Tải bản đầy đủ

Giáo án Ngữ văn 6 bài 5: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

BÀI 5 - TIẾT 19 - TIẾNG VIỆT: TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ
HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
1. Mục tiêu bài học:
a. Kiến thức: - Nắm vững khái niệm từ nhiều nghĩa
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ.
b. Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng nhận biết từ nhiều nghĩa, phân biệt từ nhiều nghĩa với từ
đồng âm, giải thích hiện tượng chuyển nghĩa.
c. Thái độ : Có thái độ sử dụng chính xác về ngữ nghĩa trong nói và viết
2. Chuẩn bị:
a.GV: Soạn giáo án. Viết bảng phụ, tài liệu có liên quan.
b.HS: Học bài cũ. Chuẩn bị trước bài mới
3. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học: (5p)
a. Kiểm tra bài cũ :
? Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
b. Bài mới: - Dẫn vào bài.
Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Kiến thức cần đạt


Hoạt động I : Hướng dẫn tìm hiểu Từ nhiều nghĩa (10p)
I. Từ nhiều nghĩa.
- Gọi học sinh đọc VD ở bảng
phụ

- 1Hs đọc VD

1.Ví dụ.Bài thơ" Những cái
chân".

- 1 HS trả lời.

2.Nhận xột.

? Giải nghĩa từ chân?(theo
nghĩa gốc)
? Trong bài thơ có mấy sự vật
có chân? sự vật nào không có
chân?

- chân: Bộ phận của cơ thể
người hay động vật dùng để
đi, đứng, chạy, nhảy.
- 1 HS trả lời.

- 4 sự vật có chân: Gậy, com
pa, kiềng, bàn.
- 1 sự vật không có chân:


Cái võng
? Tại sao cái võng không có
chân mà tác giả lại đưa vào
trong bài thơ?
? Trong 4 sự vật đó có điểm gì
giống và khác nhau?

- Trả lời

- Tác giả đưa vào để ca ngợi
anh bộ đội hành quân

- Nhận xét

- Giống: Chân: Bộ phận
cuối cùng của đồ vật,tiếp
xúc với đất, đỡ cho các đồ
vật khác.
- Khác: + Chân gậy: Đỡ bà.
+ Com pa: Đỡ com
pa
quay
+ Kiềng: Đỡ thân
kiềngvà soong nồi đặt trên
nó.
+ Bàn: Đỡ thân bàn,
mặt bàn.

? Vậy Từ chân có 1 nghĩa hay
nhiều nghĩa?

- HS đọc VD

- Tìm một số từ có 1 nghĩa?

- Tìm tòi

Từ chân có nhiều nghĩa.

- HS trả lời.
->Xe đạp: Xe phải đạp bằng
2 chân.
*Kết luận: Từ có thể có một
nghĩa hay nhiều nghĩa.

Cho h/s quan sát VD. ( Bảng
phụ )

- Quan sát

" Ruồi đậu, mâm xôi đậu"
- H: Theo em từ “đậu” có
phải là từ nhiều nghĩa không?
Giải nghĩa.

- Đậu1: hạ xuống (hoạt động)
- Đậu2: hạt ngũ cốc (danh từ)
từ đồng âm khác nghĩa.
* từ nhiều nghĩa: 1 từ nhưng


nhiều nghĩa.
- GV giải thích cho học sinh
hiểu từ nhiều nghĩa và từ đồng
âm.

* từ đồng âm: 2 từ chung
cách đọc nhưng nghĩa khác
nhau.
- Đọc ghi nhớ

* Ghi nhớ 1 ( SGK ).

- Y/c hs đọc ghi nhớ
Hoạt động II: Hiện tượng chuyển nghĩa của từ.(10p)

- Gọi H đọc VD ở sgk.

- Đọc ví dụ.

? Nghĩa đầu tiên của từ "chân"
là nghĩa gì?

- Thảo luận nhóm, đại diện
trả lời, nhóm khác nhận xét.
- Trả lời

? Tại sao có nghĩa gốc rồi mà
những từ đó còn có thêm
nhiều nghĩa khác ?(do đâu có
hiện tượng chuyển nghĩa)

II. Hiện tượng chuyển
nghĩa của từ.
1. Ví dụ.
2. Nhận xét.
(nghĩa gốc)- là nghĩa xuất
hiện từ đầu, làm csở để
hthành các nghĩa khác.
Nhu cầu gtiếp thêm nhiều
svật.
-Ta có thể sáng tạo từ bằng
2 cách.
+ bằng 1 từ mới hoàn toàn.
+ dùng ngay những từ đã
có, thêm nghĩa khác.

? Những nghĩa khác đó gọi là
nghĩa chuyển vậy thế nào là
nghĩa chuyển?
- GV cho VD:
" Mùa xuân là tết trông cây.
Làm cho đất nước càng ngày
càng xuân"

Nghĩa chuyển : Nghĩa được
hình thành trên cơ sở nghĩa
gốc.


Xuân 1: chỉ mùa xuân.
Xuân2: Chỉ tương lai trẻ
trung.
- Gọi H đọc ghi nhớ ở sgk

* Ghi nhớ 2 ( SGK ).
- Đọc ghi nhớ.

Hoạt động III: Hướng dẫn Luyện tập/(15p)
iii. luyện tập.
Bài tập 1.
- Gọi H đọc và nêu y/c bài tập. HS đọc

+ Đầu:

Y/c H thảo luận theo nhóm

Bộ phận trên cùng của cơ
thể ng` chứa não bộ: đau
đầu.

GV nhận xét, bổ sung.

N1

BT 1.

N2

BT2

N3

BT3

N4

BT4

Đại diện các nhóm trình bày,
các nhóm nhận xét, bổ sung.

- Bộ phận của cơ thể ng`
dùng để cầm nắm (cánh tay,
túi xách tay)
- Bộ phận tác động hành
động (tay súng, cầy)
- Tay tiếp xúc với svật. (tay
ghế)
+ Cổ:
- Bộ phận cơ thể con người
giữa đầu và thân.
Cổ cò, cổ vịt.
- Bộ phận của svật: cổ chai,
lọ.
Bài tập 2.
Lá: lá phổi,gan, lách, mỡ.
Quả: tim, thận.
Búp: búp ngón tay.
Hoa: hoa cái (đầu lâu)


Lá liễu: mắt lá liễu.
Bài tập 3.
a. Cân muối – muối dưa
Cân thịt- thịt con gà
b. Đang bó lúa- gánh 3 bó
lúa
Nắm cơm- ba nắm cơm
Gói bánh- ba gói bánh
Bài tập 4.
a. từ bụng có 3 nghĩa.
+ Bộ phận cơ thể của
ng` hay động vật chứa dạ
dày, ruột.
+ Biểu tượng của ý nghĩ
sâu kín không bộc lộ ra đối
với ng`, việc nói chung.
+ phần phình to ở 1 số
sự vật.
b. ấm bụng (nghĩa 1)
tốt bụng(nghĩa 2)
bụng chân( nghĩa 3)

c.Củng cố: (3p)
- Hệ thống hoá lại kiến thức.
d.Dặn dò: (2p)
-Đặt câu có sử dụng từ nhiều nghĩa.
- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×