
D. FeO.
Câu 27. Khi đun nóng hoặc cho thêm thêm rượu etylic vào lòng trắng trứng, lòng trắng trứng bị kết tủa.
Hiện tượng đó gọi là gì?
A. Sự đông tụ.
B. Sự giãn nở.
C. Sự mất nước.
D. Sự thăng hoa.
Câu 28. Muối nào sau đây là thành phần chính của thuốc nổ đen?
A. Na2CO3.
B. NaCl.
C. KNO3.
D. CuSO4.
Câu 29. Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất trong các nguyên tố sau đây?
A. Oxi.
B. Cacbon.
C. Flo.
D. Nitơ.
Câu 30. Hấp thụ hoàn toàn V lít khí etilen (đktc) đi qua bình đựng dung dịch nước brom dư, sau phản
ứng thấy khối lương bình brom tăng 26,32 gam. Giá trị của V là
A. 10,528.
B. 6,272.
C. 3,136.
D. 21,056.
Câu 31. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím khô vào lọ khí Cl2 ở điều kiện thường là
A. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
B. giấy quỳ giữ nguyên màu tím.
C. giấy quỳ bị mất màu.
D. giấy quỳ chuyển sang màu vàng.
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí axetilen (đktc) thu được bao nhiêu lít khí CO2 (đktc)?
A. 4,48 lít.
B. 8,96 lít.
C. 2,24 lít.
D. 13,44 lít.
Câu 33. Cho dung dịch chứa 45 gam glucozơ tham gia phản ứng tráng gương với một lượng dư dung
dịch chứa bạc nitrat và amoniaC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam bạc?
Fermat Education – Số 6A1, TK Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0977333961. Email: contact@fermat.edu.vn.. Website: www.fermat.edu.vn. Fb: Fermat Education


Trích cuốn “HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VÀO 10 MÔN HÓA HỌC”

FERMAT EDUCATION

A. 27 gam.
B. 54 gam.
C. 108 gam.
D. 13,5 gam.
Câu 34. Trong các chất sau, chất nào không tác dụng được với axit axetic?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. Na2CO3.
D. C2H5OH.
Câu 35. Khi cho metan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 thì sản phẩm hữu cơ thu được có
công thức là
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
D. CCl4.
Câu 36. Cho các mệnh đề sau:
(a) Tinh bột và xenlulozo là những chất rắn, màu trắng, không tan trong nước. Riêng tinh bột tan được
trong nước nóng.
(b) Hồ tinh bột tác dụng với iot tạo ra màu đỏ đặc trưng.
(c) Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2 – 5 %.
(d) Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều loại dẫn xuất hiđrocacbon.
(e) Do trong phân tử benzen có chứa ba liên đôi xen kẽ ba liên kết đơn nên benzen rất dễ tham gia
phản ứng cộng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 33,6g sắt trong bình đựng khí clo dư. Sau phản ứng thu được số gam muối

A. 97,5 gam.
B. 76,2 gam.
C. 54,9 gam. D. 65,55 gam.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 21,1 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg bằng một lượng vừa đủ V ml dung dịch
axit H2SO4 loãng 2M thu được 83,5 gam muối. Giá trị của V là
A. 650.
B. 325.
C. 637.
D. 318,5.
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 4kg lưu huỳnh (chứa 20% tạp chất) thu được bao nhiêm m3 khí SO2 (đktc)
biết hiệu suất phản ứng đạt 70%?

A. 2,24 m3.

B. 1,568 m3.

C. 3,2 m3.

D. 1,96 m3.

Câu 40. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân
được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối
lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,4 gam.

B. 0,56 gam.

C. 1,68 gam. D. 1,204 gam.

Đây là tài liệu trích trong cuốn “Hướng dẫn ôn tập thi vào 10 môn HÓA HỌC”
do Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat phát hành.

Fermat Education – Số 6A1, TK Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0977333961. Email: contact@fermat.edu.vn.. Website: www.fermat.edu.vn. Fb: Fermat Education


FERMAT EDUCATION

Trích cuốn “HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VÀO 10 MÔN HÓA HỌC”

Cuốn sách nằm trong bộ sách dành cho học sinh ôn thi vào lớp 10:

Để đặt mua sách xin liên hệ theo hotline 0984 208 495 (Mr Tuấn) hoặc:
Fermat Education
Địa chỉ: Số 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 0977.333.961 (Ms Thu)
Website: www.fermat.edu.vn
Fanpage: www.fb.com/fermateducation.
Facebook: www.fb.com/tailieudayhoctoan

Fermat Education – Số 6A1, TK Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0977333961. Email: contact@fermat.edu.vn.. Website: www.fermat.edu.vn. Fb: Fermat Education



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×