Tải bản đầy đủ

Giáo án Ngữ văn 6 bài 5: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

Tiết 19:

T NHIU NGHA V HIN TNG
CHUYN NGHA CA T

A. Mục tiêu bài học: Giúp học sinh nắm đợc:
- Khái niệm từ nhiều nghĩa
- Hiện tợng chuyển nghĩa của từ
- Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên:

+ Soạn bài
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.
+ Bảng phụ viết VD và bài tập

- Học sinh:

+ Soạn bài

C. Các bớc lên lớp:

1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra 1. Nghĩa của từ là gì? Có mấy cách giải nghĩa của
bài cũ:
từ? Đó là những cách nào?
giải nghĩa từ tuấn tú, trạng nguyên?
3. Bài mới

TaiLieu.VN

*.

Giới

Page 1


thiệu bài
*. Bài mới
Hoạt động của thầy

Hoạt
động 1:

Hoạt động
của trò

Nội dung cần đạt

Tìm hiểu hiện tợng từ nhiều I. Từ nhiều nghĩa:
nghiã

- GV treo bảng phụ
- Đọc bài thơ

- HS đọc

1. Ví dụ: Bài thơ Những
cái chân

- HS trả lới cá


nhân
- Từ chân có một số
- Tra từ điển và cho biết
nghĩa sau:
từ chân có những nghĩa
nào?
+ Bộ phận dới cùng của cơ
thể ngời hay động vật,
dùng để đi, đứng: dâu
chân, nhắm mắt đa
chân...
+ Bộ phận dới cùng của
một số đồ vật, có tác
dụng đỡ cho các bộ phận
khác: chân giờng, chân
đèn, chân kiềng...

- Trong bài thơ, chân đợc gắn với sự vật nào?

+ Bộ phận dới cùng của
một số đồ vật, tiếp giáp
và bám chặt vào mặt
nền: chân tờng, chân
núi, chân răng...

- Dựa vào nghĩa của từ

- Trong bài thơ, từ chân

TaiLieu.VN

Page 2


chân trong từ điển, em
thử giải nghĩa nghĩacủa
các từ chân trong bài?
- Câu thơ:
Riêng cái võng Trờng
Sơn

đợc gắn với nhiều sự vật:
+ Chân gậy, chân bàn,
kiềng, com pa Bộ phận
dới cùng của một số đồ
vật, có tác dụng đỡ cho
các bộ phận khác

Không chân đi
khắp nớc
- Em hiểu tác giả muốn
nói về ai?

+ Chân võng (hiểu là
chân của các chiến sĩ)

- Vậy em hiể nghĩa của
từ chân này nh thế nào?

Bộ phận dới cùng của cơ
thể ngời hay động vật.

- Qua việc tìm hiểu, em
có nhận xét gì vế
nghĩa của từ chân?
- Hãy lấy một số VD về từ
nhiều nghĩa mà em
biết?-

Từ chân là từ có nhiều
nghĩa.
- VD về từ nhiều nghĩa:
từ mắt
+ Cơ quan nhìn của ngời
hay động vật

- Từ compa, kiềng, bút,
toán, văn có mấy nghĩa?

+ Chỗ lồi lõm giống hình
một co mắt ở thân cây.
+ Bộ phận giống hình
một con mắt ở một số vỏ
quả.
- Từ compa, kiềng, bút,

TaiLieu.VN

Page 3


- Qua phần tìm hiểu - HS rút ra kết toán, văn có một nghĩa.
trên, em rút ra kết luận luận
2. Ghi nhớ: Từ có thể có
gì về từ nhiều nghĩa?
một nghĩa hay nhiều
nghĩa.

Hoạt
động 2:

Hớng dẫn HS tìm hiểu hiện t- II. Hiện tợng
ợng chuyển nghĩa của từ
nghĩacủa từ:

- Tìm mối quan hệ giữa - HS trả lời
các nghĩa của từ chân?
- Trong câu, từ đợc dùng
với mấy nghĩa?
* GV: Việc thay đổi
nghĩa của từ tạo ra từ
nhiều nghĩa gọi là hiện
tợng chuyển nghĩa của
từ?
- Thế nào là hiện tợng
chuyển nghĩa của từ?

chuyển

1. Ví dụ:
- Mối quan hệ giữa các
nghĩa của từ chân:
+ Đau chân: nghĩa gốc
+ Chân bàn, chân ghế,
chân
tờng:
nghĩa
chuyển
- Thông thờng trong câu
từ chỉ có một nghĩa nhất
định. Tuy nhiên trong
một số trờng hợp từ có thể
hiểu theo cả hai nghĩa

- Em hiểu thế nào là
nghĩa
gốc?
Nghĩa
chuyển?
- HS rút ra kết
luận
2. Ghi nhớ: SGK - tr56
* GV: Trong từ điển,
nghĩa gốc bao giờ cũng
đợc xếp ở vị trí số một.
Nghĩa chuyển đợc hình
thành trên cơ sở của
nghiã gốc nên đợoc xếp
sau nghĩa gốc.

TaiLieu.VN

Page 4


- Em có biết vì sao lại có
hiện tợng nhiều nghĩa
này không?
* GV: Khi mới xuất hiện
một từ chỉ đợc dùng với
một nghĩa nhất định - HS trả lời
nhng XH phát triển, nhận
thức con ngời cũng phát
triển, nhiều sự vật của
hiện thực khách quan ra
đời và đợc con ngời
khám phá cũng nảy sinh
nhiều khái niệm mới. để
có tên gọi cho những sự
vật mới đó con ngời có
hai cách:
+ Tạo ra một từ mới để
gọi sự vật
+ Thêm nghĩa mới vào
cho những từ đã có sẵn
(nghĩa chuyển)
Hoạt
động 3:

Luyện tập

- Đọc yêu cầu của bài tập -HS đứng
1
chố trả lời

III. luyện tập:

tại Bài 1: Tìm 3 từ chỉ bộ
phận cơ thể ngời có sự
chuyển nghĩa:
a. đầu
- Bộ phận cơ thể chứa
não bộ: đau đầu, nhức

TaiLieu.VN

Page 5


đầu
- Bộ phận trên cùng đầu
tiên:
Nó đứng đầu danh sách
HS giỏi
- Bộ phận quan trọng
nhất trong một tổ chức:
Năm Can là đầu bảng
băng tội pham ấy.
b. Mũi:
- Mũi lỏ, mũi tẹt
- Mũi kim, mũi kéo, mũi
thuyền
- Cánh quân chia làm 3
mũi.
c. Tay:
- Đau tay, cánh tay
- Nêu yêu cầu bài tập

- Tay nghề, tay vịn cầu
thang,

- HS chơi trò
chơi tiếp sức
- Tay anh chị, tay súng...
Bài 2:

- HS cử đại - Lá: Lá phổi, lá lách, lá
diện tổ lên gan...
tìm
nhanh
trong 3 phút
- Quả: quả tim, quả thận.

TaiLieu.VN

Page 6


Bài 3:
- Chỉ sự vật chỉ hành
động:
+ Hộp sơn sơn của
+ Cái bào bào gỗ
+ Cân muối muối da
- Những từ
chỉ hành
động chuyển thành từ
chỉ đơn vị:
+ Đang bó lúa gánh 3
bó lúa.
- HS đọc
-HS trả lời

+ Cuộn bức tranh ba
cuộn giấy
+ Gánh củi đi một gánh
củi.
Bài 4:
a. Tác giả nêu hai nghĩa
của từ :bụng" còn thiếu
một nghĩa nữa: phần
phình to ở giữa của một
số sự vật.
b. Nghĩa của các trờng
hợp sử dụng từ bung:
- ấm bụng: nghĩa 1
- Tốt bụng: nghĩa 2

TaiLieu.VN

Page 7


- Bụng chân: nghĩa 3
4. Hớng dẫn học tập:
- Học bài, thuộc ghi nhớ.
- Hoàn thiện bài tập.
- Soạn: Lời văn, đoạn văn tự sự

TaiLieu.VN

Page 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×